Quyết định bổ sung chỉ tiêu kế hoạch khai thác lâm sản phụ vào chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2001 của tỉnh Bình Phước, áp dụng cho các đơn vị được giao chỉ tiêu.
Đối tượng áp dụng
Sở Nông nghiệp & PTNT và các đơn vị liên quan
Các điểm cốt lõi
- Sở Nông nghiệp & PTNT được giao chỉ tiêu khai thác lâm sản phụ năm 2001, cụ thể là: Lâm trường Bù Gia Phúc (260 cây Lồ ô), Lâm trường Đắc Ơ (610 cây Lồ ô, 100 cây Le), và các đơn vị khác.
- Các đơn vị được giao chỉ tiêu phải tổ chức thực hiện theo đúng quy định và phấn đấu hoàn thành trong năm 2001.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch-ĐT, giám đốc Sở Tài chính - VG, giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Chủ tịch UBND các huyện thị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Doanh nghiệp và người dân trong tỉnh Bình Phước sẽ được hưởng lợi từ việc khai thác lâm sản phụ theo chỉ tiêu mới giao, góp phần phát triển kinh tế địa phương.
❓ Câu hỏi thường gặp
Các đơn vị được giao chỉ tiêu khai thác lâm sản phụ năm 2001 là ai?
Sở Nông nghiệp & PTNT và các đơn vị liên quan như Lâm trường Bù Gia Phúc, Lâm trường Đắc Ơ, v.v.
Các chỉ tiêu khai thác lâm sản phụ cụ thể là gì?
Lâm trường Bù Gia Phúc: 260 cây Lồ ô; Lâm trường Đắc Ơ: 610 cây Lồ ô, 100 cây Le; và các đơn vị khác có chỉ tiêu tương tự.
Thời hạn thực hiện chỉ tiêu khai thác lâm sản phụ là gì?
Phải hoàn thành trong năm 2001.
Các đơn vị được giao chỉ tiêu phải chịu trách nhiệm như thế nào?
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch-ĐT, giám đốc Sở Tài chính - VG, giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Chủ tịch UBND các huyện thị và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này áp dụng cho năm 2001?
Đúng, chỉ tiêu khai thác lâm sản phụ được giao cho năm 2001 và phải hoàn thành trong năm đó.
Toàn văn
TỈNH BÌNH PHƯỚC
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v: Bổ sung chỉ tiêu kế hoạch khai thác lâm sản phụ vào chỉ tiêu kế hoạch
phát triển Kinh tế -Xã hội năm 2001 của tỉnh Bình Phước ban hành kèm
theo quyết định số 03/2001/QĐ-UB ngày 15/01/2001 của UBND Tỉnh.
______________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/06/1994.
- Căn cứ quyết định số 168/2000/QĐ-KH ngày 25/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ;”V/v giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2001”
- Căn cứ Nghị quyết số 180/2000/NQ-HĐ VI của HĐND tỉnh Bình Phước thông qua ngày 28/12/2000 “Về nhiệm vụ năm 2001”
- Căn cứ Quyết định số 03/2001/QH-UB ngày 15/01/2001 của UBND Tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển Kinh tế- Xã hội năm 2001 tỉnh Bình Phước.
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp & PTNT tại tờ trình số 50/TT-NN&PTNT ngày 14/02/2001 và ý kiến của sở Kế hoạch - Đầu tư tại công văn số 101/CV-KH ngày 02/03/2001.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Nay giao chỉ tiêu kế hoạch bổ sung chỉ tiêu kế hoạch khai thác lâm sản phụ năm 2001 bổ sung vào hệ thống chỉ tiêu kế hoạch phát triển Kinh tế - Xã hội năm 2001 tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 03/2001/QĐ-UB ngày 15/01/2001 của UBND tỉnh Bình Phước cho Sở Nông nghiệp & PTNT các đơn vị thực hiện (có chỉ tiêu chi tiết kèm theo).
Điều 2: Căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch khai thác lâm sản phụ bổ sung, Sở Nông nghiệp & PTNT các sở. ngành, UBND các huyện, thị và các đơn vị được giao chỉ tiêu tổ chức thực hiện theo đúng quy định, phấn đấu hoàn trong năm 2001.
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh. Giám đốc Sở Kế hoạch- ĐT, giám đốc Sở Tài chính - VG, giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT. Chủ tịch UBND các huyện thị và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngàv ký
|
CHỈ TIÊU KHAI THÁC LÂM SẢN PHỤ NĂM 2001 TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo quyết định số 17/2001/QĐ-UB ngày 15 tháng 3 |
||||
|
SỐ . TT |
Đơn vị được giao chỉ tiêu |
Lồ ô (1.000 cây) |
Le (1.000 cây) |
Song mây (1.000 sợi) |
|
|
TỔNG CỘNG: |
3.920 |
331 |
237 |
|
1 |
Lâm trường Bù Gia Phúc |
260 |
- |
- |
|
2 |
Lâm trường Đắc Ơ |
610 |
100 |
- |
|
3 |
BQL. RPH. Bù Gia Phúc |
150 |
- |
- |
|
4 |
Lâm trường Bù Đăng |
150 |
4 |
187 |
|
5 |
Lâm trường Nghĩa Trung |
1.300 |
- |
25 |
|
6 |
Lâm trường Đồng Xoài |
500 |
231 |
- |
|
7 |
Lâm trường Bù Đốp |
260 |
|
25 |
|
8 |
BQL. RKT. Suối Nhung |
290 |
- |
- |
|
9 |
BQL. RKT. Bom Bo |
200 |
- |
- |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.