Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (đã được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 74/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2020 và Nghị quyết số 78/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)

Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. Quyết định cụ thể diện tích đất sử dụng cho các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn.

文号16/2023/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Quảng Ngãi
签署人Dương Văn Trang — Chủ tịch
更新07/07/2026
行业Xây Dựng
领域Chưa Phân Loại
发布日期25/04/2023
生效日期05/05/2023
失效日期19/12/2024
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. Quyết định cụ thể diện tích đất sử dụng cho các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn.

适用范围

Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum; Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh

要点

  • là khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn → được quy hoạch cụ thể về số điểm và diện tích sử dụng (60 điểm đá xây dựng, 92 điểm cát xây dựng, 43 điểm đất làm vật liệu xây dựng thông thường, 19 điểm sét gạch ngói, 3 điểm than bùn) → tổng cộng 217 điểm với diện tích 4.476,69 ha.
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện quy hoạch.
  • Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Cung cấp thông tin cụ thể về diện tích sử dụng cho các loại khoáng sản, giúp quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc điều chỉnh quy hoạch nếu cần thay đổi diện tích sử dụng.

❓ 常见问题

Diện tích đất sử dụng cho các loại khoáng sản là bao nhiêu?

Đá xây dựng: 1.088,30 ha; Cát xây dựng: 2.756,82 ha; Đất làm vật liệu xây dựng thông thường: 323,51 ha; Sét gạch ngói: 282,16 ha; Than bùn: 25,90 ha.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 5 năm 2023.

Ai chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quy hoạch?

Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quy hoạch.

Có bao nhiêu loại khoáng sản được quy hoạch trong Nghị quyết này?

Có 5 loại khoáng sản: đá xây dựng, cát xây dựng, đất làm vật liệu xây dựng thông thường, sét gạch ngói và than bùn.

Ai sẽ giám sát việc thực hiện quy hoạch?

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh sẽ giám sát việc thực hiện.

全文

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (đã được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 74/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2020 và Nghị quyết số 78/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)

__________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

KHÓA XII KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2020;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030.

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Xét Tờ trình số 28/TTr-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (đã được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 74/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2020 và Nghị quyết số 78/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 119/BC-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tiết 2.1 khoản 2 Mục III Điều 1 Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 74/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2020 và Nghị quyết số 78/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum) như sau:

“2.1. Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn: gồm 217 điểm; tổng diện tích đất sử dụng 4.476,69 ha, cụ thể:

TT

Loại khoáng sản

Số điểm quy hoạch

Diện tích (ha)

1

Đá xây dựng

60

1.088,30

2

Cát xây dựng

92

2.756,82

3

Đất làm vật liệu xây dựng thông thường

43

323,51

4

Sét gạch ngói

19

282,16

5

Than bùn

3

25,90

Tổng cộng

217

4.476,69

 

 (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)”

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XII Kỳ họp chuyên đề thông qua ngày 25 tháng 4 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 05 tháng 5 năm 2023./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

16/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (đã được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 74/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2020 và Nghị quyết số 78/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)
已失效
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 1
相关 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。