Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2019

Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh. Nghị quyết áp dụng cho các doanh nghiệp và cơ quan quản lý khoáng sản.

문서 번호16/2018/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Lai Châu
서명자Vũ Văn Hoàn — Chủ tịch Hội đồng nhân dân
업데이트13. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일10. 12. 2018
발효일01. 01. 2019
효력 만료일01. 12. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh. Nghị quyết áp dụng cho các doanh nghiệp và cơ quan quản lý khoáng sản.

적용 범위

Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản; Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước; Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.

핵심 사항

  • Doanh nghiệp được phép thăm dò, khai thác và sử dụng 4 khu vực khoáng sản tại xã Minh Hưng (đất san lấp), xã Tân Lợi - xã Thanh Bình (đá xây dựng), xã Lộc Tấn (đá xây dựng) và xã Thanh Lương (đá xây dựng).
  • Diện tích các khu vực được quy hoạch: 4,5ha tại Minh Hưng; 15,71ha tại Tân Lợi - Thanh Bình; 17,37ha tại Lộc Tấn; 20,0ha tại Thanh Lương.
  • Tài nguyên dự báo đến năm 2020: 0,54 triệu m3 đất san lấp và 3,9275 triệu m3 đá xây dựng (tại Tân Lợi - Thanh Bình); 3,747 triệu m3 đá xây dựng (tại Lộc Tấn); 6,0 triệu m3 đá xây dựng (tại Thanh Lương).
  • Nghị quyết áp dụng cho các khu vực đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện nghị quyết này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tạo cơ hội cho doanh nghiệp khai thác khoáng sản, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
  • Có thể gây ô nhiễm môi trường nếu không quản lý chặt chẽ.
  • Giúp đảm bảo nguồn cung vật liệu xây dựng cho các dự án phát triển hạ tầng.

❓ 자주 묻는 질문

Doanh nghiệp cần làm gì để khai thác khoáng sản?

Doanh nghiệp phải được phép thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản theo quy hoạch đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước phê duyệt. Cần tuân thủ các điều kiện về môi trường và an toàn lao động.

Diện tích khu vực khai thác đá xây dựng là bao nhiêu?

Diện tích các khu vực khai thác đá xây dựng như sau: 15,71ha tại Tân Lợi - Thanh Bình; 17,37ha tại Lộc Tấn; 20,0ha tại Thanh Lương.

Tài nguyên dự báo đến năm 2020 là bao nhiêu?

Tài nguyên dự báo đến năm 2020 như sau: 0,54 triệu m3 đất san lấp tại Minh Hưng; 3,9275 triệu m3 đá xây dựng tại Tân Lợi - Thanh Bình; 3,747 triệu m3 đá xây dựng tại Lộc Tấn; 6,0 triệu m3 đá xây dựng tại Thanh Lương.

Nghị quyết này áp dụng cho thời gian nào?

Nghị quyết áp dụng cho các khu vực đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

Ai chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện nghị quyết này?

Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện nghị quyết này.

전문

HỘI ĐNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________

Số: 16/2018/NQ-HĐND

Bình Phước, ngày 14 tháng 12 năm 2018

 

NGHỊ QUYẾT

Bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 theo Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh

_______________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ BẢY

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 24a/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng;

Thực hiện Quyết định số 2427/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt chiến lược khoáng sản đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;

Xét Tờ trình số 97/TTr-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 61/BC-HĐND-KTNS ngày 21 tháng 11 năm 2018 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 theo Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh với 04 mỏ khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường như sau

1. Khu đất có diện tích 4,5ha thuộc địa phận xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước làm khoáng sản đất san lấp.

2. Khu đất có diện tích 15,71 ha tại ấp Núi Gió, xã Tân Lợi và xã Thanh Bình, huyện Hớn Quản làm khoáng sản đá xây dựng.

3. Khu đất có diện tích 17,37 ha tại xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh làm khoáng sản đá xây dựng.

4. Khu đất có diện tích 20,0 ha tại xã Thanh Lương, thị xã Bình Long làm khoáng sản đá xây dựng.

(Kèm theo Phụ lục Bảng thống kê các khu vực bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản tỉnh Bình Phước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030).

Điều 2. Các nội dung khác không được bổ sung thì thực hiện theo Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2018./.

 

Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng QH, Văn phòng CP;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp (Cục KTVB);
- TTTU, TTHĐND, Đoàn ĐBQH, UBND, BTTUBMTTQVN tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Trung tâm Tin học - Công báo;
- LĐVP, Phòng Tổng hợp;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trần Tuệ Hiền

 

 

 

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC KHU VỰC BỔ SUNG QUY HOẠCH KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

 

TT

Loại khoáng sản

Vị trí mỏ

Điểm góc

Tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục 106°15’, múi chiếu 3°)

Diện tích

(ha)

Tài nguyên dự báo đến năm 2020

(triu m3)

X(m)

Y(m)

 

 

1. Khu đất có diện tích khoảng 4,5ha thuộc địa phận xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước làm khoáng sản đất san lấp.

 

Đất san lấp

Xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành

1

1273725

544006

4,5

0,54

2

1273504

544040

3

1273339

544030

4

1273296

544111

5

1273363

544120

6

1273478

544121

7

1273545

544179

8

1273675

544170

2. Khu đất có diện tích 15,71 ha tại ấp Núi Gió, xã Tân Lợi và xã Thanh Bình, huyện Hớn Quản làm khoáng sản đá xây dựng

 

Đá xây dựng

Ấp Núi Gió, xã Tân Lợi và xã Thanh Bình, huyện Hớn Quản

1

1286708

541324

15,71

3,9275

2

1285880

541487

3

1285865

541670

4

1285972

541668

5

1286100

541631

6

1286267

541673

7

1286411

541670

8

1286442

541527

 

 

9

1286541

541517

3. Khu đất có diện tích 17,37ha tại xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh làm khoáng sản đá xây dựng.

 

Đá xây dựng

Xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh

1

1317429

523339

17,37

3,747

2

1317108

523337

3

1317126

522628

4

1317249

522628

5

1317351

522861

4. Khu đất có diện tích 20,0 ha tại xã Thanh Lương, thị xã Bình Long làm khoáng đá xây dựng.

 

Đá xây dựng

Xã Thanh Lương, thị xã Bình Long

1

1296287

528007

20,0

6,0

2

1296089

528635

3

1295820

528555

4

1296957

527918

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.