Nghị quyết số 161/2019/NQ-HĐND quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

문서 번호161/2019/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Phú Thọ
서명자Trần Đăng Ninh — Chủ tịch
업데이트26. 06. 2026
산업Y Tế
분야Chưa Phân Loại
발행일19. 07. 2019
발효일01. 08. 2019
효력 만료일08. 07. 2024
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH

________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________

Số: 161/2019/NQ-HĐND

Hòa Bình, ngày 19 tháng 7 năm 2019

 

 

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bnh của Nhà nưc trên đa bàn tỉnh Hòa Bình

______________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 9

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về Cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 64/TTr-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hòa Bình quản lý; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội của Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, với nội dung sau:

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:

a) Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hòa Bình quản lý.

b) Đối tượng áp dụng: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh:

a) Mức giá 09 dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này;

b) Mức giá 07 dịch vụ ngày giường điều trị quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này;

c) Mức giá 1.937 dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.

3. Thực hiện áp giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với một số trường hợp:

a) Trung tâm y tế tuyến tỉnh có chức năng khám bệnh, chữa bệnh; trung tâm y tế huyện thực hiện cả hai chức năng phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh đã được xếp hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng tương đương;

b) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa được phân hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV;

c) Đối với phòng khám đa khoa khu vực:

- Trường hợp được cấp giấy phép hoạt động bệnh viện hoặc thuộc trường hợp quy định tại khoản 12 Điều 11 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV;

- Trường hợp chỉ làm nhiệm vụ cấp cứu, khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV. Đối với trường hợp được Sở Y tế quyết định có giường lưu: Áp dụng mức giá bằng 50% mức giá ngày giường nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV. Số ngày được thanh toán tối đa 03 ngày/người/đợt điều trị. Không thanh toán tiền khám bệnh trong trường hợp đã thanh toán tiền giường lưu.

d) Trạm y tế xã, phường, thị trấn

- Mức giá khám bệnh: áp dụng mức giá của trạm y tế xã. Mức giá các dịch vụ kỹ thuật bằng 70% mức giá của các dịch vụ tại Phụ lục III;

- Đối với các trạm y tế được Sở Y tế quyết định có giường lưu: áp dụng mức giá bằng 50% mức giá ngày giường nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV.

4. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Điều 2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, bao gồm: Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 10/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; Nghị quyết số 67/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc sửa đổi bổ sung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 10/7/2012 của HĐND tỉnh Hòa Bình; Nghị quyết số 74/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Khóa XVI, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019./.

 

Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Y tế; Bộ Tư pháp;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh (CT, các PCT);
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND Tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- LĐ Văn phòng HĐND tỉnh;
- TT Tin học và Công báo VPUBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TH(Tu).

CHỦ TỊCH




Trần Đăng Ninh

 

PHỤ LỤC I

Mức giá dịch vụ khám bệnh
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 161/2019/NQ-HĐND ngày 19/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị: đồng

STT

Cơ sở y tế

Mức giá (bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương)

1

2

3

1

Bệnh viện hạng I

37,000

2

Bệnh viện hạng II

33,000

3

Bệnh viện hạng III

29,000

4

Bệnh viện hạng IV

26,000

5

Trạm y tế xã

26,000

6

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

200,000

7

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

145,000

8

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

145,000

9

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

420,000

 

PHỤ LỤC II

Mức giá dịch vụ ngày giường bệnh
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 161/2019/NQ-HĐND ngày 19/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị: đồng

STT

Các loại dịch vụ

Mức giá (bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương)

Bệnh viện hạng I

Bệnh viện hạng II

Bệnh viện hạng III

Bệnh viện hạng IV

A

B

1

2

3

4

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc

678,000

578,000

 

 

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu

411,000

314,000

272,000

242,000

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

 

 

3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)

217,000

178,000

162,000

144,000

3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

195,000

152,000

141,000

126,000

3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

164,000

125,000

115,000

106,000

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:

 

 

 

 

4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

292,000

246,000

 

 

