Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2021 tại thành phố Cần Thơ, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn thành phố. Điểm nổi bật là xác định mức giá cụ thể cho từng loại tài nguyên như đất, cát, nước thiên nhiên.

문서 번호16/2021/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Nguyễn Văn Hồng — Phó Chủ tịch
업데이트09. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일15. 11. 2021
발효일01. 12. 2021
효력 만료일01. 05. 2022
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2021 tại thành phố Cần Thơ, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn thành phố. Điểm nổi bật là xác định mức giá cụ thể cho từng loại tài nguyên như đất, cát, nước thiên nhiên.

적용 범위

Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

핵심 사항

  • khai thác đất (loại II1) → phải nộp thuế theo giá tính: 50.000 đồng/m3
  • khai thác cát (loại II50201) → phải nộp thuế theo giá tính: 70.000 đồng/m3
  • khai thác nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp (V10201) → phải nộp thuế theo giá tính: 200.000 đồng/m3
  • khai thác nước mặt (V201) → phải nộp thuế theo giá tính: 4.000 đồng/m3
  • khai thác nước ngầm (V202) → phải nộp thuế theo giá tính: 6.000 đồng/m3

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng nguồn thu cho ngân sách thành phố, đảm bảo quản lý tài nguyên hiệu quả.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí khai thác tăng lên đối với doanh nghiệp và cá nhân, có thể ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh.
  • Những người chịu ảnh hưởng lớn nhất là các doanh nghiệp khai thác cát, nước thiên nhiên tinh lọc, đất xây dựng công trình.

❓ 자주 묻는 질문

Các loại tài nguyên nào phải nộp thuế theo quyết định này?

Theo quyết định, các loại tài nguyên như đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (II1), cát (II50201), nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp (V10201), nước mặt (V201) và nước ngầm (V202) đều phải nộp thuế theo giá tính quy định.

Mức thuế cụ thể cho từng loại tài nguyên là bao nhiêu?

Cụ thể, mức thuế cho đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình là 50.000 đồng/m3 (II1), cát đen dùng trong xây dựng là 70.000 đồng/m3 (II50201), nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp là 200.000 đồng/m3 (V10201), nước mặt là 4.000 đồng/m3 (V201) và nước ngầm là 6.000 đồng/m3 (V202).

Quyết định này áp dụng cho các đối tượng nào?

Quyết định áp dụng cho tất cả các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, hộ kinh doanh và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nếu phát hiện giá tính thuế không còn phù hợp, phải làm gì?

Trong trường hợp phát hiện giá tính thuế không còn phù hợp hoặc có phát sinh loại tài nguyên mới được khai thác trên địa bàn thành phố thuộc diện chiêu thuê tài nguyên nhưng chưa được quy định, Sở Tài nguyên và Môi trường cần báo cáo với Sở Tài chính để điều chỉnh, bổ sung giá tính thuê tài nguyên.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2021 và thay thế Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định về giá tính thuê tài nguyên.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chínhhướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông báo số 86/TB-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ tại Phiên họp Ủy ban nhân dân thành phố thường kỳ tháng 10 năm 2021;

          Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Quyết định này Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2. Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ kinh doanh, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác tài nguyên trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Điều 2. Giá tính thuế tài nguyên

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

II

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

II1

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

50.000

 

II5

 

 

 

Cát

 

 

 

II501

 

 

Cát san lấp(bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

60.000

 

II502

 

 

Cát xây dựng

 

 

 

 

II50201

 

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

70.000

V

 

 

 

 

Nước thiên nhiên

 

 

 

V1

 

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

V102

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V10201

 

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

200.000

 

V2

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

 

 

 

V201

 

 

Nước mặt

m3

4.000

 

V202

 

 

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

6.000

 

V3

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

 

 

 

V301

 

 

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

70.000

 

V302

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

45.000

 

V303

 

 

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản,...)

m3

5.000

 

(Giá tính thuế tài nguyên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. GiaoSở Tài chính phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế thành phố, các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xây dựng, điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố; cung cấp thông tin đối với các trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung để Bộ Tài chính làm căn cứ điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên.

2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi, rà soát giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 2 Quyết định này. Trường hợp phát hiện giá tính thuế tài nguyên không còn phù hợp hoặc có phát sinh loại tài nguyên mới được khai thác trên địa bàn thành phố thuộc diện chịu thuế tài nguyên nhưng chưa được quy định, Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Cục Thuế thành phố kịp thời thông báo và đề xuất giá tính thuế tài nguyên gửivề Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với thực tế và các quy định hiện hành.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2021 và thay thế Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Quy định giá tính thuế tài nguyên.Các nội dung khác có liên quan đến giá tính thuế tài nguyên không nêu trong Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 5. Điều khoản thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởngcơ quan,ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 11
05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau 발효 중 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 발효 중 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 발효 중 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 38/2019/QH14 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 발효 중 71/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 만료됨 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 발효 중
대체됨 1
16/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.