Quyết định số 164/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành tạm thời định mức và đơn giá một số thành phần công việc bổ sung cho Bộ đơn giá XDCB khu vực thống nhất tỉnh Lâm Đồng, có hiệu lực từ ngày 01/01/1999.
핵심 사항
- UBND tỉnh Lâm Đồng → ban hành tạm thời định mức và đơn giá một số thành phần công việc bổ sung cho Bộ đơn giá XDCB khu vực thống nhất tỉnh Lâm Đồng
- Định mức: ủi dọn quang, đào mương dọc, khuôn đường, ban sửa mặt đường, tưới nước đầm đất, lu nguyên thổ nền đường và lu lại mặt đường đã cày phá, làm lớp đệm đá dăm 4x6, lắp đặt cống, lau lắp sàn cầu thép và dầm I, tháo dỡ đà sắt
- Đơn giá: từ 9.053 đồng/m cho lắp đặt cống đk 80 đến 19.566 đồng/m cho lắp đặt cống đk >= 150, 25.000 đồng/m2 cho lát gạch khía tuy nen 20x20, M.75
- Công tác lau lắp sàn cầu thép và dầm I có mức giá từ 12.776 đồng/tấn đến 28.765 đồng/tấn, tháo dỡ đà sắt từ 9.586 đồng/tấn đến 21.581 đồng/tấn
- Định mức lau lắp sàn cầu thép và dầm I là 0,985 tấn/100m2, tháo dỡ đà sắt là 0,739 tấn/100m
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Cung cấp định mức và đơn giá cụ thể cho các công trình xây dựng, giúp chủ đầu tư và nhà thầu có cơ sở tính toán chi phí chính xác.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về mặt tài chính đối với chủ đầu tư nếu không quản lý tốt chi phí.
❓ 자주 묻는 질문
Định mức và đơn giá được ban hành khi nào?
Định mức và đơn giá được ban hành từ ngày 01/01/1999 theo Quyết định số 164/1999/QĐ-UB.
Công việc nào có định mức và đơn giá cao nhất?
Lắp đặt cống đk >= 150 có định mức và đơn giá cao nhất là 4.059 đồng/m cho lắp đặt cống, cộng với 19.566 đồng/m cho cần cẩu 5T.
Định mức lau lắp sàn cầu thép và dầm I bao nhiêu?
Định mức là 0,985 tấn/100m2, với đơn giá từ 12.776 đồng/tấn đến 28.765 đồng/tấn.
Công việc nào có định mức và đơn giá thấp nhất?
Làm lớp dính bám bằng nhựa đường, 0,5kg/m2 có định mức và đơn giá thấp nhất là 32.222 đồng/100m2.
Đơn giá lau lắp sàn cầu thép và dầm I bao nhiêu?
Đơn giá từ 12.776 đồng/tấn đến 28.765 đồng/tấn, tùy theo loại cống.
전문
TỈNH LÂM ĐỒNG
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG
Về việc ban hành tạm thời định mức, đơn giá một số thành phần công việc
bổ sung Bộ đơn giá XDCB khu vực thống nhất tỉnh Lâm Đồng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;
Căn cứ Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ v/v ban hành Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng;
Tiếp theo quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 29/4/1999 của UBND tỉnh v/v ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ bản khu vực thống nhất tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Liên Sở Xây dựng-Giao thông vận tải tại văn bản số 169/XD-GT ngày 22/11/1999,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ban hành tạm thời kèm theo Quyết định này định mức, đơn giá một số thành phần công việc bổ sung Bộ đơn giá xây dựng cơ bản khu vực thống nhất tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/1999.
Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện định mức, đơn giá bổ sung ban hành kèm theo quyết định này.
Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Lao động-Thương binh và xã hội, Cục trưởng Cục Đầu tư Phát triển, Chủ tịch UBND các cấp và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./
|
TM. UBND TỈNH LÂM ĐỒNG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) |
|
| Trương Thành Trung |
ĐỊNH MỨC, ĐƠN GIÁ BỔ SUNG
(Các hạng mục chưa có trong tập định mức, đơn giá XDCB ban hành kèm theo
Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 29/4/1999 của UBND tỉnh Lâm Đồng và Quyết định số 1242/1998/QĐ-BXD ngày 25/11/1998 của Bộ Xây dựng)
(Các hạng mục này ban hành kèm theo
Quyết định số 164/1999/QĐ-UB ngày 03/12/1999 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
Mã hiệu |
Hạng mục công tác |
ĐVT |
Loại |
Định mức |
Đơn giá |
Thành tiền |
|
T00-601 |
ủi dọn quang |
100m2 |
Máy ủi 180 CV |
0,02 |
975.769 |
19.515,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
T04-601 |
Đào mương dọc, khuôn đường |
100m3 |
NC 2.7 |
1,25 |
12.099 |
15.124,00 |
|
|
|
|
Máy san 110 CV |
0,625 |
584.271 |
365.169,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
T04-701 |
Ban sửa mặt đường |
100m2 |
NC 2.7 |
0,102 |
12.099 |
1.234,00 |
|
|
|
|
Máy san 110 CV |
0,026 |
584.271 |
15.191,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
T,BK.5113 |
Tưới nước để đầm khi đắp đất, K=0,95 |
100m3 |
Ô tô tưới nước 5m3 |
0,2 |
343.052 |
68.610,00 |
|
|
|
|
Máy bơm nước 20 CV |
0,2 |
140.009 |
28.002,00 |
|
|
Cộng máy |
|
|
|
|
96.612,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
T,BK.5114 |
Tưới nước để đầm khi đắp đất, K=0,98 |
100m3 |
Ô tô tưới nước 5m3 |
0,23 |
343.052 |
78.902,00 |
|
|
|
|
Máy bơm nước 20 CV |
0,23 |
140.009 |
32.202,00 |
|
|
Cộng máy |
|
|
|
|
111.104,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
T05-401 |
Lu nguyên thổ nền đường và lu lại mặt đường đã cày phá |
100m2 |
NC 2.7 |
0,143 |
12.099 |
1.730,16 |
|
|
|
|
Máy lu 10T |
0,036 |
288.922 |
10.401,19 |
|
|
|
|
Ô tô tưới nước 5m3 |
0,036 |
343.052 |
12.349,87 |
|
|
|
|
Máy bơm nước 20 CV |
0,036 |
140.009 |
5.040,32 |
|
|
Cộng máy |
|
|
|
|
27.791,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
T17-111 |
Làm lớp đệm đá dăm 4x6 |
m3 |
Đá 4x6 |
1,03 |
68.182 |
70.227,00 |
|
Mã hiệu |
Hạng mục công tác |
ĐVT |
Loại |
Định mức |
Đơn giá |
Thành tiền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NC 3 |
0,796 |
12.413 |
9.881,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
T115-002 |
Làm vỉa hè bằng đá chẻ |
100m |
Đá 15.20.25 |
400 |
950 |
380.000,00 |
|
|
|
|
NC 2.5 |
2,98 |
11.889 |
35.429,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
T18-201 |
Xúc đất lên ô tô bằng máy xúc |
100m3 |
Máy xúc 1.65m3 |
0,278 |
713.258 |
198.286,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
T16-041 |
Cày phá mặt đường cũ bằng đá dăm hay tráng nhựa |
100m2 |
NC 2.7 |
0,143 |
12.099 |
1.730,00 |
|
|
|
|
Máy ủi 180 CV |
0,036 |
975.769 |
35.128,00 |
|
|
|
|
Máy san 110 CV |
0,036 |
584.271 |
21.034,00 |
|
|
Cộng máy |
|
|
|
|
56.162,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
T16-042 |
Cày phá mặt đường bê tông nhựa cũ |
100m2 |
NC 2.7 |
0,286 |
12.099 |
3.460,00 |
|
|
|
|
Máy ủi 180 CV |
0,071 |
975.769 |
69.280,00 |
|
|
|
|
Máy san 110 CV |
0,071 |
584.271 |
41.483,00 |
|
|
Cộng máy |
|
|
|
|
110.763,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
119-968 |
Lắp đặt cống đk 60 |
m |
NC 3 |
1,516 |
12.413 |
18.818,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
119-969 |
Lắp đặt cống đk 80 |
m |
NC 3 |
0,153 |
12.413 |
