Quyết định số 1616/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Thuận

Quyết định số 1616/2010/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận sửa đổi, bổ sung thời gian giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Thời hạn giải quyết được điều chỉnh từ 3 đến 6 ngày làm việc cho các thủ tục khác nhau.

문서 번호1616/2010/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Khánh Hòa
서명자Nguyễn Chí Dũng — Chủ tịch
업데이트23. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일11. 09. 2010
발효일21. 09. 2010
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 1616/2010/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận sửa đổi, bổ sung thời gian giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Thời hạn giải quyết được điều chỉnh từ 3 đến 6 ngày làm việc cho các thủ tục khác nhau.

적용 범위

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Thuận, các tổ chức, cá nhân cần thực hiện các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở này.

핵심 사항

  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được điều chỉnh thời gian giải quyết từ 3 đến 6 ngày làm việc cho các thủ tục khác nhau (thủ tục thông qua nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật, hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống, cấp giấy chứng nhận huấn luyện chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật, cấp chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y, cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y, cấp chứng chỉ hành nghề thú y, gia hạn giấy chứng chỉ hành nghề buôn bán thuốc bảo vệ thực vật, tiếp nhận công bố sản phẩm rau, quả an toàn dựa trên kết quả đánh giá của tổ chức chứng nhận và tự đánh giá).
  • Thời gian giải quyết cụ thể: 6 ngày làm việc (quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật), 15 ngày làm việc (hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống), 10 ngày làm việc (cấp giấy chứng nhận huấn luyện chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật, cấp chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y), 3 ngày làm việc (cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y, cấp chứng chỉ hành nghề thú y, gia hạn giấy chứng chỉ hành nghề buôn bán thuốc bảo vệ thực vật, tiếp nhận công bố sản phẩm rau, quả an toàn dựa trên kết quả đánh giá của tổ chức chứng nhận), 25 ngày làm việc (công nhận cây trội).
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 cập nhật và trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố nội dung tại Điều 1 Quyết định này.
  • Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm cập nhật hồ sơ văn bản, hồ sơ thủ tục hành chính vào cơ sở dữ liệu quốc gia.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm thời gian giải quyết các thủ tục hành chính, tạo thuận lợi cho doanh nghiệp và người dân trong việc thực hiện các quy định pháp luật.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho cơ quan chức năng trong việc kiểm soát chất lượng và hiệu quả của các thủ tục hành chính được rút ngắn thời gian.

❓ 자주 묻는 질문

Thời hạn giải quyết của thủ tục thông qua nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật là bao lâu?

Thời hạn giải quyết là 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.

Cần chuẩn bị những gì để nộp hồ sơ cho thủ tục công nhận cây trội (cây mẹ)?

Theo Quyết định này, thời hạn giải quyết của thủ tục này là 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Tuy nhiên, không có thông tin cụ thể về hồ sơ cần chuẩn bị.

Thời gian giải quyết của thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y là bao lâu?

Thời hạn giải quyết là 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.

Có thay đổi thời gian giải quyết cho thủ tục tiếp nhận công bố sản phẩm rau, quả an toàn không?

Đúng vậy, thời hạn giải quyết của thủ tục này là 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm gì trong việc thực hiện Quyết định này?

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 cập nhật và trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố nội dung tại Điều 1 Quyết định này.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 1616/2010/QĐ-UBND
Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 11 tháng 9 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết

của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Thuận

_____________________________________

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý Nhà nước giai đoạn 2007 - 2010;

Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kế hoạch thực hiện Đề án đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý Nhà nước giai đoạn 2007 - 2010;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2100/TTr-SNV ngày 08 tháng 9 năm 2010,

 QUYẾT ĐỊNH:

 Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Thuận, như sau:

1. Sửa đổi điểm d khoản 3 Mục II Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 295/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục thông qua nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật tại địa phương (quảng cáo trên báo chí của địa phương) như sau:

"d) Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ".

2. Sửa đổi điểm d khoản 5 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 295/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hoá, vườn cây đầu dòng, rừng giống trồng) như sau:

"d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ".

3. Sửa đổi điểm d khoản 4 Mục II Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 295/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy chứng nhận huấn luyện chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật như sau:

"d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ".

4. Sửa đổi điểm 2.3 khoản 2 Mục II Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 243/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y như sau:

"2.3. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ".

5. Sửa đổi điểm 4.3 khoản 4 Mục II Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 243/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y như sau:

"4.3. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ".

6. Sửa đổi điểm 3.3 khoản 3 Mục II Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 243/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề thú y như sau:

"3.3. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ".

7. Sửa đổi điểm d khoản 2 Mục II Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 295/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục gia hạn giấy chứng chỉ hành nghề buôn bán thuốc bảo vệ thực vật như sau:

"d) Thời hạn giải quyết:

- 02 ngày làm việc (kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ).

- 10 ngày làm việc đối với trường hợp đặc biệt".

8. Sửa đổi điểm d khoản 3 Mục III Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 295/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục tiếp nhận công bố sản phẩm rau, quả an toàn (trường hợp công bố dựa trên kết quả đánh giá của tổ chức chứng nhận) như sau:

"d) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ".

9. Sửa đổi điểm d khoản 4 Mục III Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 295/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục tiếp nhận công bố sản phẩm rau, quả an toàn (trường hợp công bố dựa trên kết quả tự đánh giá và giám sát nội bộ) như sau:

"d) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ".

10. Sửa đổi điểm d khoản 1 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 295/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục công nhận cây trội (cây mẹ) như sau:

"d) Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ".

Điều 2. Giao trách nhiệm:

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 cập nhật và trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố nội dung tại Điều 1 Quyết định này;

- Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm cập nhật hồ sơ văn bản, hồ sơ thủ tục hành chính vào cơ sở dữ liệu quốc gia.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các sở, ngành; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Chí Dũng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 5
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 63/2010/NĐ-CP Nghị định số 63/2010/NĐ-CP Về kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨
1616/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 1616/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Thuận
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.