Quyết định số 164/1999/QĐ-UB Về việc ban hành tạm thời định mức, đơn giá một số thành phần công việc bổ sung Bộ đơn giá XDCB khu vực thống nhất tỉnh Lâm Đồng

Quyết định số 164/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành tạm thời định mức và đơn giá một số thành phần công việc bổ sung cho Bộ đơn giá XDCB khu vực thống nhất tỉnh Lâm Đồng, có hiệu lực từ ngày 01/01/1999.

문서 번호164/1999/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Lâm Đồng
서명자Trương Thành Trung — Phó Chủ tịch
업데이트31. 07. 2026
산업Xây Dựng, Giao Thông Vận Tải
분야Chưa Phân Loại
발행일03. 12. 1999
발효일03. 12. 1999
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 164/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành tạm thời định mức và đơn giá một số thành phần công việc bổ sung cho Bộ đơn giá XDCB khu vực thống nhất tỉnh Lâm Đồng, có hiệu lực từ ngày 01/01/1999.

핵심 사항

  • UBND tỉnh Lâm Đồng → ban hành tạm thời định mức và đơn giá một số thành phần công việc bổ sung cho Bộ đơn giá XDCB khu vực thống nhất tỉnh Lâm Đồng
  • Định mức: ủi dọn quang, đào mương dọc, khuôn đường, ban sửa mặt đường, tưới nước đầm đất, lu nguyên thổ nền đường và lu lại mặt đường đã cày phá, làm lớp đệm đá dăm 4x6, lắp đặt cống, lau lắp sàn cầu thép và dầm I, tháo dỡ đà sắt
  • Đơn giá: từ 9.053 đồng/m cho lắp đặt cống đk 80 đến 19.566 đồng/m cho lắp đặt cống đk >= 150, 25.000 đồng/m2 cho lát gạch khía tuy nen 20x20, M.75
  • Công tác lau lắp sàn cầu thép và dầm I có mức giá từ 12.776 đồng/tấn đến 28.765 đồng/tấn, tháo dỡ đà sắt từ 9.586 đồng/tấn đến 21.581 đồng/tấn
  • Định mức lau lắp sàn cầu thép và dầm I là 0,985 tấn/100m2, tháo dỡ đà sắt là 0,739 tấn/100m

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cung cấp định mức và đơn giá cụ thể cho các công trình xây dựng, giúp chủ đầu tư và nhà thầu có cơ sở tính toán chi phí chính xác.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về mặt tài chính đối với chủ đầu tư nếu không quản lý tốt chi phí.

❓ 자주 묻는 질문

Định mức và đơn giá được ban hành khi nào?

Định mức và đơn giá được ban hành từ ngày 01/01/1999 theo Quyết định số 164/1999/QĐ-UB.

Công việc nào có định mức và đơn giá cao nhất?

Lắp đặt cống đk >= 150 có định mức và đơn giá cao nhất là 4.059 đồng/m cho lắp đặt cống, cộng với 19.566 đồng/m cho cần cẩu 5T.

Định mức lau lắp sàn cầu thép và dầm I bao nhiêu?

Định mức là 0,985 tấn/100m2, với đơn giá từ 12.776 đồng/tấn đến 28.765 đồng/tấn.

Công việc nào có định mức và đơn giá thấp nhất?

Làm lớp dính bám bằng nhựa đường, 0,5kg/m2 có định mức và đơn giá thấp nhất là 32.222 đồng/100m2.

Đơn giá lau lắp sàn cầu thép và dầm I bao nhiêu?

Đơn giá từ 12.776 đồng/tấn đến 28.765 đồng/tấn, tùy theo loại cống.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN 
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 164/1999/QĐ-UB
Đà Lạt, ngày 3 tháng 12 năm 1999

  

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG

Về việc ban hành tạm thời định mức, đơn giá một số thành phần công việc

bổ sung Bộ đơn giá XDCB khu vực thống nhất tỉnh Lâm Đồng

   

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;

Căn cứ Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ v/v ban hành Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng;

Tiếp theo quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 29/4/1999 của UBND tỉnh v/v ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ bản khu vực thống nhất tỉnh Lâm Đồng;

Theo đề nghị của Liên Sở Xây dựng-Giao thông vận tải tại văn bản số 169/XD-GT ngày 22/11/1999,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1:  Ban hành tạm thời kèm theo Quyết định này định mức, đơn giá một số thành phần công việc bổ sung Bộ đơn giá xây dựng cơ bản khu vực thống nhất tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/1999.

Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện định mức, đơn giá bổ sung ban hành kèm theo quyết định này.

Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Lao động-Thương binh và xã hội, Cục trưởng Cục Đầu tư Phát triển, Chủ tịch UBND các cấp và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./

TM. UBND TỈNH LÂM ĐỒNG

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trương Thành Trung

  

ĐỊNH MỨC, ĐƠN GIÁ BỔ SUNG

(Các hạng mục chưa có trong tập định mức, đơn giá XDCB ban hành kèm theo

 Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 29/4/1999 của UBND tỉnh Lâm Đồng và Quyết định số 1242/1998/QĐ-BXD ngày 25/11/1998 của Bộ Xây dựng)

(Các hạng mục này ban hành kèm theo 

Quyết định số 164/1999/QĐ-UB ngày 03/12/1999 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

Mã hiệu

Hạng mục công tác

ĐVT

Loại

Định mức

Đơn giá

Thành tiền

T00-601

ủi dọn quang

100m2

Máy ủi 180 CV

0,02

975.769

19.515,00

 

 

 

 

 

 

 

T04-601

Đào mương dọc, khuôn đường

100m3

NC 2.7

1,25

12.099

15.124,00

 

 

 

Máy san 110 CV

0,625

584.271

365.169,00

 

 

 

 

 

 

 

T04-701

Ban sửa mặt đường

100m2

NC 2.7

0,102

12.099

1.234,00

 

 

 

Máy san 110 CV

0,026

584.271

15.191,00

 

 

 

 

 

 

 

T,BK.5113

Tưới nước để đầm khi đắp đất, K=0,95

100m3

Ô tô tưới nước 5m3

0,2

343.052

68.610,00

 

 

 

Máy bơm nước 20 CV

0,2

140.009

28.002,00

 

Cộng máy

 

 

 

 

96.612,00

 

 

 

 

 

 

 

T,BK.5114

Tưới nước để đầm khi đắp đất, K=0,98

100m3

Ô tô tưới nước 5m3

0,23

343.052

78.902,00

 

 

 

Máy bơm nước 20 CV

0,23

140.009

32.202,00

 

Cộng máy

 

 

 

 

111.104,00

 

 

 

 

 

 

 

T05-401

Lu nguyên thổ nền đường và lu lại mặt đường đã cày phá

100m2

NC 2.7

0,143

12.099

1.730,16

 

 

 

Máy lu 10T

0,036

288.922

10.401,19

 

 

 

Ô tô tưới nước 5m3

0,036

343.052

12.349,87

 

 

 

Máy bơm nước 20 CV

0,036

140.009

5.040,32

 

Cộng máy

 

 

 

 

27.791,00

 

 

 

 

 

 

 

T17-111

Làm lớp đệm đá dăm 4x6

m3

Đá 4x6

1,03

68.182

70.227,00

Mã hiệu

Hạng mục công tác

ĐVT

Loại

Định mức

Đơn giá

Thành tiền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NC 3

0,796

12.413

9.881,00

 

 

 

 

 

 

 

T115-002

Làm vỉa hè bằng đá chẻ

100m

Đá 15.20.25

400

950

380.000,00

 

 

 

NC 2.5

2,98

11.889

35.429,00

 

 

 

 

 

 

 

T18-201

Xúc đất lên ô tô bằng máy xúc

100m3

Máy xúc 1.65m3

0,278

713.258

198.286,00

 

 

 

 

 

 

 

T16-041

Cày phá mặt đường cũ bằng đá dăm hay tráng nhựa

100m2

NC 2.7

0,143

12.099

1.730,00

 

 

 

Máy ủi 180 CV

0,036

975.769

35.128,00

 

 

 

Máy san 110 CV

0,036

584.271

21.034,00

 

Cộng máy

 

 

 

 

56.162,00

 

 

 

 

 

 

 

T16-042

Cày phá mặt đường bê tông nhựa cũ

100m2

NC 2.7

0,286

12.099

3.460,00

 

 

 

Máy ủi 180 CV

0,071

975.769

69.280,00

 

 

 

Máy san 110 CV

0,071

584.271

41.483,00

 

Cộng máy

 

 

 

 

110.763,00

 

 

 

 

 

 

 

119-968

Lắp đặt cống đk 60

m

NC 3

1,516

12.413

18.818,00

 

 

 

 

 

 

 

119-969

Lắp đặt cống đk 80

m

NC 3

0,153

12.413

1.899,00

 

 

 

Cần cẩu 5T

0,031

292.034

9.053,00

 

 

 

 

 

 

 

119-970

Lắp đặt cống đk 100 đến đk < 150

m

NC 3

0,196

12.413

2.433,00

 

 

 

Cần cẩu 5T

0,04

292.034

11.681,00

 

 

 

 

 

 

 

119-972

Lắp đặt cống đk >= 150

m

NC 3

0,327

12.413

4.059,00

 

 

 

