Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2014

Nghị quyết này quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2014, áp dụng cho các đối tượng sử dụng đất trong khu vực tỉnh. Các bảng giá cụ thể được nêu rõ trong Nghị quyết.

문서 번호16/2013/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hưng Yên
서명자Nguyễn Văn Thông — Chủ tịch
업데이트19. 07. 2026
산업Tài Chính, Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Lĩnh Vực GiáĐất Đai
발행일05. 12. 2013
발효일15. 12. 2013
효력 만료일31. 12. 2014
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2014, áp dụng cho các đối tượng sử dụng đất trong khu vực tỉnh. Các bảng giá cụ thể được nêu rõ trong Nghị quyết.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

핵심 사항

  • sử dụng đất → được biết các mức giá cụ thể cho từng loại đất như đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất ở tại đô thị và nông thôn, đất phi nông nghiệp tại đô thị, nông thôn và khu công nghiệp.
  • sử dụng đất → phải tuân thủ theo bảng giá được quy định trong Nghị quyết này khi thực hiện các giao dịch liên quan đến đất đai.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo công bằng trong việc sử dụng đất, tránh tình trạng lợi dụng giá đất để trục lợi.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp và cá nhân khi thực hiện các giao dịch liên quan đến đất đai nếu không nắm rõ bảng giá.

❓ 자주 묻는 질문

Có bao nhiêu loại đất được quy định giá trong Nghị quyết này?

Nghị quyết này quy định giá cho 7 loại đất: đất trồng cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị, đất ở tại nông thôn, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị, nông thôn và khu công nghiệp.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, vào ngày 14/12/2013.

Trường hợp cần điều chỉnh giá đất trong năm, quy định như thế nào?

Trong trường hợp thật cần thiết phải điều chỉnh giá đất trong năm, thực hiện theo quy định tại Khoản 12 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP và Điều 11 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP của Chính phủ.

Nghị quyết này áp dụng cho các đối tượng nào?

Nghị quyết này áp dụng cho tất cả các tổ chức, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Bảng giá cụ thể của từng loại đất được quy định ở đâu?

Bảng giá cụ thể của từng loại đất được quy định tại Bảng số 01 đến Bảng số 07 trong Nghị quyết này.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2014

_______________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

KHOÁ XV - KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 và số 123/2007/NĐ-CP về sửa đổi, bổ sung một số điểm của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Sau khi xem xét Tờ trình số 2115/TTr-UBND ngày 22/11/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh và Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2014 như sau:

- Giá đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản (Quy định tại Bảng số 01);

- Giá đất trồng cây lâu năm (Quy định tại Bảng số 02);

- Giá đất ở tại đô thị (Quy định tại Bảng số 03);

- Giá đất ở tại nông thôn (Quy định tại Bảng số 04);

- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị (Quy định tại Bảng số 05);

- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn (Quy định tại Bảng số 06);

- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu, cụm công nghiệp (Quy định tại Bảng số 07).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Trong trường hợp thật cần thiết phải điều chỉnh giá đất trong năm thì thực hiện theo quy định tại Khoản 12 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 và Điều 11 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV-Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 04/12/2013, có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

16/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2014
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.