Quyết định này ban hành Quy định về quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Cà Mau, thay thế các quy định cũ. Quy định có hiệu lực từ ngày 1/8/2026.
적용 범위
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan.
핵심 사항
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng → phải ban hành Quy định về quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường → chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
- Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND và Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND của tỉnh Cà Mau hết hiệu lực từ ngày 1/8/2026
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tăng cường quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng, bảo vệ môi trường, nâng cao chất lượng dịch vụ tang lễ.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các đơn vị trong quá trình chuyển đổi sang thực hiện theo quy định mới.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/8/2026.
Các quy định cũ của tỉnh Cà Mau sẽ như thế nào sau khi Quyết định mới có hiệu lực?
Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND và Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND của tỉnh Cà Mau sẽ hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; và các đơn vị, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này thay thế quy định nào?
Quyết định này thay thế cho Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND và Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND của tỉnh Cà Mau.
Thời hạn thi hành Quyết định này là bao lâu?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/8/2026, không đề cập đến thời hạn cụ thể.
전문
2
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Số: 160 /2026/QĐ-UBND |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cà Mau, ngày 16 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định về quản lý nghĩa trang
và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và Luật Sửa đổi một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 144/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng;
Căn cứ Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành Quy định về quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2026.
2. Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy định về việc phân cấp xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc phân cấp xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu và Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định về quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Cà Mau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: - Văn phòng chính phủ; - Bộ Xây dựng (Vụ Pháp chế); - Bộ Tư pháp (Cục KTVB&TCTHPL); - Đoàn ĐBQH tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - LĐVP UBND tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Khối NC-TH; - Phòng NN-XD (Bn); - Lưu: VT, TH468/7. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.