Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Khung định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 2803/2014/QĐ-UBND ngày 11/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng

Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng sửa đổi, bổ sung định mức tiền lương và tiêu hao nhiên liệu cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn. Quyết định có hiệu lực từ ngày 9 tháng 9 năm 2024.

문서 번호16/2024/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hải Phòng
서명자Nguyễn Đức Thọ — Phó chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일26. 08. 2024
발효일09. 09. 2024
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng sửa đổi, bổ sung định mức tiền lương và tiêu hao nhiên liệu cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn. Quyết định có hiệu lực từ ngày 9 tháng 9 năm 2024.

적용 범위

Các doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng

핵심 사항

  • là các doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt → được áp dụng định mức tiền lương cho công nhân lái xe và nhân viên bán vé, cụ thể: bậc lương công nhân lái xe từ 3/4, hệ số lương từ 3,25; bậc lương nhân viên bán vé từ 3/7, hệ số lương từ 2,16. Tiền lương = Hệ số lương * Mức lương cơ sở (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương).
  • là các doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt → được áp dụng định mức tiêu hao nhiên liệu cho xe buýt nhỏ 18 lít/100 km, xe buýt trung bình 27 lít/100 km. Xe có tuổi đời từ năm thứ 5 trở đi áp dụng hệ số điều chỉnh 1,05.
  • là các doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt → không được áp dụng định mức tiền lương và tiêu hao nhiên liệu cũ theo Quyết định số 2803/2014/QĐ-UBND.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 9 tháng 9 năm 2024.
  • là các doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt → phải tuân thủ theo Quyết định này để điều chỉnh tiền lương và tiêu hao nhiên liệu.
  • Quyết định áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Doanh nghiệp kinh doanh vận tải có cơ sở để điều chỉnh tiền lương và tiêu hao nhiên liệu theo định mức mới, giúp quản lý chi phí hiệu quả.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho các doanh nghiệp, ảnh hưởng đến giá vé hành khách.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 9 tháng 9 năm 2024.

Định mức tiền lương công nhân lái xe và nhân viên bán vé mới là bao nhiêu?

Bậc lương công nhân lái xe từ 3/4, hệ số lương từ 3,25; bậc lương nhân viên bán vé từ 3/7, hệ số lương từ 2,16. Tiền lương = Hệ số lương * Mức lương cơ sở (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương).

Định mức tiêu hao nhiên liệu mới là bao nhiêu?

Buýt nhỏ: 18 lít/100 km; Buýt trung bình: 27 lít/100 km. Xe có tuổi đời từ năm thứ 5 trở đi áp dụng hệ số điều chỉnh 1,05.

Quyết định này áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt ở đâu?

Quyết định áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Doanh nghiệp kinh doanh vận tải có cần điều chỉnh tiền lương và tiêu hao nhiên liệu theo Quyết định này không?

Có, doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng phải tuân thủ theo Quyết định này để điều chỉnh tiền lương và tiêu hao nhiên liệu.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Số: 16/2024/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hải Phòng, ngày 26 tháng 8 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Khung định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 2803/2014/QĐ-UBND

ngày 11/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 5 năm 2015,

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015,

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;

Căn cứ Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Thực hiện Quyết định số 511/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành hướng dẫn phương pháp xây dựng một số định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 66/TTr- SGTVT ngày 16 tháng 7 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Khung định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 2803/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Phần 2 như sau:

"2. Định mức tiền lương công nhân lái xe và nhân viên bán vé

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Định mức

Buýt nhỏ

Buýt TB

1

Bậc lương công nhân lái xe

bậc

3/4

3/4

2

Hệ số lương công nhân lái xe

 

3,25

3,44

3

Bậc lương nhân viên bán vé

bậc

3/7

3/7

4

Hệ số lương nhân viên bán vé

 

2,16

2,16

5

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương

 

Theo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương

Tiền lương của công nhân lái xe, nhân viên bán vé = Hệ số lương *Mức lương cơ sở (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)

Ghi chú:

- Mức lương cơ sở

- Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp

- Ăn ca

theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước"

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, Phần 2 như sau:

"3. Định mức tiêu hao nhiên liệu (dầu diesel)

TT

Loại xe

Đơn vị

Định mức

1

Buýt nhỏ

Lít/100 Km

18,0

2

Buýt trung bình

Lít/100 Km

27,0

Ghi chú: Với các xe có tuổi đời từ năm thứ 5 trở đi áp dụng thêm hệ số điều chỉnh 1,05."

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09/9/2024.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc nhà nước Hải Phòng; Cục trưởng Cục thuế Hải Phòng; Thủ trưởng các ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Như Điều 3;

Văn phòng Chính phủ;

Vụ Pháp chê - Bộ GTVT;

Cục KTVBQPPL - Bộ TP;

TTTU; TTHĐND TP;

Ủy ban MTTQVNTP;

Đoàn ĐBQH TP;

CT, các PCT UBND TP;

Sở Tư pháp;

Công báo thành phố;

Công Thông tin điện tử thành phố;

Đài PTTH HP, Báo HP;

CVP, các PCVP UBND TP;

Các Phòng: XDGT&CT, TCNS, NC&KTGS

Lru: VT, XD, GT&CT, QH2,

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(đã ký)

Nguyễn Đức Thọ

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
12/2020/TT-BGTVT Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 10/2020/NĐ-CP Nghị định số 10/2020/NĐ-CP Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 만료됨 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 23/2008/QH12 Nghị quyết số 23/2008/QH12 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2009 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨
16/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Khung định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 2803/2014/QĐ-UBND ngày 11/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.