Quyết định số 1617/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh ninh Thuận

Quyết định số 1617/2010/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận sửa đổi, bổ sung các văn bản quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường. Các thay đổi chủ yếu liên quan đến thời gian giải quyết các thủ tục hành chính.

Số hiệu1617/2010/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhKhánh Hòa
Người kýNguyễn Chí Dũng — Chủ tịch
Cập nhật23/07/2026
NgànhTài Nguyên Và Môi Trường
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành11/09/2010
Ngày áp dụng21/09/2010
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 1617/2010/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận sửa đổi, bổ sung các văn bản quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường. Các thay đổi chủ yếu liên quan đến thời gian giải quyết các thủ tục hành chính.

Đối tượng áp dụng

Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận, tổ chức, cá nhân cần thực hiện các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở này.

Các điểm cốt lõi

  • Sở Tài nguyên và Môi trường → thời gian giải quyết các thủ tục hành chính được sửa đổi: đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất (6 ngày làm việc), chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất (13-35 ngày làm việc), cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất, khoan nước dưới đất, khai thác, sử dụng nước dưới đất và mặt (17-27 ngày làm việc), xả nước thải vào nguồn nước (32 ngày làm việc), gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép (17-22 ngày làm việc).
  • Sở Tài nguyên và Môi trường → thời gian giải quyết thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng (7 ngày làm việc).
  • Sở Tài nguyên và Môi trường → thời gian giải quyết thủ tục điều chỉnh sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại (7 ngày làm việc).
  • Sở Tài nguyên và Môi trường → thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ được sửa đổi.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường → thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục thẩm định hồ sơ cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ được sửa đổi.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Giảm thời gian giải quyết các thủ tục hành chính, tạo thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
  • Tác động tiêu cực: Cần đầu tư thêm nguồn lực để đảm bảo thực hiện đúng thời hạn mới.
  • Những người hưởng lợi: Tổ chức, cá nhân cần thực hiện các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận.
  • Những đối tượng chịu ảnh hưởng: Các cơ quan, đơn vị có liên quan phải cập nhật hồ sơ văn bản, hồ sơ thủ tục hành chính vào cơ sở dữ liệu quốc gia.

❓ Câu hỏi thường gặp

Thời gian giải quyết của thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất là bao lâu?

06 ngày làm việc.

Thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất mất bao lâu để hoàn thành?

13-35 ngày làm việc, tùy thuộc vào trường hợp cụ thể.

Thời hạn giải quyết của thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất là bao nhiêu?

17 ngày làm việc.

Thành phần hồ sơ cần chuẩn bị khi đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ gồm những gì?

Bản đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ (theo mẫu), Bản sao quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh (có chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã), Bản sao văn bằng đối với người chịu trách nhiệm trước pháp luật và người phụ trách kỹ thuật chính (có chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã).

Thời gian giải quyết thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất là bao lâu?

22 ngày làm việc.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 1617/2010/QĐ-UBND
Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 11 tháng 9 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý Nhà nước giai đoạn 2007 - 2010;
Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kế hoạch thực hiện Đề án đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý Nhà nước giai đoạn 2007 - 2010;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2100/TTr-SNV ngày 08 tháng 9 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận, như sau:

1. Sửa đổi điểm d khoản 14 Mục I Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép như sau:

"d) Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc".

2. Sửa đổi điểm c khoản 6 Mục III Phần I quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa liên thông" trên lĩnh vực đất đai và khoáng sản tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất như sau:

"c) Trình tự và thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc (trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất kết hợp với việc chuyển mục đích sử dụng đất thì được cộng thêm thời gian thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất (30 ngày). Trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất mà phải báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh thì được cộng thêm 05 ngày)".

3. Sửa đổi điểm d khoản 2 Mục I Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục thu hồi đất đối với tổ chức được giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước hoặc thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm bị giải thể, phá sản, chuyển đi nơi khác giảm hoặc không còn nhu cầu sử dụng như sau:

"d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc".

4. Sửa đổi điểm 1.3 khoản 1 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất như sau:

"1.3. Thời hạn giải quyết: 17 ngày làm việc".

5. Sửa đổi điểm 5.3 khoản 5 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy hành nghề khoan nước dưới đất như sau:

"5.3. Thời hạn giải quyết: 17 ngày làm việc".

6. Sửa đổi điểm 2.3 khoản 2 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất như sau:

"2.3. Thời hạn giải quyết: 17 ngày làm việc đối với trường hợp đã có giếng khai thác; 27 ngày làm việc đối với trường hợp chưa có giếng khai thác".

7. Sửa đổi điểm 3.3 khoản 3 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt như sau:

"3.3. Thời hạn giải quyết: 32 ngày làm việc".

8. Sửa đổi điểm 4.3 khoản 4 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước như sau:

"4.3. Thời hạn giải quyết: 32 ngày làm việc".

9. Sửa đổi điểm 10.3 khoản 10 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất như sau:

"10.3. Thời hạn giải quyết: 17 ngày làm việc".

10. Sửa đổi điểm 7.3 khoản 7 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất như sau:

"7.3. Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc".

11. Sửa đổi điểm 6.3 khoản 6 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò như sau:

"6.3. Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc".

12. Sửa đổi điểm 9.3 khoản 9 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước như sau:

"9.3. Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc".

13. Sửa đổi điểm 8.3 khoản 8 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt như sau:

"8.3. Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc".

14. Sửa đổi điểm d khoản 3 Mục V Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng như sau:

"d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc".

15. Sửa đổi điểm d khoản 1 Mục V Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng như sau:

"d) Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc".

16. Sửa đổi điểm d khoản 2 Mục V Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng như sau:

"d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc".

17. Sửa đổi điểm e khoản 3 Mục III Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục điều chỉnh sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại như sau:

"e) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc".

18. Sửa đổi điểm 3.4 khoản 3 Mục III Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục lập hồ sơ và cấp sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại như sau:

"3.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ hoặc 13 ngày đối với hồ sơ cần bổ sung".

19. Sửa đổi điểm c khoản 3 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ như sau:

"c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Bản đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ (theo mẫu);

 - Bản sao quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh (có chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã);

 - Bản sao văn bằng đối với người chịu trách nhiệm trước pháp luật và người phụ trách kỹ thuật chính (có chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã) 

* Số lượng hồ sơ: 02 bộ".

20. Sửa đổi điểm c khoản 1 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục thẩm định hồ sơ cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ như sau:

"c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp phép hoạt động đo đạc và bản đồ (theo mẫu);

- Bản sao quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (có chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã);

- Bản sao quy chế hoặc điều lệ hoạt động (có chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã);

- Bản sao văn bằng đối với người chịu trách nhiệm trước pháp luật và người phụ trách kỹ thuật chính (có chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã).

* Số lượng hồ sơ: 02 bộ".

Điều 2. Giao trách nhiệm:

- Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 cập nhật và trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố nội dung tại Điều 1 Quyết định này;

- Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm cập nhật hồ sơ văn bản, hồ sơ thủ tục hành chính vào cơ sở dữ liệu quốc gia.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các Sở, ngành; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH


Nguyễn Chí Dũng
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 5
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 Hết hiệu lực 63/2010/NĐ-CP Nghị định số 63/2010/NĐ-CP Về kiểm soát thủ tục hành chính Còn hiệu lực 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 Hết hiệu lực
1617/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 1617/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh ninh Thuận
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.