1.899,00 |
|
|
|
|
Cần cẩu 5T |
0,031 |
292.034 |
9.053,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
119-970 |
Lắp đặt cống đk 100 đến đk < 150 |
m |
NC 3 |
0,196 |
12.413 |
2.433,00 |
|
|
|
|
Cần cẩu 5T |
0,04 |
292.034 |
11.681,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
119-972 |
Lắp đặt cống đk >= 150 |
m |
NC 3 |
0,327 |
12.413 |
4.059,00 |
|
|
|
|
Cần cẩu 5T |
0,067 |
292.034 |
19.566,00 |
|
Mã hiệu |
Hạng mục công tác |
ĐVT |
Loại |
Định mức |
Đơn giá |
Thành tiền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
118.230 |
Lao lắp sàn cầu thép và dầm I |
Tấn |
NC 3.5 |
0,985 |
12.971 |
12.776,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cần cẩu 5T |
0,0985 |
292.034 |
28.765,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
118-143 |
Tháo dỡ đà sắt |
Tấn |
NC 3.5 |
0,739 |
12.971 |
9.586,00 |
|
|
|
|
Cần cẩu 5T |
0,0739 |
292.034 |
21.581,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15-971 |
Láng nhựa lớp 1 tiêu chuẩn 2.3kg/m2 |
100m2 |
Đá 1x2 |
1,751 |
118.182 |
206.937,00 |
|
|
|
|
Nhựa |
243,8 |
2.455 |
598.529,00 |
|
|
|
|
Củi |
195 |
182 |
35.490,00 |
|
|
Cộng vật liệu |
|
|
|
|
840.956,00 |
|
|
|
|
NC 3.2 |
3,775 |
12.636 |
47.701,00 |
|
|
|
|
Máy lu 8.5 T |
0,198 |
252.823 |
50.059,00 |
|
|
|
|
Ô tô tưới nhựa 7T-190CV |
0,099 |
745.096 |
73.765,00 |
|
|
Cộng máy |
|
|
|
|
123.824,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15-974 |
Láng nhựa lớp 2 tiêu chuẩn 1,1kg/m2 |
100m2 |
Đá 0,5x1 |
1,333 |
90.909 |
121.182,00 |
|
|
|
|
Nhựa |
116,6 |
2.455 |
286.253,00 |
|
|
|
|
Củi |
93 |
182 |
16.926,00 |
|
|
Cộng vật liệu |
|
|
|
|
424.361,00 |
|
|
|
|
NC 3.2 |
2,532 |
12.636 |
31.994,00 |
|
|
|
|
Máy lu 8.5T |
0,134 |
252.823 |
33.878,00 |
|
|
|
|
Ô tô tưới nhựa 7T-190CV |
0,067 |
745.096 |
49.921,00 |
|
|
Cộng máy |
|
|
|
|
83.799,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15-975 |
Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3,2kg/m2 |
100m2 |
Đá 0,5x1 |
1,021 |
90.909 |
92.818,00 |
|
|
|
|
Đá 1x2 |
1,751 |
118.182 |
206.937,00 |
|
Mã hiệu |
Hạng mục công tác |
ĐVT |
Loại |
Định mức |
Đơn giá |
Thành tiền |
|
|
|
|
Nhựa |
339,2 |
2.455 |
832.736,00 |
|
|
|
|
Củi |
271 |
182 |
49.322,00 |
|
|
Cộng vật liệu |
|
|
|
|
1.181.813,00 |
|
|
|
|
NC 3.2 |
6,062 |
12.636 |
76.599,00 |
|
|
|
|
Máy lu 8.5T |
0,318 |
252.823 |
80.398,00 |
|
|
|
|
Ô tô tưới nhựa 7T-190CV |
0,159 |
745.096 |
118.470,00 |
|
|
Cộng máy |
|
|
|
|
198.868,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
T.SA-3110 |
Lát gạch khía tuy nen 20x20, M.75 |
m2 |
Gạch khía |
25 |
1.000 |
25.000,00 |
|
|
|
|
Xi măng PC 30 |
5,82 |
854 |
4.970,00 |
|
|
|
|
Cát suối |
0,02 |
54.545 |
1.091,00 |
|
|
Cộng vật liệu |
|
|
|
|
31.061,00 |
|
|
|
|
NC 3.7 |
0,15 |
13.194 |
1.379,00 |
|
EE.2001 |
Làm lớp dính bám bằng nhựa đường, 0,5kg/m2 |
100m2 |
Nhựa |
32,222 |
Theo đơn giá 1999 |
|
|
|
|
|
Mazut |
16,05 |
|
|
|
|
|
|
NC 3.5 |
0,314 |
|
|
|
|
|
|
Ô tô tưới nhựa 7T-190CV |
0,098 |
|
|
|
EE.2002 |
Làm lớp dính bám bằng nhựa đường, 0,8kg/m2 |
100m2 |
Nhựa |
62,916 |
Theo đơn giá 1999 |
|
|
|
|
|
Mazut |
25,68 |
|
|
|
|
|
|
NC 3.5 |
0,314 |
|
|
|
|
|
|
Ô tô tưới nhựa 7T-190CV |
0,098 |
|
|
|
Mã hiệu |
Hạng mục công tác |
ĐVT |
Loại |
Định mức |
Đơn giá |
Thành tiền |
|
EE.2003 |
Làm lớp dính bám bằng nhựa đường, 0,8kg/m2 |
100m2 |
Nhựa |
78,65 |
Theo đơn giá 1999 |
|
|
|
|
|
Mazut |
32,1 |
|
|
|
|
|
|
NC 3.5 |
0,314 |
|
|
|
|
|
|
Ô tô tưới nhựa 7T-190CV |
0,098 |
|
|
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.