Quyết định số 164/2005/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý nhà nước các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Document No.164/2005/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityGia Lai
Signed byPhạm Thế Dũng — Chủ tịch
Updated08/07/2026
SectorGiao Thông Vận Tải
FieldĐường Bộ
Issued date30/12/2005
Effective date09/01/2006
Expiry date30/06/2019
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

QUYẾT ĐỊNH

CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Ban hành quy định quản lý nhà nước các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Gia Lai

_______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Điều 62 Luật Giao thông đường bộ năm 2001;

Căn cứ Quyết định số 08/2005/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành “Quy định về bến xe ô tô khách”;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải (tại tờ trình số 717/TTr-SGTVT-KH ngày 16 tháng 12 năm 2005),

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý nhà nước các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tư pháp, Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã An Khê, thành phố Pleiku, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

164/2005/QĐ-UBND
Quyết định số 164/2005/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý nhà nước các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.