Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ban hành Phụ lục về tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (ngoài lĩnh vực y tế) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái

Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15/11/2023.

문서 번호16/2023/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lào Cai
서명자Trần Huy Tuấn — Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일19. 06. 2023
발효일01. 07. 2023
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15/11/2023.

적용 범위

Các cơ quan, tổ chức Nhà nước, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế và Lưu trữ lịch sử trên địa bàn tỉnh Hưng Yên sử dụng ngân sách nhà nước để thực hiện các dịch vụ công thuộc lĩnh vực lưu trữ.

핵심 사항

  • Các cơ quan, tổ chức áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật về chỉnh lý tài liệu giấy, xử lý tài liệu hết giá trị, vệ sinh kho bảo quản và tài liệu lưu trữ nền giấy, bồi nền tài liệu giấy bằng phương pháp thủ công, tạo lập cơ sở dữ liệu từ tài liệu lưu trữ, lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một phông lưu trữ, phục vụ độc giả tại phòng đọc.
  • Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng 100% theo các thông tư quy định cụ thể về từng dịch vụ công.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15/11/2023 và được thực hiện bởi Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, thủ trưởng các cơ quan liên quan.
  • Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu hoặc quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật bị sửa đổi, bổ sung sẽ áp dụng theo quy định mới.
  • Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm thi hành quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp các cơ quan, tổ chức quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước hiệu quả hơn trong lĩnh vực lưu trữ.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí cho một số đơn vị không sử dụng ngân sách nhà nước.

❓ 자주 묻는 질문

Các cơ quan, tổ chức nào áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật này?

Các cơ quan, tổ chức Nhà nước, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế và Lưu trữ lịch sử trên địa bàn tỉnh Hưng Yên sử dụng ngân sách nhà nước để thực hiện các dịch vụ công thuộc lĩnh vực lưu trữ.

Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho từng dịch vụ công là gì?

Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng 100% theo các thông tư quy định cụ thể về chỉnh lý tài liệu giấy, xử lý tài liệu hết giá trị, vệ sinh kho bảo quản và tài liệu lưu trữ nền giấy, bồi nền tài liệu giấy bằng phương pháp thủ công, tạo lập cơ sở dữ liệu từ tài liệu lưu trữ, lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một phông lưu trữ, phục vụ độc giả tại phòng đọc.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15/11/2023.

Các cơ quan, tổ chức không sử dụng ngân sách nhà nước có áp dụng quy định này không?

Các cơ quan, tổ chức khác thuộc tỉnh Hưng Yên không sử dụng ngân sách nhà nước được khuyến khích áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực lưu trữ quy định tại Quyết định này.

Nếu văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu hoặc quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật bị sửa đổi, bổ sung thì làm thế nào?

Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu làm căn cứ và các văn bản quy phạm pháp luật quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì sẽ áp dụng theo quy định tại các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản mới thay thế đó.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN

____________

Số: 16/2023/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________

Hưng Yên, ngày 02 tháng 11 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ tỉnh Hưng Yên

_________________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 03/2010/TT-BNV ngày 29 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy;

Căn cứ Thông tư số 15/2011/TT-BNV ngày 11 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ và vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy;

Căn cứ Thông tư số 08/2012/TT-BNV ngày 26 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một phông lưu trữ và phục vụ độc giả tại phòng đọc;

Căn cứ Thông tư số 10/2012/TT-BNV ngày 14 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý tài liệu hết giá trị;

Căn cứ Thông tư số 04/2014/TT-BNV ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ;

Căn cứ Thông tư số 12/2014/TT-BNV ngày 28 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật bồi nền tài liệu giây bằng phương pháp thủ công;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 509/TTr-SNV ngày 25 tháng 10 năm 2023.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ tỉnh Hưng Yên.

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ tỉnh Hưng Yên, gồm:

a) Chỉnh lý tài liệu giấy;

b) Xử lý tài liệu hết giá trị;

c) Vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ;

d) Vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy;

đ) Bồi nền tài liệu giấy bằng phương pháp thủ công;

e) Lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một Phông lưu trữ;

g) Tạo lập cơ sở dữ liệu từ tài liệu lưu trữ nền giấy và dữ liệu tài liệu lưu trữ số không thuộc Danh mục bí mật Nhà nước;

h) Phục vụ độc giả tại phòng đọc.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ quan, tổ chức Nhà nước, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế và tại lưu trữ cơ quan, Lưu trữ lịch sử có sử dụng ngân sách nhà nước để thực hiện các dịch vụ công thuộc lĩnh vực Lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;

b) Các cơ quan, tổ chức khác thuộc tỉnh Hưng Yên không sử dụng ngân sách nhà nước khuyến khích áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực Lưu trữ quy định tại Quyết định này.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ tỉnh Hưng Yên gồm

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy áp dụng 100% định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Điều 3 Thông tư số 03/2010/TT-BNV ngày 29 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy (đối với tài liệu công trình xây dựng cơ bản, việc phân loại dự án thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2019).

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý tài liệu hết giá trị áp dụng 100% định mức quy định tại Điều 4 Thông tư số 10/2012/TT-BNV ngày 14 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế-kỹ thuật xử lý tài liệu hết giá trị.

c) Định mức kinh tế - kỹ thuật vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ áp dụng 100% định mức quy định tại Điều 3 Thông tư số 15/2011/TT-BNV ngày 11 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ và vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy.

d) Định mức kinh tế - kỹ thuật vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy áp dụng 100% định mức quy định tại Điều 4 Thông tư số 15/2011/TT-BNV.

đ) Định mức kinh tế - kỹ thuật bồi nền tài liệu giấy bằng phương pháp thủ công áp dụng 100% định mức quy định tại Điều 4 Thông tư số 12/2014/TT- BNV ngày 28 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật bồi nền tài liệu giấy bằng phương pháp thủ công.

e) Định mức kinh tế - kỹ thuật tạo lập cơ sở dữ liệu từ tài liệu lưu trữ nền giấy và dữ liệu tài liệu lưu trữ số không thuộc Danh mục bí mật Nhà nước áp dụng 100% định mức quy định tại Điều 4 Thông tư số 04/2014/TT-BNV ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ.

g) Định mức kinh tế - kỹ thuật lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một Phông lưu trữ áp dụng 100% định mức quy định tại Điều 4 Thông tư số 08/2012/TT-BNV ngày 26 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một phông lưu trữ và phục vụ độc giả tại phòng đọc (đối với tài liệu công trình xây dựng cơ bản, việc phân loại dự án thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2019);

h) Định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ độc giả tại phòng đọc áp dụng 100% định mức quy định tại Điều 5 Thông tư số 08/2012/TT-BNV.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Căn cứ quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước tại Điều 2 Quyết định này, Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ và thủ trưởng các cơ quan có liên quan tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh.

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu làm căn cứ và các văn bản quy phạm pháp luật quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế bằng các văn bản quy phạm pháp luật mới thì sẽ được thực hiện theo quy định tại các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản mới thay thế đó.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2023.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước Hưng Yên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4,
- Bộ Nội vụ (Vụ Pháp chế);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Sở Tư pháp (CSDLQG về pháp luật);
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh;
- Lưu: VT, CVNCNH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Quốc Văn

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
24/2019/TT-BTC Thông tư số 24/2019/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mửc sử dụng xe ô tô 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 04/2019/NĐ-CP Nghị định số 04/2019/NĐ-CP Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 만료됨 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중
16/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ban hành Phụ lục về tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (ngoài lĩnh vực y tế) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.