4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

266,000

214,000

189,000

170,000

4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

232,000

191,000

167,000

148,000

4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

208,000

163,000

142,000

128,000

5

Ngày giường tại phòng khám đa khoa khu vực

106,000

6

Ngày giường trạm y tế xã

53,000

7

Ngày giường bệnh ban ngày

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

 

PHỤ LỤC III

Mức giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 161/2019/NQ-HĐND ngày 19/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình)

 Đơn vị: đồng

STT

STT TT 37

Mã dịch vụ

Tên dịch vụ

Mức giá (bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương)

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

A

A

 

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

I

I

 

Siêu âm

 

 

1

1

04C1.1.3

Siêu âm

42,100

 

2

2

03C4.1.3

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

74,500

 

3

3

 

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

179,000

 

4

4

03C4.1.1

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu

219,000

 

5

5

03C4.1.6

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

254,000

 

6

6

03C4.1.5

Siêu âm tim gắng sức

584,000

 

7

7

04C1.1.4

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

454,000

Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

8

8

04C1.1.5

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản

802,000

 

9

9

04C1.1.6

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

1,989,000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

II

II

 

Chụp X-quang thường

 

 

10

10

 

Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)

49,200

Áp dụng cho 01 vị trí

11

11

 

Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)

55,200

Áp dụng cho 01 vị trí

12

12

 

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)

55,200

Áp dụng cho 01 vị trí

13

13

 

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)

68,200

Áp dụng cho 01 vị trí

14

 

 

Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp

12,800

 

15

14

03C4.2.2.1

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

63,200

 

16

15

03C4.2.1.7

Chụp Angiography mắt

213,000

 

17

16

04C1.2.5.33

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

100,000

 

18

17

04C1.2.5.34

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

115,000

 

19

18

04C1.2.5.35

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

155,000

 

20

19

03C4.2.5.10

Chụp mật qua Kehr

236,000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

21

20

04C1.2.5.30

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

535,000

 

22

21

04C1.2.5.31

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

525,000

 

23

22

03C4.2.5.11

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

202,000

 

24

23

04C1.2.6.36

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

367,000

 

25

24

03C4.2.5.12

Chụp X - quang vú định vị kim dây

382,000

Chưa bao gồm kim định vị.

26

25

03C4.2.5.13

Ldò cản quang

402,000

 

27

26

03C4.2.5.15

Mammography (1 bên)

93,200

 

28

27

04C1.2.6.37

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

397,000

 

III

III

 

Chụp X-quang s hóa

 

 

29

28

04C1.2.6.51

Chụp X-quang s hóa 1 phim

64,200

Áp dụng cho 01 vị trí

30

29

04C1.2.6.52

Chụp X-quang số hóa 2 phim

96,200

Áp dụng cho 01 vị trí

31

30

04C1.2.6.53

Chụp X-quang số hóa 3 phim

121,000

Áp dụng cho 01 vị trí

32

 

 

Chụp X quang số hóa ổ răng hoặc cận chóp

18,300

 

33

31

04C1.2.6.54

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

407,000

 

34

32

04C1.2.6.55

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

605,000

 

35

33

04C1.2.6.56

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

560,000

 

36

34

04C1.2.6.57

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

220,000

 

37

35

04C1.2.6.58

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

220,000

 

38

36

04C1.2.6.59

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

260,000

 

39

37

04C1.2.6.60

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

517,000

 

40

38

 

Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

940,000

 

41

39

 

Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp

382,000

Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

IV

IV

 

Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

 

 

42

40

04C1.2.6.41

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

519,000

 

43

41

04C1.2.6.42

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

628,000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

44

42

04C1.2.6.63

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

1,697,000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

45

43

04C1.2.63

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,442,000

 

46

44

 

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang

3,446,000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

47

45

 

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang

3,119,000

 

48

46

04C1.2.6.64

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang

2,980,000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

49

47

 

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang

2,725,000

 

50

48

 

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang

6,667,000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

51

49

 

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang

6,628,000

 

52

50

04C1.2.6.61

Chụp PET/CT

19,724,000

Chưa bao gồm thuốc cản quang

53

51

04C1.2.6.62

Chụp PET/CT mô phóng xạ trị

20,478,000

Chưa bao gồm thuốc cản quang

54

52

04C1.2.6.43

Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

5,570,000

 

55

53

04C1.2.6.44

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

5,881,000

 

56

54

04C1.2.6.45

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

6,781,000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

57

55

04C1.2.6.46

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA

9,031,000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.

