Nghị quyết này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội và mức trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, áp dụng từ ngày 23/12/2022. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là 360.000 đồng/tháng.
适用范围
Các đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ.
要点
- Các đối tượng bảo trợ xã hội được hưởng mức chuẩn trợ giúp xã hội là 360.000 đồng/tháng và mức trợ giúp xã hội tương ứng với quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.
- Nguồn kinh phí thực hiện từ ngân sách Nhà nước theo phân cấp quản lý của Luật Ngân sách Nhà nước.
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu chịu trách nhiệm triển khai thực hiện nghị quyết này.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
- Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 23 tháng 12 năm 2022.
🌐 本文件的社会影响
- bảo trợ xã hội tại Bạc Liêu sẽ nhận được mức hỗ trợ tài chính cụ thể, giúp cải thiện cuộc sống.
- Tăng chi phí ngân sách cho tỉnh Bạc Liêu để đảm bảo thực hiện chính sách trợ giúp xã hội.
❓ 常见问题
Mức chuẩn trợ giúp xã hội là bao nhiêu?
Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu là 360.000 đồng/tháng (Điều 2, khoản 1).
Ai được hưởng mức trợ giúp xã hội?
Các đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ (Điều 2, khoản 2).
Ngân sách Nhà nước hỗ trợ như thế nào?
Nguồn kinh phí thực hiện từ ngân sách Nhà nước theo phân cấp quản lý của Luật Ngân sách Nhà nước (Điều 3).
Ai chịu trách nhiệm triển khai nghị quyết này?
Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu chịu trách nhiệm triển khai thực hiện nghị quyết này (Điều 4, khoản 1).
Nghị quyết có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 23 tháng 12 năm 2022 (kết luận cuối cùng).
全文
TỈNH BẠC LIÊU
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội
đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
___________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ TÁM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
Xét Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh “đề nghị ban hành nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”; báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội của Hội đồng nhân dân; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh:
Nghị quyết này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
2. Đối tượng áp dụng:
Các đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội được hưởng mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội theo quy định tại nghị quyết này.
Điều 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội và mức trợ giúp xã hội
1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu là 360.000 đồng/tháng.
2. Mức trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu được thực hiện tương ứng, bằng mức trợ giúp xã hội được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
Nguồn kinh phí thực hiện được đảm bảo từ ngân sách Nhà nước theo quy định phân cấp quản lý của Luật Ngân sách Nhà nước.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết theo quy định pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa X, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 12 năm 2022./.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。