Nghị quyết số 16a/2011/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường ở thành phố Huế đợt VI

문서 번호16a/2011/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Huế
서명자Nguyễn Ngọc Thiện — Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Văn Hóa Thể Thao Và Du Lịch
분야Văn Hóa
발행일17. 03. 2011
발효일27. 03. 2011
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

_____________

Số: 16a/2011/NQCĐ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

Huế, ngày 17 tháng 03 năm 2011

NGHỊ QUYẾT

Về việc đặt tên đường ở thành phố Huế đợt VI

__________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

KHÓA V, KỲ HỌP LẦN THỨ 16

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Sau khi xem xét Tờ trình số 652/TTr-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2011 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc đặt tên đường ở thành phố Huế đợt VI; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng Nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành và thông qua Tờ trình của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc đặt tên đường ở thành phố Huế đợt VI, gồm 68 đường, trong đó có chuyển đổi tên 03 đường mà Hội đồng Nhân dân tỉnh đã biểu quyết (có danh sách đính kèm).

Điều 2. Giao Ủy ban Nhân dân tỉnh triển khai Nghị quyết; Thường trực Hội đồng Nhân dân, các Ban và các Đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh tiến hành kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, khóa V, kỳ họp lần thứ 16 thông qua./.

 

    CHỦ TỊCH

 

      Nguyễn Ngọc Thiện

 

 

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

16a/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 16a/2011/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường ở thành phố Huế đợt VI
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.