Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre

문서 번호16/2012/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Vĩnh Long
서명자Cao Văn Trọng — Phó Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
산업Kế Hoạch Và Đầu Tư
분야Đầu Tư Tại Việt Nam
발행일21. 06. 2012
발효일01. 07. 2012
효력 만료일08. 02. 2015
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND

ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre

ban hành Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre

 
 

 

 

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2705/TTr-STC ngày 21 tháng 6 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:

1. Bổ sung Phụ lục B quy định mức giá cho thuê lại đất, mức thu xử lý nước thải, mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng áp dụng cho giai đoạn 2 của Khu công nghiệp Giao Long, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre (ban hành kèm theo).

2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND (sau đây gọi chung là Quy định) như sau:

a) Sửa đổi Khoản 1, Điều 2 như sau:

“1. Giá thuê lại đất:

Tuỳ theo vị trí và hình thức đầu tư của từng khu công nghiệp, Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành mức giá cho thuê lại đất theo đề nghị của doanh nghiệp kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp; mức giá cho thuê lại đất tại các khu công nghiệp đã được thành lập của tỉnh Bến Tre được quy định tại Phụ lục A và Phụ lục B Quy định này”.

b) Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 và Khoản 3, Điều 6 như sau:

“2. Mức thu xử lý nước thải khi đổ ra hệ thống xử lý chung của khu công nghiệp được Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành theo đề nghị của doanh nghiệp kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp. Mức thu xử lý nước thải tại các khu công nghiệp được thành lập của tỉnh được quy định tại Phụ lục A và Phụ lục B Quy định này.

3. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng tại các khu công nghiệp được Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành theo đề nghị của doanh nghiệp kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng tại các khu công nghiệp đã được thành lập của tỉnh Bến Tre được quy định tại Phụ lục A và Phụ lục B Quy định này”.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Giám đốc Công an tỉnh, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

16/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.