Quyết định số 162/1999/QĐ-UB Về việc điều chỉnh danh mục các xã, phường, thị trấn trọng điểm thuộc các vùng xung yếu dễ xảy ra cháy rừng và các tháng trọng điểm cháy rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồ

文号162/1999/QĐ-UB
文件类型决定
发布机关Lâm Đồng
签署人Trương Thành Trung — Phó Chủ tịch
更新06/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期30/11/1999
生效日期30/11/1999
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

UỶ BAN NHÂN DÂN 
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 162/1999/QĐ-UB
Lâm Đồng, ngày 30 tháng 11 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG

Về việc Điều chỉnh danh mục các xã,

phường, thị trấn trọng điểm thuộc các vùng xung yếu dễ xảy ra cháy rừng

và các tháng trọng điểm cháy rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;

Căn cứ Luật Bảo vệ và phát triển rừng ngày 12/8/1991;

Căn cứ Chỉ thị số 19/1998/CT-TTg ngày 17/4/1998 của Thủ tướng Chính phủ về các biện pháp cấp bách phòng và chữa cháy rừng;

Căn cứ thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội hướng dẫn chế độ đối với những người được cấp xã hợp đồng làm công tác bảo vệ rừng trong các tháng mùa khô;

Xét tờ trình số 597/TT-KL ngày 24/11/1999 của Chi cục Kiểm lâm về việc xin điều chỉnh, bổ sung danh mục các xã, phường, thị trấn trong tỉnh ở vùng xung yếu, trọng điểm phòng cháy chữa cháy rừng và dự toán kinh phí phụ cấp cho người được cấp xã hợp đồng làm công tác quản lý bảo vệ rừng trong mùa khô;

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Điều chỉnh danh mục các xã, phường, thị trấn nằm trong khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn, các khu rừng quan trọng khác ở vùng xung yếu, trọng điểm dễ xảy ra cháy rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (được phê duyệt tại khoản 1, điều 1quyết định số 27/1999/QĐ-UB ngày 19/3/1999 của UBND tỉnh) như sau :

-Tổng số: 58 xã, phường, thị trấn.

-Danh mục cụ thể: theo phụ lục đính kèm.

Điều 2: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở : Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chi cục phát triển lâm nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà lạt; giám đốc các lâm trường, Trưởng các Ban quản lý rừng và thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành,

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thực hiện từ ngày 01/10/1999.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trương Thành Trung

Phụ lục

Danh mục các xã, phường, thị trấn thuộc các vùng xungyếu,

trọng điểm dễ xảy ra cháy rừng trong các tháng mùa khô.

(Kèm theo quyết định số 162/1999/QĐUB ngày 30/11/1999

của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

STT

Tên huyện, thị xã, thành phố

Số lượng

Tên xã, phường, thị trấn.

1

Huyện Lạc Dương

7

Xã Lát, Đạ Sa, Đa Chais, Đam Rông, Đạ Tông, Đạ Long, Đưng Knớ

2

Thành phố Đà Lạt

11

Phường 3,4,5,7,8,10,11,12, xã Xuân Thọ, Xuân Trường, Tà Nung

3

Huyện Đơn Dương

8

Thị trấn Dran, Thạnh Mỹ, Xã Lạc Xuân, Lạc Lâm, Ka Đô, Pró, Ka Đơn, Tu Tra

4

Huyện Đức Trọng

8

Xã Hiệp An, Tà Năng, Đà Loan, Ninh Gia, N’Thôn Hạ, Tà In, Ninh Loan, Phú Hội.

5

Huyện Lâm Hà

8

Thị trấn Đinh Văn, Nam Ban, Xã Đạ Đờn, Phi Tô, Mê Linh, Phi Liêng, Phúc Thọ, Đạ Knàng.

6

Huyện Di Linh

9

Xã Gung Ré, Sơn Điền, Gia Bắc, Đinh Trang Thượng, Tân Thượng, Gia Hiệp, Tam Bố, Hoà Bắc, Bảo Thuận.

7

Thị xã Bảo Lộc

1

Xã Đại Lào

8

Huyện Bảo Lâm

6

Thị trấn Lộc Thắng, xã Lộc Phú, Lộc Ngãi, Lộc Quãng, Lộc Lâm, Lộc Thành.

9

Huyện Đạ Huoai

Không

Không

10

Huyện Đạ Tẻh

Không

Không

11

Huyện Cát Tiên

Không

Không.

 

Tổng Cộng

58 xã, phường, thị trấn.

Không

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trương Thành Trung
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 1
162/1999/QĐ-UB
Quyết định số 162/1999/QĐ-UB Về việc điều chỉnh danh mục các xã, phường, thị trấn trọng điểm thuộc các vùng xung yếu dễ xảy ra cháy rừng và các tháng trọng điểm cháy rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồ
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。