Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long

Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long, áp dụng cho các dự án đầu tư thuộc ba nhóm khác nhau với các mức lãi suất trung hạn và dài hạn cụ thể. Quyết định này thay thế quyết định trước đó.

文号16/2015/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Vĩnh Long
签署人Lê Quang Trung — Phó Chủ tịch
更新17/07/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期10/08/2015
生效日期20/08/2015
失效日期22/11/2021
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long, áp dụng cho các dự án đầu tư thuộc ba nhóm khác nhau với các mức lãi suất trung hạn và dài hạn cụ thể. Quyết định này thay thế quyết định trước đó.

适用范围

Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long, Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Vĩnh Long, Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, và các cơ quan, đơn vị có liên quan.

要点

  • Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long → quy định mức lãi suất cho vay trung hạn 7%/năm và dài hạn 7,6%/năm đối với các dự án đầu tư nhóm 1 (nhà ở xã hội, nông thôn, bảo vệ môi trường, y tế, hạ tầng làng nghề).
  • Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long → quy định mức lãi suất cho vay trung hạn 7,6%/năm và dài hạn 8,2%/năm đối với các dự án đầu tư nhóm 2 (hạ tầng giao thông, vận tải công cộng, khu công nghiệp).
  • Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long → quy định mức lãi suất cho vay trung hạn 8,2%/năm và dài hạn 8,8%/năm đối với các dự án đầu tư nhóm 3 (khu đô thị, thương mại, điện mặt trời).
  • Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long → quy định mức lãi suất cho vay tối thiểu là 7%/năm đối với các tiểu dự án vay vốn từ nguồn vốn tài trợ Dự án Quỹ Đầu tư phát triển địa phương vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB).
  • Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long → quy định mức lãi suất cho vay áp dụng chuyển tiếp cho các dự án đã ký kết Hợp đồng tín dụng trước khi Quyết định này có hiệu lực.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp doanh nghiệp và tổ chức đầu tư vào các lĩnh vực quan trọng như nhà ở xã hội, nông thôn, bảo vệ môi trường, y tế, hạ tầng làng nghề với mức lãi suất hợp lý.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho các dự án vay vốn dài hạn do mức lãi suất cao hơn so với quyết định trước đó.
  • Những đối tượng hưởng lợi từ quyết định này bao gồm các dự án đầu tư thuộc ba nhóm, đặc biệt là các dự án có mục tiêu phát triển bền vững và xã hội.
  • Những đối tượng chịu ảnh hưởng tiêu cực bao gồm các doanh nghiệp và tổ chức phải vay vốn dài hạn với mức lãi suất cao hơn.

❓ 常见问题

Mức lãi suất cho vay trung hạn và dài hạn của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long là bao nhiêu?

Lãi suất cho vay trung hạn đối với các dự án đầu tư nhóm 1 là 7%/năm, nhóm 2 là 7,6%/năm, và nhóm 3 là 8,2%/năm. Lãi suất dài hạn tương ứng là 7,6%/năm, 8,2%/năm, và 8,8%/năm.

Quyết định này áp dụng cho các dự án đầu tư nhóm nào?

Quyết định này quy định mức lãi suất cho vay đối với ba nhóm dự án đầu tư: nhóm 1 (nhà ở xã hội, nông thôn, bảo vệ môi trường, y tế, hạ tầng làng nghề), nhóm 2 (hạ tầng giao thông, vận tải công cộng, khu công nghiệp) và nhóm 3 (khu đô thị, thương mại, điện mặt trời).

Mức lãi suất tối thiểu cho vay từ nguồn vốn tài trợ Dự án Quỹ Đầu tư phát triển địa phương vay vốn Ngân hàng Thế giới là bao nhiêu?

Mức lãi suất tối thiểu cho vay từ nguồn vốn tài trợ Dự án Quỹ Đầu tư phát triển địa phương vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB) là 7%/năm.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được đăng Công báo tỉnh.

Các dự án đã ký kết Hợp đồng tín dụng trước khi Quyết định này có hiệu lực sẽ áp dụng mức lãi suất như thế nào?

Các dự án đã ký kết Hợp đồng tín dụng trước khi Quyết định này có hiệu lực vẫn áp dụng theo mức lãi suất cho vay đã ký kết trên Hợp đồng tín dụng.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức lãi suất cho vay

tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long

__________________________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28/8/2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển địa phương;

Căn cứ Nghị định số 37/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28/8/2007 về tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển địa phương;

Thực hiện Công văn số 48/BTC-BQLDA ngày 16/4/2015 của Ban Quản lý dự án Quỹ Đầu tư phát triển địa phương về việc lãi suất cho vay đối với các tiểu dự án vay vốn Dự án Quỹ Đầu tư phát triển địa phương;

Theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long như sau:

1. Mức lãi suất cho vay đối với các dự án đầu tư nhóm 1:

a) Lãi suất cho vay:

- Trung hạn: 7%/năm.                                    

- Dài hạn: 7,6%/năm.

b) Các dự án đầu tư được vay:

- Xây dựng phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên,…). 

- Xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, bảo vệ sản xuất nông nghiệp.

- Hệ thống cấp nước sạch, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải.

- Xây dựng công trình thuỷ lợi.

- Xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học.

- Phát triển cơ sở hạ tầng làng nghề thủ công mỹ nghệ, làng nghề nông thôn.

- Di chuyển sắp xếp lại cụm làng nghề.

2. Mức lãi suất cho vay đối với các dự án đầu tư nhóm 2:

a) Lãi suất cho vay:

-  Trung hạn: 7,6%/năm.                                    

-  Dài hạn: 8,2%/năm.

b) Các dự án đầu tư được vay:

- Kết cấu hạ tầng giao thông.

- Phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng.

- Xây dựng kết cấu hạ tầng của khu công nghiệp, tuyến công nghiệp, cụm công nghiệp.

- Các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào khu công nghiệp.

- Di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất, đổi mới dây chuyền công nghệ.

- Sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường, sản xuất sản phẩm mới, sản xuất sản phẩm sạch.

- Xây dựng hạ tầng khu dân cư, khu tái định cư, văn hoá, thể dục thể thao, công viên.

- Xây dựng khu nghỉ dưỡng gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương.

3. Mức lãi suất cho vay đối với các dự án đầu tư nhóm 3:

a) Lãi suất cho vay:

-  Trung hạn: 8,2%/năm.                                    

-  Dài hạn: 8,8%/năm.

b) Các dự án đầu tư được vay:

-  Kết cấu hạ tầng khu đô thị.

-  Xây dựng siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, chỉnh trang đô thị.

-  Đầu tư phát triển điện, sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió.

4. Mức lãi suất cho vay đối với các tiểu dự án vay vốn từ nguồn vốn tài trợ Dự án Quỹ Đầu tư phát triển địa phương vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB) tối thiểu là 7%/năm.

Điều 2. Quy định chuyển tiếp:

Đối với các dự án đã ký kết Hợp đồng tín dụng trước khi Quyết định này có hiệu lực thì vẫn áp dụng theo mức lãi suất cho vay đã ký kết trên Hợp đồng tín dụng.

Điều 3. Hiệu lực thi hành:

1. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển Vĩnh Long, Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Vĩnh Long, Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND ngày 17/10/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long.

3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được đăng Công báo tỉnh./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

16/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long
已失效
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 1
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。