Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng

문서 번호16/2025/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Nguyễn Ngọc Hè — Phó Chủ tịch
업데이트23. 06. 2026
산업Tư Pháp
분야Công Chức
발행일19. 03. 2025
발효일04. 04. 2025
효력 만료일15. 10. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng.

2. Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức hành nghề công chứng và cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng

Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng bao gồm loại việc cụ thể, tên gọi chi tiết được quy định như sau:

 

STT

Loại việc cụ thể

Tên gọi chi tiết

1

Soạn thảo, kiểm tra, chỉnh sửa hợp đồng, giao dịch

1.1

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh, góp vốn, hợp tác kinh doanh

1.2

Hợp đồng: mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho bất động sản; văn bản chuyển nhượng hợp đồng về bất động sản

1.3

Hợp đồng: thế chấp, cầm cố, bảo lãnh, góp vốn, đặt cọc tài sản

1.4

Hợp đồng: cho thuê, cho mượn tài sản

1.5

Hợp đồng mua bán, tặng cho ô tô, xe máy và động sản khác

1.6

Hợp đồng ủy quyền

1.7

Văn bản: sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

1.8

Giấy cam đoan; Giấy ủy quyền

1.9

Văn bản thỏa thuận về tài sản vợ chồng

1.10

Văn bản thỏa thuận phân chia di sản

1.11

Di chúc

1.12

Văn bản từ chối nhận di sản

1.13

Văn bản công chứng khác

2

Đánh máy, sao chụp giấy tờ, văn bản liên quan đến hợp đồng, giao dịch

2.1

Đánh máy

2.2

Sao chụp 

3

Dịch giấy tờ, văn bản liên quan đến hợp đồng, giao dịch

3.1

Từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt Nam

a)

Các tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản (Trang A4 dưới 350 từ)

b)

Các tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản (Trang A4 từ 350 từ trở lên)

c)

Các tiếng nước ngoài khác

3.2

Từ tiếng Việt Nam sang tiếng nước ngoài

a)

Các tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản (Trang A4 dưới 350 từ)

b)

Các tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản (Trang A4 từ 350 từ trở lên)

c)

Các tiếng nước ngoài khác

4

Đề nghị xác minh, yêu cầu giám định phục vụ việc công chứng

4.1

Đề nghị xác minh

4.2

Yêu cầu giám định

5

Yêu cầu công chứng ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng; yêu cầu công chứng ngoài ngày, giờ làm việc của tổ chức hành nghề công chứng

5.1

Yêu cầu công chứng ngoài trụ sở

5.2

Yêu cầu công chứng ngoài ngày, giờ làm việc

6

Niêm yết

Niêm yết hồ sơ liên quan đến di sản thừa kế

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 4 năm 2025.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

16/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.