Quyết định số 163/1999/QĐ-UB Về việc miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các hộ nông dân ở vùng cao

Quyết định số 163/1999/QĐ-UB miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các hộ nông dân ở vùng cao, miền núi gặp nhiều khó khăn tại một số huyện của tỉnh Lào Cai, với tổng số 11.589 hộ được miễn thuế trên diện tích 3.978,3885 ha.

문서 번호163/1999/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Lào Cai
서명자Nguyễn Đức Thăng — Phó Chủ tịch
업데이트31. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일14. 07. 1999
발효일14. 07. 1999
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 163/1999/QĐ-UB miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các hộ nông dân ở vùng cao, miền núi gặp nhiều khó khăn tại một số huyện của tỉnh Lào Cai, với tổng số 11.589 hộ được miễn thuế trên diện tích 3.978,3885 ha.

적용 범위

Các hộ nông dân ở vùng cao, miền núi gặp nhiều khó khăn thuộc các huyện: Bảo Yên, Bảo Thắng, Bát Xát, Mường Khương, Than Uyên, Văn Bàn, Thị xã Cam Đường.

핵심 사항

  • Hộ nông dân ở các huyện trên được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp
  • Tổng số hộ được miễn thuế là 11.589 hộ
  • Diện tích được miễn thuế là 3.978,3885 ha
  • Cục trưởng Cục Thuế chịu trách nhiệm thông báo số thuế được miễn tới từng hộ nông dân
  • Giám đốc Sở Tài chính Vật giá tính toán mức hụt thu do giảm thuế để bổ sung trợ cấp ngân sách

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp cải thiện đời sống cho các hộ nông dân ở vùng cao, miền núi gặp nhiều khó khăn.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây hụt thu ngân sách địa phương.

❓ 자주 묻는 질문

Có bao nhiêu hộ được miễn thuế?

11.589 hộ

Diện tích đất nông nghiệp nào được miễn thuế?

3.978,3885 ha

Có bao nhiêu kg thuế được miễn?

477.922 kg

Ai chịu trách nhiệm thông báo số thuế được miễn?

Cục trưởng Cục Thuế

Giám đốc Sở Tài chính Vật giá cần làm gì?

Tính toán mức hụt thu do giảm thuế để bổ sung trợ cấp ngân sách tương ứng với số hụt thu.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÀO CAI

Về việc miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp

cho các hộ nông dân ở vùng cao

______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dânUỷ ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Căn cứ Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp ngày 10/7/1993;

Căn cứ quyết định số 243/1998/QĐ-TTg ngay 18/12/1998 về chương trình hành động thực hiện nghị quyết Trung ương 6 (lần 1) và nghị quyết số 06 của Bộ Chính trị;

Xét đề nghị của Cục Thuế tại Tờ trình số 150/CT-TT ngày 06/7/1999 về việc đề nghị miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các hộ nông dân ở vùng cao, miên núi, đời sống gặp nhiều khó khăn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các hộ nông dân ở vùng cao, miến núi, đời sống gặp nhiều khó khăn thuộc các huyện: Bảo Yên, Bảo Thắng, Bát Xát, Mường Khương, Than Uyên, Văn Bàn, Thị xã Cam Đường (số liệu chi tiết theo danh sách đính kèm).

- Tổng số hộ được miễn thuế: 11.589 hộ

- Tổng điện tích được miễn thuế: 3.978,3885 ha

- Tổng số thuế được miễn: 477.922 kg

Điều 2. Giao cho Cục trưởng Cục Thuế chịu trách nhiệm thông báo số thuế được miễn tới từng hộ nông dân.

- Giao cho Giám đốc Sở Tài chính Vật giá tính toán mức hụt thu do giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp của từng đơn vị để bổ xung trợ cấp ngân sách tương ứng với số hụt thu.

- Không điều chỉnh giảm kế hoạch thu của các huyện, thị xã, do vậy các huyện, thị xã cần khai thác các nguồn thu, phấn đấu hoàn thành kế hoạch thu ngân sách đã được giao.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

163/1999/QĐ-UB
Quyết định số 163/1999/QĐ-UB Về việc miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các hộ nông dân ở vùng cao
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.