Nghị quyết này quy định mức thu và đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại tỉnh Trà Vinh, áp dụng từ ngày 31/7/2023. Mức phí được xác định cho từng loại khoáng sản cụ thể.
适用范围
Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản; cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
要点
- Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải nộp phí bảo vệ môi trường theo mức quy định: đất sét (3.000 đồng/m3), đất san lấp xây dựng công trình (2.000 đồng/m3), các loại cát khác (5.000 đồng/m3), nước khoáng thiên nhiên (3.000 đồng/m3).
- Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản là 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.
- Mức phí được áp dụng cho các loại khoáng sản cụ thể: đất sét, đất làm gạch ngói (3.000 đồng/m3), đất san lấp xây dựng công trình (2.000 đồng/m3), cát khác (5.000 đồng/m3), nước khoáng thiên nhiên (3.000 đồng/m3).
- Phí bảo vệ môi trường được quản lý và sử dụng theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND.
🌐 本文件的社会影响
- Doanh nghiệp khai thác khoáng sản tại Trà Vinh sẽ phải chịu thêm chi phí, tăng gánh nặng tài chính.
- Tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương thông qua việc thu phí bảo vệ môi trường.
- Có thể thúc đẩy doanh nghiệp thực hiện tốt hơn trách nhiệm bảo vệ môi trường.
❓ 常见问题
Mức phí bảo vệ môi trường đối với đất sét là bao nhiêu?
Mức phí bảo vệ môi trường đối với đất sét là 3.000 đồng/m3 (Điều 1, điểm a khoản 1).
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản như thế nào?
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản là 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng (Điều 1, điểm b).
Nghị quyết này áp dụng cho những tổ chức nào?
Nghị quyết này áp dụng cho tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản (Điều 1, điểm a).
Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước khoáng thiên nhiên là bao nhiêu?
Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước khoáng thiên nhiên là 3.000 đồng/m3 (Điều 1, điểm a khoản 4).
Nghị quyết này thay thế nghị quyết nào?
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND (Điều 2).
全文
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 16/2023/NQ-HĐND |
Trà Vinh, ngày 31 tháng 7 năm 2023 |
NGHỊ QUYẾT
Về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng tại Trà Vinh
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 10
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Xét Tờ trình số 3177/TTr-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc ban hành Nghị quyết về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng tại tỉnh Trà Vinh; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng tại tỉnh Trà Vinh với các nội dung cụ thể như sau:
1. Đối tượng áp dụng
a) Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản.
b) Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
2. Mức thu, đơn vị tính phí
a) Mức thu, đơn vị tính phí
|
Số TT |
Loại khoáng sản |
Đơn vị tính |
Mức thu (đồng) |
|
1 |
Đất sét, đất làm gạch, ngói |
m3 |
3.000 |
|
2 |
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (theo Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023); các loại đất khác |
m3 |
2.000 |
|
3 |
Các loại cát khác (trừ cát vàng, cát trắng) |
m3 |
5.000 |
|
4 |
Nước khoáng thiên nhiên |
m3 |
3.000 |
b) Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.
3. Việc kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa X - kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 31 tháng 7 năm 2023./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Thị Ngọc Thơ |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。