Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung quy định số lượng chức danh, hệ số phụ cấp sinh hoạt phí và chế độ, chính sách đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và tổ chức ấp, khóm, ban hành kèm theo Quyết định số 410/2006/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

문서 번호16/2007/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Vĩnh Long
서명자Phạm Văn Đấu — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일07. 09. 2007
발효일17. 09. 2007
효력 만료일24. 08. 2015
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung quy định số lượng chức danh,

hệ số phụ cấp sinh hoạt phí và chế độ, chính sách đối với cán bộ

không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và tổ chức ấp, khóm,

ban hành kèm theo Quyết định số 410/2006/QĐ-UBND

ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

______________________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 121/2003/NĐ-CP, ngày 21/10/2003 của Chính phủ về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường và thị trấn;

Căn cứ Quyết định số 410/2006/QĐ-UBND, ngày 06/3/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định số lượng chức danh, hệ số phụ cấp sinh hoạt phí và chế độ, chính sách đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và tổ chức ấp, khóm;

Căn cứ Nghị quyết số 46/2007/NQ-HĐND, ngày 25/01/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII, kỳ họp lần thứ 9;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1009/TTr-SNV ngày 20/8/2007,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi bổ sung điểm 2 phần 1 quy định số lượng chức danh, hệ số phụ cấp sinh hoạt phí và chế độ, chính sách đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và tổ chức ấp, khóm, ban hành kèm theo Quyết định số 410/2006/QĐ-UBND, ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh như sau:

Các chức danh cán bộ không chuyên trách dưới đây hưởng hệ số phụ cấp sinh hoạt phí từ 1.00 đến 1.10 mức lương tối thiểu do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn sắp xếp tuỳ theo trình độ chuyên môn, năng lực và thời gian tham gia công tác ở cơ sở gồm có:

a) Cán bộ, kế hoạch, nông nghiệp, thuỷ lợi và giao thông nông thôn (phường, thị trấn bố trí quản lý trật tự, môi trường, tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ)

b) Cán bộ lao động thương binh xã hội và thi đua khen thưởng.

c) Cán bộ thủ quỹ và văn thư lưu trữ.

d) Cán bộ dân số gia đình và trẻ em.

đ) Cán bộ phụ trách truyền thanh (nếu xã phường, thị trấn có nhà văn hoá thì bố trí thêm 01 cán bộ phụ trách nhà văn hoá, bảo tồn, bảo tàng)

e) Cán bộ phụ trách Văn phòng Đảng uỷ, Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân xã, kiêm công tác theo cơ chế một cửa ở Uỷ ban nhân dân cơ sở.

Căn cứ vào tình hình thực tế của từng địa phương, các huyện - thị xã hướng dẫn cho xã, phường, thị trấn bố trí kiêm nhiệm thêm một số công tác khác đối với các chức danh hưởng trợ cấp sinh hoạt phí nêu trên cho phù hợp.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành chức năng có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

16/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung quy định số lượng chức danh, hệ số phụ cấp sinh hoạt phí và chế độ, chính sách đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và tổ chức ấp, khóm, ban hành kèm theo Quyết định số 410/2006/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.