🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
___________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Luật Phí, lệ phí năm 2015;
Căn cứ Luật Giá năm 2012;
Căn cứ Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PL-UBTVQH10 ngày 04/4/2001;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/09/2012 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP; số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 280/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 770/TTr-SNN-CCTL ngày 15/6/2017.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2017.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi; Tổ hợp tác dùng nước; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.