58

56

 

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm

7,781,000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ.

59

57

04C1.2.6.48

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

9,631,000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật hút huyết khối.

60

58

04C1.2.6.47

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

9,081,000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

61

59

04C1.2.6.50

Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.

2,068,000

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.

62

60

 

Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner

1,176,000

Chưa bao gồm ống dẫn lưu.

63

61

04C1.2.6.50

Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA

3,581,000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

64

62

03C2.1.56

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner

1,718,000

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

65

63

03C2.1.57

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm

1,218,000

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

66

64

04C1.2.6.49

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

3,081,000

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.

67

65

03C4.2.5.2

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,210,000

 

68

66

03C4.2.5.1

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

1,308,000

 

69

67

 

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô

8,656,000

 

70

68

 

Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng

3,156,000

 

V

V

 

Một số kỹ thuật khác

 

 

71

69

 

Đo mật độ xương 1 vị trí

81,400

Bằng phương pháp DEXA

72

70

 

Đo mật độ xương 2 vị trí

140,000

Bằng phương pháp DEXA

73

 

 

Đo mật độ xương

21,000

Bằng phương pháp siêu âm

B

B

 

CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

 

 

74

71

 

Bơm rửa khoang màng phổi

212,000

 

75

72

03C1.51

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

463,000

 

76

73

 

Đơm streptokinase vào khoang màng phổi

1,012,000

 

77

74

04C2.108

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

473,000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

78

75

04C3.1.142

Cắt ch

32,000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

79

76

 

Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng

156,000

Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.

80

77

04C2.69

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

135,000

 

81

78

04C2.112

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

174,000

 

82

79

04C2.71

Chọc hút khí màng phổi

141,000

 

83

80

04C2.70

Chọc rửa màng phổi

204,000

 

84

81

03C1.4

Chọc dò màng tim

243,000

 

85

82

03C1.74

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

175,000

Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút

86

83

03C1.1

Chọc dò tủy sống

105,000

Chưa bao gồm kim chọc dò.

87

84

 

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

164,000

 

88

85

 

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

219,000

 

89

86

04C2.67

Chọc hút hạch hoặc u

108,000

 

90

87

04C2.121

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

150,000

 

91

88

04C2.122

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

728,000

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

92

89

04C2.68

Chọc hút tế bào tuyến giáp

108,000

 

93

90

04C2.111

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

149,000

 

94

91

04C2.115

Chọc hút tủy làm tủy đồ

528,000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

95

92

04C2.114

Chọc hút tủy làm tủy đồ

126,000

Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.

96

93

 

Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

2,358,000

 

97

94

04C2.98

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

592,000

 

98

95

 

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

672,000

 

99

96

 

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1,193,000

 

100

97

03C1.58

Đặt catheter động mạch quay

542,000

 

101

98

03C1.59

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

1,363,000

 

102

99

03C1.57

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

649,000

 

103

100

04C2.104

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

1,122,000

 

104

101

04C2.103

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng

1,122,000

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

105

102

 

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

6,800,000

 

106

101

04C2.106

Đặt nội khí quản

564,000

 

107

103

 

Đặt sonde dạ dày

88,700

 

108

104

03C1.52

Đặt sonde JJ niệu quản

913,000

Chưa bao gồm Sonde JJ.

109

105

03C1.32

Đặt stent thực quản qua nội soi

1,133,000

Chưa bao gồm stent.

110

106

 

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

2,965,000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

111

107

 

Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

2,010,000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.

112

108

 

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

1,910,000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.

113

109

 

Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

192,000

Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

114

110

03C1.56

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng

2,317,000

Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.

