Quyết định số 1666/2012/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt Đề án xây dựng Xã hội học tập tỉnh đến năm 2020, nhằm thực hiện các chiến lược giáo dục và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng. Quyết định này áp dụng cho các sở, ngành, doanh nghiệp, đơn vị vũ trang, cơ quan xã hội, và UBND các cấp.
적용 범위
Ban chỉ đạo xây dựng XHHT tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể, Hội quần chúng, tổ chức xã hội, đơn vị vũ trang, các doanh nghiệp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn.
핵심 사항
- Ban chỉ đạo xây dựng XHHT tỉnh → hướng dẫn, chỉ đạo các sở, ngành, cơ quan, đơn vị vũ trang, doanh nghiệp triển khai thực hiện Đề án.
- UBND các huyện, thị xã, thành phố → cụ thể hóa mục tiêu, nội dung, giải pháp của Đề án thành chương trình, kế hoạch và tổ chức triển khai theo thẩm quyền.
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tăng cường giáo dục và đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực cho tỉnh Thanh Hóa.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực về thời gian và công việc đối với các cơ quan, đơn vị được yêu cầu triển khai Đề án.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định áp dụng cho Ban chỉ đạo xây dựng XHHT tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể, Hội quần chúng, tổ chức xã hội, đơn vị vũ trang, các doanh nghiệp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Các cơ quan, đơn vị được yêu cầu làm gì theo Quyết định?
Các cơ quan, đơn vị được yêu cầu hướng dẫn, chỉ đạo và triển khai thực hiện Đề án XHHT tỉnh.
UBND các huyện, thị xã, thành phố cần làm gì?
UBND các huyện, thị xã, thành phố cụ thể hóa mục tiêu, nội dung, giải pháp của Đề án thành chương trình, kế hoạch và tổ chức triển khai theo thẩm quyền.
전문
TỈNH THANH HÓA
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt “Đề án xây dựng xã hội học tập
tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020”
______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Giáo dục năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục - năm 2009;
Căn cứ Chiến lược phát triển giáo dục 2011 - 2020; Chiến lược đào tạo nghề giai đoạn 2011 - 2020;
Căn cứ Nghị quyết Đại hội XVII Đảng bộ tỉnh nhiệm kỳ 2010 - 2015;
Căn cứ Chỉ thị 11-CT/TW ngày 13/4/2007 của Bộ Chính trị Khóa X, Chỉ thị 02-CT/TU ngày 28/2/2006 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Thanh Hóa khóa XVI về “Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với việc xây dựng Xã hội học tập (XHHT) trong thời kỳ đẩy mạnh CNH-HĐH” và Chỉ thị 05-CT/TU ngày 15/9/2011 về “Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác Khuyến học, Khuyến tài, xây dựng XHHT trong các cơ quan, Doanh nghiệp”;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 3681/QĐ-UBND ngày 18/10/2010 “Phê duyệt Quy hoạch mạng lưới các trường đại học, cao đẳng, trung cấp và dạy nghề tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020”; Quyết định số 3456/QĐ-UBND ngày 20/10/2011 “Phê duyệt Quy hoạch phát triển sự nghiệp giáo dục tỉnh Thanh Hóa đến 2020”; Quyết định số 3542 ngày 26/10/2011 “Phê duyệt Quy hoạch phát triển nhân lực tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2011 - 2020”;
Theo đề nghị của Liên ngành: Sở Giáo dục Đào tạo và Hội Khuyến học tỉnh tại Tờ trình số 83 /TTrLN/SGDĐT-HKH ngày 03 tháng 5 năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Đề án "Xây dựng Xã hội học tập (XHHT) tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020".
Điều 2. Giao Ban chỉ đạo xây dựng XHHT tỉnh hướng dẫn, chỉ đạo các sở, ngành, cơ quan, đơn vị vũ trang, doanh nghiệp và phối hợp với các ban của Tỉnh ủy, Ủy ban MTTQ, các đoàn thể chính trị - xã hội, các hội quần chúng... triển khai thực hiện.
Điều 3. UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm cụ thể hoá các mục tiêu, nội dung, giải pháp của Đề án này thành các chương trình, kế hoạch để chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện theo thẩm quyền; định kỳ báo cáo Ban chỉ đạo xây dựng XHHT tỉnh theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Ban chỉ đạo xây dựng XHHT tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể, Hội quần chúng, tổ chức xã hội, đơn vị vũ trang, các doanh nghiệp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.