Cần cẩu 5T

0,067

292.034

19.566,00

Mã hiệu

Hạng mục công tác

ĐVT

Loại

Định mức

Đơn giá

Thành tiền

 

 

 

 

 

 

 

118.230

Lao lắp sàn cầu thép và dầm I

Tấn

NC 3.5

0,985

12.971

12.776,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần cẩu 5T

0,0985

292.034

28.765,00

 

 

 

 

 

 

 

118-143

Tháo dỡ đà sắt

Tấn

NC 3.5

0,739

12.971

9.586,00

 

 

 

Cần cẩu 5T

0,0739

292.034

21.581,00

 

 

 

 

 

 

 

15-971

Láng nhựa lớp 1 tiêu chuẩn 2.3kg/m2

100m2

Đá 1x2

1,751

118.182

206.937,00

 

 

 

Nhựa

243,8

2.455

598.529,00

 

 

 

Củi

195

182

35.490,00

 

Cộng vật liệu

 

 

 

 

840.956,00

 

 

 

NC 3.2

3,775

12.636

47.701,00

 

 

 

Máy lu 8.5 T

0,198

252.823

50.059,00

 

 

 

Ô tô tưới nhựa 7T-190CV

0,099

745.096

73.765,00

 

Cộng máy

 

 

 

 

123.824,00

 

 

 

 

 

 

 

15-974

Láng nhựa lớp 2 tiêu chuẩn 1,1kg/m2

100m2

Đá 0,5x1

1,333

90.909

121.182,00

 

 

 

Nhựa

116,6

2.455

286.253,00

 

 

 

Củi

93

182

16.926,00

 

Cộng vật liệu

 

 

 

 

424.361,00

 

 

 

NC 3.2

2,532

12.636

31.994,00

 

 

 

Máy lu 8.5T

0,134

252.823

33.878,00

 

 

 

Ô tô tưới nhựa 7T-190CV

0,067

745.096

49.921,00

 

Cộng máy

 

 

 

 

83.799,00

 

 

 

 

 

 

 

15-975

Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3,2kg/m2

100m2

Đá 0,5x1

1,021

90.909

92.818,00

 

 

 

Đá 1x2

1,751

118.182

206.937,00

Mã hiệu

Hạng mục công tác

ĐVT

Loại

Định mức

Đơn giá

Thành tiền

 

 

 

Nhựa

339,2

2.455

832.736,00

 

 

 

Củi

271

182

49.322,00

 

Cộng vật liệu

 

 

 

 

1.181.813,00

 

 

 

NC 3.2

6,062

12.636

76.599,00

 

 

 

Máy lu 8.5T

0,318

252.823

80.398,00

 

 

 

Ô tô tưới nhựa 7T-190CV

0,159

745.096

118.470,00

 

Cộng máy

 

 

 

 

198.868,00

 

 

 

 

 

 

 

T.SA-3110

Lát gạch khía tuy nen 20x20, M.75

m2

Gạch khía

25

1.000

25.000,00

 

 

 

Xi măng PC 30

5,82

854

4.970,00

 

 

 

Cát suối

0,02

54.545

1.091,00

 

Cộng vật liệu

 

 

 

 

31.061,00

 

 

 

NC 3.7

0,15

13.194

1.379,00

EE.2001

Làm lớp dính bám bằng nhựa đường, 0,5kg/m2

100m2

Nhựa

32,222

Theo đơn giá 1999

 

 

 

Mazut

16,05

 

 

 

 

 

NC 3.5

0,314

 

 

 

 

 

Ô tô tưới nhựa 7T-190CV

0,098

 

 

EE.2002

Làm lớp dính bám bằng nhựa đường, 0,8kg/m2

100m2

Nhựa

62,916

Theo đơn giá 1999

 

 

 

Mazut

25,68

 

 

 

 

 

NC 3.5

0,314

 

 

 

 

 

Ô tô tưới nhựa 7T-190CV

0,098

 

 

Mã hiệu

Hạng mục công tác

ĐVT

Loại

Định mức

Đơn giá

Thành tiền

EE.2003

Làm lớp dính bám bằng nhựa đường, 0,8kg/m2

100m2

Nhựa

78,65

Theo đơn giá 1999

 

 

 

Mazut

32,1

 

 

 

 

 

NC 3.5

0,314

 

 

 

 

 

Ô tô tưới nhựa 7T-190CV

0,098

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
52/1999/NĐ-CP Nghị định số 52/1999/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 발효 중
164/1999/QĐ-UB
Quyết định số 164/1999/QĐ-UB Về việc ban hành tạm thời định mức, đơn giá một số thành phần công việc bổ sung Bộ đơn giá XDCB khu vực thống nhất tỉnh Lâm Đồng
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.