Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND Sửa đổi khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và chính sách bảo trợ xã hội cho một số đối tượng đặc thù trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND sửa đổi mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội cho một số đối tượng đặc thù trên địa bàn tỉnh Bình Dương, nâng mức chuẩn lên 500.000 đồng/tháng.

문서 번호16/2024/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Văn Lộc — Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 10. 2024
발효일28. 10. 2024
효력 만료일01. 09. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND sửa đổi mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội cho một số đối tượng đặc thù trên địa bàn tỉnh Bình Dương, nâng mức chuẩn lên 500.000 đồng/tháng.

적용 범위

Các đối tượng đặc thù được hưởng trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

핵심 사항

  • đặc thù → được nhận mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội là 500.000 đồng/tháng;
  • Mức chuẩn này dùng làm căn cứ xác định các mức trợ cấp khác như nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết;
  • Hội đồng nhân dân, Ban Văn hóa - Xã hội, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Nâng cao mức trợ cấp xã hội cho các đối tượng đặc thù, cải thiện đời sống vật chất của họ.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tăng lên do nâng mức chuẩn trợ cấp.

❓ 자주 묻는 질문

Mức chuẩn trợ cấp là bao nhiêu?

Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội được nâng lên 500.000 đồng/tháng.

Đối tượng nào được hưởng mức chuẩn này?

Các đối tượng đặc thù trên địa bàn tỉnh Bình Dương được hưởng mức chuẩn này.

Ai chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết?

Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày thông qua, cụ thể là 25 tháng 10 năm 2024.

Có ai giám sát việc thực hiện Nghị quyết không?

Hội đồng nhân dân, Ban Văn hóa - Xã hội, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân sẽ giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

전문

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND
ngày 14 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức chuẩn
trợ cấp, trợ giúp xã hội và chính sách bảo trợ xã hội cho một số đối tượng đặc thù trên địa bàn tỉnh Bình Dương

___________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 18 (CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Nghị định số 76/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Xét Tờ trình số 5889/TTr-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết sửa đổi khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và chính sách bảo trợ xã hội cho một số đối tượng đặc thù trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Báo cáo thẩm tra số 103/BC-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.  Sửa đổi khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và chính sách bảo trợ xã hội cho một số đối tượng đặc thù trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau:

1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (mức chuẩn): 500.000 đồng/tháng.

Mức chuẩn này là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi
dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi
dưỡng và các mức trợ giúp xã hội khác.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa X, kỳ họp thứ 18 (chuyên đề) thông qua ngày 25 tháng 10 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

16/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND Sửa đổi khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và chính sách bảo trợ xã hội cho một số đối tượng đặc thù trên địa bàn tỉnh Bình Dương
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.