115

111

 

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

184,000

 

116

112

 

Hút dịch khớp

113,000

 

117

113

 

Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

123,000

 

118

114

 

Hút đờm

10,800

 

119

115

04C2.119

Ly sỏi niệu quản qua nội soi

936,000

Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

120

116

04C2.79

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

558,000

 

121

117

04C2.78

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

956,000

 

122

118

03C1.71

Lọc máu liên tục (01 lần)

2,200,000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

123

119

03C1.72

Lọc tách huyết tương (01 lần)

1,624,000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

124

120

04C2.99

Mở khí quản

715,000

 

125

121

04C2.120

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

369,000

 

126

122

 

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

92,900

 

127

123

03C1.39

Nội soi lồng ngực

963,000

 

128

124

 

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất

5,002,000

Đã bao gồm chi phí gây mê

129

125

 

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

5,780,000

Đã bao gồm chi phí gây mê

130

126

03C1.45

Niệu dòng đ

58,200

 

131

127

 

Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết

1,756,000

 

132

128

 

Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết

1,456,000

 

133

129

 

Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản

3,256,000

 

134

130

04C2.96

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

749,000

 

135

131

04C2.116

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

1,125,000

 

136

132

04C2.117

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

2,573,000

 

137

133

 

Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

2,833,000

 

138

134

04C2.88

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết

426,000

Đã bao gồm chi phí Test HP

139

 

 

Nội soi dạ dày làm Clo test

291,000

 

140

135

 

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

240,000

 

141

136

04C2.90

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

401,000

 

142

137

04C2.89

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

300,000

 

143

138

04C2.92

Nội soi trực tràng có sinh thiết

287,000

 

144

139

04C2.91

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

186,000

 

145

140

03C1.25

Nội soi dạ dày can thiệp

719,000

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

146

141

03C4.2.4.2

Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)

2,674,000

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

147

142

04C2.85

Nội soi bụng

815,000

 

148

143

04C2.86

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

968,000

 

149

144

03C1.36

Nội soi ống mật chủ

163,000

 

150

145

 

Nội soi siêu âm chn đoán

1,160,000

 

151

146

 

Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

2,889,000

 

152

147

03C1.40

Nội soi tiết niệu có gây mê

841,000

 

153

148

04C2.101

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

919,000

Chưa bao gồm sonde JJ.

154

149

04C2.94

Nội soi bàng quang có sinh thiết

641,000

 

155

150

04C2.93

Nội soi bàng quang không sinh thiết

519,000

 

156

151

04C2.118

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

688,000

 

157

152

04C2.95

Nôi soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

886,000

 

158

153

 

Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

1,348,000

 

159

154

 

Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

1,367,000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

160

155

 

Nối thông động- tĩnh mạch

1,148,000

 

161

156

04C2.74

Nong niệu đạo và đặt thông đái

237,000

 

162

157

03C1.31

Nong thực quản qua nội soi

2,266,000

 

163

158

04C2.73

Rửa bàng quang

194,000

Chưa bao gồm hóa chất.

164

159

03C1.5

Rửa dạ dày

115,000

 

165

160

03C1.54

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

585,000

 

166

161

 

Rửa phổi toàn bộ

8,101,000

Đã bao gồm chi phí gây mê

167

162

03C1.55

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa

825,000

 

168

163

 

Rút máu để điều trị

230,000

 

169

164

 

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

176,000

 

170

165

 

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

590,000

Chưa bao gồm ống thông.

171

166

 

Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng

554,000

 

172

167

03C1.21

Sinh thiết cơ tim

1,746,000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.

173

168

04C2.80

Sinh thiết da hoặc niêm mạc

124,000

 

174

169

 

Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm

995,000

 

175

170

 

Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

822,000

 

176

171

 

Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1,892,000

 

177

172

 

Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1,692,000

 

178

173

04C2.81

Sinh thiết hạch hoặc u

258,000

 

179

174

04C2.110

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

1,096,000

 

180

175

04C2.83

Sinh thiết màng phổi

427,000

 

181

176

 

Sinh thiết móng

303,000

 

182

177

04C2.84

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

603,000

 

183

178

04C2.82

Sinh thiết tủy xương

238,000

Chưa bao gồm kim sinh thiết.

184

179

04C2.113

Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết

1,368,000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.

185

180

 

Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).

