Nghị quyết số 168/2015/NQ-HĐND Về việc quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Đồng Nai

문서 번호168/2015/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đồng Nai
서명자Trần Văn Tư — Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
산업Kế Hoạch Và Đầu Tư
분야Chưa Phân Loại
발행일16. 07. 2015
발효일26. 07. 2015
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 168/2015/NQ-HĐND
Đồng Nai, ngày 16 tháng 7 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Đồng Nai

_________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 được Quốc hội thông qua ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Sau khi xem xét Tờ trình số 4962/TTr-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2015 của UBND tỉnh về việc thông qua quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và tổng hợp ý kiến thảo luận của các đại biểu HĐND tỉnh tại Tổ và tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Đồng Nai như sau:

1. Tiêu chí 01: Dự án nhóm C có tổng mức vốn đầu tư lớn hơn hoặc bằng 70% mức vốn lớn nhất của dự án nhóm C quy định tại Điều 10 Luật Đầu tư công, cụ thể:

a) Dự án đầu tư có tổng mức đầu tư từ 84 tỷ đồng đến dưới 120 tỷ đồng thuộc lĩnh vực cầu, cảng, công nghiệp điện, khai thác chế biến khoáng sản, xây dựng khu nhà ở.

b) Dự án đầu tư có tổng mức đầu tư từ 56 tỷ đồng đến dưới 80 tỷ đồng thuộc lĩnh vực giao thông (trừ dự án giao thông bao gồm cầu, cảng biển, cảng sông, sân bay, đường sắt, đường quốc lộ), thủy lợi, cấp thoát nước, công trình hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật điện, sản xuất thiết bị thông tin, điện tử, bưu chính, viễn thông.

c) Dự án đầu tư có tổng mức đầu tư từ 42 tỷ đồng đến dưới 60 tỷ đồng thuộc lĩnh vực sản xuất nông, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, khu bảo tồn thiên nhiên, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới và công nghiệp khác.

d) Dự án đầu tư có tổng mức đầu tư từ 32 tỷ đồng đến dưới 45 tỷ đồng thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hoá, thể thao, du lịch, phát thanh, truyền hình, nghiên cứu khoa học, kho bãi, xây dựng dân dụng khác trừ xây dựng khu nhà ở.

2. Tiêu chí 02: Dự án nhóm C xây dựng mới trụ sở các cơ quan thuộc tỉnh và xây dựng mới trụ sở Huyện ủy, UBND cấp huyện.

Các dự án nhóm C sử dụng vốn đầu tư công có 01 trong 02 tiêu chí trên được xác định là dự án trọng điểm nhóm C.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao UBND tỉnh chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Các dự án đã được UBND các cấp quyết định chủ trương đầu tư nhưng trong quá trình triển khai thực hiện mà có điều chỉnh làm tăng tổng mức vốn đầu tư thành dự án trọng điểm nhóm C thì Ủy ban nhân dân trình Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét, quyết định chủ trương đầu tư.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Đồng Nai khóa VIII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2015./.

 

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Văn Tư
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

168/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 168/2015/NQ-HĐND Về việc quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Đồng Nai
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 11
124/QĐ-TTg Quyết định số 124/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển sản xuất ngành nông nghiệp đến năm 2020 và tầm nhìn đến 2030 발효 중 17/2015/QĐ-TTg Quyết định số 17/2015/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý rừng phòng hộ 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 99/2010/NĐ-CP Nghị định số 99/2010/NĐ-CP Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng 만료됨 899/QĐ-TTg- Quyết định số 899/QĐ-TTg- 899/QĐ-TTg năm 2013 phê duyệt Đề án “Tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững” do Thủ tướng Chính phủ ban hành 만료됨 78/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 117/2010/NĐ-CP ngày 24/12/2010 của Chính phủ về tổ chức và quản lý hệ thống rừng đặc dụng 만료됨 117/2010/NĐ-CP Nghị định số 117/2010/NĐ-CP Về tổ chức và quản lý hệ thống rừng đặc dụng 발효 중 23/2006/NĐ-CP Nghị định số 23/2006/NĐ-CP Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng 만료됨 92/2006/NĐ-CP Nghị định số 92/2006/NĐ-CP Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 발효 중 38/2007/TT-BNN Thông tư số 38/2007/TT-BNN Hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn 만료됨 04/2008/NĐ-CP Nghị định số 04/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.