Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND 16/2023/QĐ-UBND Quy định về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt do Công ty Cổ phần Cấp nước và Vệ sinh môi trường nông thôn Hậu Giang cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND quy định về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt do Công ty Cổ phần Cấp nước và Vệ sinh môi trường nông thôn Hậu Giang cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng nước sạch. Giá được chia thành 4 nhóm khách hàng với mức giá khác nhau.

Document No.16/2023/QĐ-UBND 16/2023/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityCần Thơ
Signed byTrương Cảnh Tuyên — Phó Chủ tịch
Updated07/07/2026
SectorTài Chính
FieldLĩnh Vực Giá
Issued date30/06/2023
Effective date10/07/2023
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND quy định về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt do Công ty Cổ phần Cấp nước và Vệ sinh môi trường nông thôn Hậu Giang cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng nước sạch. Giá được chia thành 4 nhóm khách hàng với mức giá khác nhau.

Scope of application

Các tổ chức, cá nhân (người Việt Nam hoặc người nước ngoài) trực tiếp sử dụng nước sạch sinh hoạt do Công ty Cổ phần Cấp nước và Vệ sinh môi trường nông thôn Hậu Giang cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Key points

  • Hộ dân cư: Từ 1m3 - 10m3/đồng hồ/tháng SH1 6.800 đồng/m3; từ 10m3 - 20m3/đồng hồ/tháng SH2 7.800 đồng/m3; từ 20m3 - 30m3/đồng hồ/tháng SH3 10.000 đồng/m3; trên 30m3/đồng hồ/tháng SH4 10.700 đồng/m3.
  • Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện: HCSN 9.600 đồng/m3.
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất: SX 10.000 đồng/m3.
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ: KD 12.000 đồng/m3.
  • Giá trên bao gồm chi phí dịch vụ môi trường rừng; chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo nguồn cung cấp nước sạch cho người dân, tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân sử dụng nước sạch.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực về chi phí đối với một số hộ gia đình có lượng sử dụng nước lớn.

❓ Frequently asked questions

Giá nước sạch sinh hoạt được quy định như thế nào?

Giá nước sạch sinh hoạt được chia thành 4 nhóm khách hàng: Hộ dân cư, Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện; Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất; và Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ. Giá cụ thể như sau: SH1 6.800 đồng/m3, SH2 7.800 đồng/m3, SH3 10.000 đồng/m3, SH4 10.700 đồng/m3; HCSN 9.600 đồng/m3; SX 10.000 đồng/m3; KD 12.000 đồng/m3.

Giá nước sạch bao gồm chi phí gì?

Giá nước sạch sinh hoạt bao gồm chi phí dịch vụ môi trường rừng, nhưng chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân (người Việt Nam hoặc người nước ngoài) trực tiếp sử dụng nước sạch sinh hoạt do Công ty Cổ phần Cấp nước và Vệ sinh môi trường nông thôn Hậu Giang cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 7 năm 2023 và thay thế Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND.

Công ty Cổ phần Cấp nước và Vệ sinh môi trường nông thôn Hậu Giang có trách nhiệm gì?

Công ty Cổ phần Cấp nước và Vệ sinh môi trường nông thôn Hậu Giang chịu trách nhiệm cung cấp nước sạch theo giá quy định.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hậu Giang, ngày 30 tháng 06 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Quy định về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt do Công ty Cổ phần Cấp nước

và Vệ sinh môi trường nông thôn Hậu Giang cung cấp 

trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 01/2008/TT-BXD ngày 02 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt do Công ty Cổ phần Cấp nước và Vệ sinh môi trường nông thôn Hậu Giang cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các tổ chức, cá nhân (người Việt Nam hoặc người nước ngoài) trực tiếp sử dụng nước sạch sinh hoạt do Công ty Cổ phần Cấp nước và Vệ sinh môi trường nông thôn Hậu Giang cung cấp nước sạch cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

2. Công ty Cổ phần Cấp nước và Vệ sinh môi trường nông thôn Hậu Giang và các cơ quan, tổ chức, các nhân khác có liên quan.

Điều 3. Giá tiêu thụ nước sạch

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sạch sử dụng/tháng

Đơn giá

(đồng/m3)

Mức (m3/đồng hồ/tháng)

Ký hiệu

Nhóm 1

Hộ dân cư

Từ 1m3 - 10m3/đồng hồ/tháng

SH1

6.800

Từ trên 10m3 - 20m3/đồng hồ/tháng

SH2

7.800

Từ trên 20m3 - 30m3/đồng hồ/tháng

SH3

10.000

Trên 30m3/đồng hồ/tháng

SH4

10.700

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

Theo thực tế sử dụng

HCSN

9.600

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

SX

10.000

Nhóm 4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

KD

12.000

Giá trên bao gồm chi phí dịch vụ môi trường rừng; chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 7 năm 2023 và thay thế Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nông thôn do Công ty Cổ phần Cấp nước và Vệ sinh môi trường nông thôn Hậu Giang cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp nước và Vệ sinh môi trường nông thôn Hậu Giang; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)

Trương Cảnh Tuyên

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 10
124/2011/NĐ-CP Nghị định số 124/2011/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch In effect 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá Expired 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Expired 01/2008/TT-BXD Thông tư số 01/2008/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch In effect 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Expired 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Expired 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch In effect 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá Expired 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Expired 44/2021/TT-BTC Thông tư số 44/2021/TT-BTC Quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt Expired
16/2023/QĐ-UBND 16/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND 16/2023/QĐ-UBND Quy định về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt do Công ty Cổ phần Cấp nước và Vệ sinh môi trường nông thôn Hậu Giang cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.