Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương, áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2024. Mức phí được xác định theo loại khoáng sản và đơn vị tính cụ thể.

文号16/2023/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Hải Phòng
签署人Lê Văn Hiệu — Chủ tịch
更新06/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期08/12/2023
生效日期01/01/2024
失效日期26/10/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương, áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2024. Mức phí được xác định theo loại khoáng sản và đơn vị tính cụ thể.

适用范围

Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

要点

  • Doanh nghiệp khai thác quặng sắt (tấn): phải đóng phí 60.000 đồng/tấn
  • Doanh nghiệp khai thác quặng bô-xít (bauxit) (tấn): phải đóng phí 30.000 đồng/tấn
  • Doanh nghiệp khai thác đá block (m3): phải đóng phí 90.000 đồng/m3
  • Doanh nghiệp khai thác cát trắng (m3): phải đóng phí 10.500 đồng/m3
  • Doanh nghiệp khai thác than an-tra-xít hầm lò (tấn): phải đóng phí 10.000 đồng/tấn

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương, khuyến khích doanh nghiệp thực hiện trách nhiệm bảo vệ môi trường.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí tăng lên đối với doanh nghiệp, có thể ảnh hưởng đến chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.

❓ 常见问题

Mức thu phí cho quặng sắt là bao nhiêu?

60.000 đồng/tấn.

Doanh nghiệp khai thác đá block phải đóng phí bao nhiêu?

90.000 đồng/m3.

Mức thu phí cho cát trắng là bao nhiêu?

10.500 đồng/m3.

Doanh nghiệp khai thác than an-tra-xít hầm lò phải đóng phí bao nhiêu?

10.000 đồng/tấn.

Nghị quyết này áp dụng từ khi nào?

Ngày 1 tháng 1 năm 2024.

全文

NGHỊ QUYẾT

                                  Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường

                                   đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương

 

                                    HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

                                 KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 19

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí; Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Xét Tờ trình số 148/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

        Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương (Chi tiết             có phụ lục kèm theo).

         Điều 2. Tổ chức thực hiện

        1.Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết.

  1. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

        Điều 3. Điều khoản thi hành

  1. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XVII, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

       2.Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định           mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương./.

Phụ lục

MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 16/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm

2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

 

TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu

(đồng)

I

Quặng khoáng sản kim loại

 

 

1

Quặng sắt

Tấn

60.000

2

Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit)

Tấn

30.000

3

Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken)

Tấn

60.000

 

4

Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma- nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi)

 

Tấn

 

270.000

 

 

 

5

Quặng khoáng sản kim loại khác ((không bao gồm: quặng măng-gan (mangan), quặng ti-tan (titan), quặng vàng, quặng đất hiếm, quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc, quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon), quặng chì, quặng kẽm, quặng crô-mít (cromit))

 

 

 

Tấn

 

 

 

30.000

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

2.000

2

Đá, sỏi

 

 

2.1

Sỏi

m3

9.000

2.2

Đá

 

 

 

2.2.1

Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)

 

m3

 

90.000

2.2.2

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

7.500

 

3

Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)

 

m3

 

6.750

4

Đá làm fluorit

m3

4.500

 

5

Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)

 

m3

 

70.000

 

6

Cát vàng

m3

7.500

7

Cát trắng

m3

10.500

8

Các loại cát khác

m3

6.000

9

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

3.000

10

Sét chịu lửa

Tấn

30.000

11

Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit)

m3

45.000

12

Cao lanh

Tấn

5.800

13

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

Tấn

30.000

14

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit)

Tấn

30.000

15

A-pa-tít (apatit)

Tấn

5.000

16

Séc-păng-tin (secpentin)

Tấn

5.000

 

 

17

Than gồm:

  • Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò
  • Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên
  • Than nâu, than mỡ
  • Than khác

 

 

Tấn

 

 

10.000

18

Cuội, sạn

m3

9.000

19

Đất làm thạch cao

m3

3.000

20

Các loại đất khác

m3

2.000

21

Talc, diatomit

Tấn

30.000

22

Graphit, serecit

Tấn

5.000

23

Phen - sờ - phát (felspat)

Tấn

4.600

24

Nước khoáng thiên nhiên

m3

3.000

25

Các khoáng sản không kim loại khác

Tấn

30.000

* Mức phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng nêu trên./.

 

 

 

 

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

16/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。