2,673,000

 

186

181

03C1.20

Sinh thiết vú

153,000

 

187

182

 

Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của X quang có hệ thống định vị stereostatic

1,554,000

 

188

183

03C1.30

Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng

639,000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

189

184

03C1.28

Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu

566,000

Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

190

185

03C1.22

Soi khớp có sinh thiết

494,000

 

191

186

03C1.23

Soi màng phổi

429,000

 

192

187

03C1.67

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

876,000

 

193

188

03C1.27

Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp

737,000

 

194

189

03C1.26

Soi ruột non

630,000

 

195

190

03C1.24

Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun

418,000

Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.

196

191

03C1.29

Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ

239,000

 

197

192

03C1.62

Tao nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

983,000

 

198

193

03C1.61

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

493,000

 

199

194

04C2.107

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)

1,496,000

Chưa bao gồm catheter.

200

195

04C2.123

Thận nhân tạo cấp cứu

1,533,000

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

201

196

04C2.76

Thận nhân tạo chu kỳ

552,000

Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

202

197

04C3.1.149

Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu

62,400

 

203

 

 

Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu

833,000

Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ, (đã bao gồm quả lọc dây máu dùng 6 lần)

204

198

04C3.1.150

Tháo bột khác

51,900

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

205

199

 

Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính

242,000

Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

206

200

04C3.1.143

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm

56,800

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

207

201

04C3.1.144

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

81,600

 

208

201

04C3.1.145

Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

81,600

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

209

202

04C3.1.145

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm

111,000

 

210

203

04C3.1.146

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng

132,000

 

211

204

04C3.1.147

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

177,000

 

212

205

04C3.1.148

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng

236,000

 

213

206

 

Thay canuyn mở khí quản

245,000

 

214

207

04C2.72

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

91,900

 

215

208

 

Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

501,000

 

216

209

04C2.105

Thở máy (01 ngày điều trị)

551,000

 

217

210

04C2.65

Thông đái

88,700

 

218

211

04C2.66

Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

80,900

 

219

212

 

Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)

11,000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

220

213

 

Tiêm khớp

90,000

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

221

214

 

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

130,000

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

222

215

 

Truyền tĩnh mạch

21,000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

223

216

04C3.1.151

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

176,000

 

224

217

04C3.1.152

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm

233,000

 

225

218

04C3.1.153

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

253,000

 

226

219

04C3.1.154

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm

299,000

 

C

C

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

227

220

03C1DY.2

Bàn kéo

45,200

 

228

221

04C2.DY139

Bó Farafin

42,000

 

229

222

 

Bó thuc

49,700

 

230

223

03C1DY.3

Bồn xoáy

15,800

 

231

224

04C2.DY125

Châm (có kim dài)

71,100

 

232

 

 

Châm (kim ngắn)

64,100

 

233

225

03C1DY.8

Chẩn đoán điện

35,400

 

234

226

03C1DY.29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

56,900

 

235

227

04C2.DY124

Chôn ch(cấy chỉ)

141,000

 

236

228

04C2.DY140

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

35,400

 

237

229

 

Đặt thuốc y học cổ truyền

44,800

 

238

230

04C2.DY126

Điện châm (có kim dài)

73,100

 

239

 

 

Điện châm (kim ngắn)

66,100

 

240

231

04C2.DY130

Điện phân

45,000

 

241

232

04C2.DY138

Điện từ trường

38,000

 

242

233

03C1DY.20

Điện vi dòng giảm đau

28,500

 

243

234

04C2.DY134

Điện xung

41,000

 

244

235

03C1DY.25

Giác hơi

32,800

 

245

236

03C1DY.1

Giao thoa

28,500

 

246

237

04C2.DY129

Hồng ngoại

34,600

 

247

238

04C2.DY141

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

44,100

 

248

239

 

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

333,000

 

249

240

 

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

201,000

 

250

241

 

Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình

47,400

 

251

242

 

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

144,000

 

252

243

04C2.DY132

Laser châm

46,800

 

253

244

03C1DY.32

Laser chiếu ngoài

33,700

 

254

245

03C1DY.33

Laser nội mạch

53,000

 

255

246

 

Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền

103,000

 

256

247

 

Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền

103,000

 

257

248

 

Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền

103,000

 

258

249

 

Ngâm thuốc y học cổ truyền

48,800

 

259

250

 

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

1,038,000

Chưa bao gồm thuốc

260

251

03C1DY.17

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

31,700

 

261

252

 

Sắc thuốc thang (1 thang)

12,400

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

262

253

04C2.DY137

Siêu âm điu trị

45,200

 

263

254

04C2.DY131

Sóng ngắn

34,200

 

264

255

03C1DY.35

Sóng xung kích điều trị

60,600

 

265

256

03C1DY.5

Tập đo cứng khớp

44,400

 

266

257

03C1DY.6

Tập do liệt ngoại biên

27,200

 

267

258

03C1DY.4

Tập do liệt thần kinh trung ương

40,700

 

268

259

03C1DY.19

Tập dưỡng sinh

22,700

 

269

260

 

Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)

57,400

 

270

261

03C1DY.11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

10,800

 

271

262

 

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)

300,000

 

272

263

 

Tập nuốt (có sử dụng máy)

156,000

 

273

264

 

Tập nuốt (không sử dụng máy)

126,000

 

274

265

 

Tập sửa lỗi phát âm

103,000

 

275

266

04C2.DY136

Tập vận động đoạn chi

41,100

 

276

267

04C2.DY135

Tập vận động toàn thân

45,400

 

277

268

 

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

28,500

 

278

269

03C1DY.13

Tập với hệ thống ròng rọc

10,800

 

279

270

03C1DY.12

Tập với xe đạp tập

10,800

 

280

271

04C2.DY127

Thủy châm

64,800

Chưa bao gồm thuốc.

281

272

03C1DY.14

Thủy trị liệu

60,600

 

282

273

 

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

2,750,000

Chưa bao gồm thuốc

283

274

 

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ

1,145,000

Chưa bao gồm thuốc

284

275

04C2.DY133

Tử ngoại

33,400

 

285

276

03C1DY.16

Vật lý trị liệu chỉnh hình

29,700

 

286

277

03C1DY.15

Vật lý trị liệu hô hấp

29,700

 

287

278

03C1DY.18

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

29,700

 

288

279

03C1DY.30

Xoa bóp áp lực hơi

29,700

 

289

280

04C2.DY128

Xoa bóp bấm huyệt

64,200

 

290

281

03C1DY.21

Xoa bóp bằng máy

27,200

 

291

282

03C1DY.22

Xoa bóp cục bộ bằng tay

40,600

 

292

283

03C1DY23

Xoa bóp toàn thân

49,000

 

293

284

 

Xông hơi thuốc

42,000

 

294

285

 

Xông khói thuốc

37,000

 

295

286

 

Xông thuốc bằng máy

42,000

 

 

 

 

Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác

 

 

296

287

 

Thủ thuật loại I

128,000

 

297

288

 

Thủ thuật loại II

68,300

 

298

289

 

Thủ thuật loại III

39,900

 

D

D

 

PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

I

I

 

HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

 

 

299

290

 

Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)

5,149,000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

300

291

 

Thay dây, thay tim phổi (ECMO)

1,476,000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

301

292

 

Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ

1,258,000

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

302

293

 

Kết thúc và rút hệ thống ECMO

2,414,000

 

 

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

303

294

 

Phẫu thuật loại đặc biệt

3,162,000

 

304

295

 

Phẫu thuật loại I

2,136,000

 

305

296

 

Phẫu thuật loại II

1,270,000

 

306

297

 

Thủ thuật loại đặc biệt

1,208,000

 

307

298

 

Thủ thuật loại I

747,000

 

308

299

 

Thủ thuật loại II

450,000

 

309

300

 

Thủ thuật loại III

310,000

 

II

II

 

NỘI KHOA

 

 

310

301

DƯ-MDLS

Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ

1,376,000

 

311

302

DƯ-MDLS

Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

874,000

 

312

303

DƯ-MDLS

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)

2,363,000

 

313

304

DƯ-MDLS

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)

5,079,000

 

314

305

DƯ-MDLS

Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)

288,000

 

315

306

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
161/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 161/2019/NQ-HĐND quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 2
292/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 292/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung nghị quyết số 161/2019/NQ-HĐND ngày 19/7/2019 của HĐND tỉnh quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm ý tế trong các cơ sở khám bệnh chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.