🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 17/2007/NQ-HĐND |
TP. Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 12 năm 2007 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ TỔNG QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ NĂM 2006
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002;
Căn cứ Nghị quyết số 32/2005/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2005 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa VII về dự toán và phân bổ ngân sách năm 2006;
Xét Báo cáo của Ủy ban nhân dân thành phố về quyết toán ngân sách thành phố năm 2006; Báo cáo thẩm tra số 569/BCTT-KTNS ngày 28 tháng 11 năm 2007 của Ban Kinh tế và Ngân sách; ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách thành phố năm 2006 như sau:
1. Về thu ngân sách.
a) Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn 64.232,362 tỷ đồng (không tính thu dầu thô), đạt 108,04% dự toán năm và tăng 18,51% so với quyết toán năm 2005.
Trong đó:
Tổng thu ngân sách nhà nước phần nội địa: 37.748,794 tỷ đồng, chiếm tỷ trọng 58,77% trong tổng thu ngân sách, đạt 104,99% dự toán và tăng 16,74% so với quyết toán năm 2005.
Tổng thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 26.251,238 tỷ đồng, chiếm tỷ trọng 40,87% trong tổng thu ngân sách, đạt 111,17% dự toán và tăng 20,36% so với cùng kỳ.
Thu viện trợ: 232,330 tỷ đồng.
b) Thu ngân sách địa phương:
Tổng thu ngân sách địa phương: 25.066,286 tỷ đồng, đạt 169,14% so với dự toán và tăng 11,38% so với quyết toán năm 2005.
Trong đó:
- Tổng thu phân chia cho ngân sách địa phương: 14.168,474 tỷ đồng, bằng 102,26% so với dự toán năm và tăng 17,27% so với quyết toán năm 2005.
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 271,286 tỷ đồng
- Thu kết dư năm trước: 2.105,617 tỷ đồng
- Thu từ nguồn huy động khác: 2.650,000 tỷ đồng
Bao gồm:
+ Vay ngân hàng đầu tư phát triển: 150,000 tỷ đồng
+ Vay vốn tạm thời nhàn rỗi Kho bạc: 500,000 tỷ đồng
+ Phát hành trái phiếu đô thị: 2.000,000 tỷ đồng
- Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách: 3.421,710 tỷ đồng
- Thu chuyển nguồn năm trước: 2.216,869 tỷ đồng
- Thu từ nguồn viện trợ không hoàn lại: 232,330 tỷ đồng
2. Về chi ngân sách:
Tổng số chi ngân sách địa phương là: 21.633,245 tỷ đồng, đạt 145,98% so với dự toán và tăng 6,49% so với quyết toán năm 2005.
Trong đó:
a) Chi đầu tư phát triển: 10.253,926 tỷ đồng, đạt 162,76% so với dự toán, và bằng 93,22% so với kế hoạch vốn đầu tư được giao.
Bao gồm:
- Chi đầu tư phát triển trong năm 2006: 6.718,136 tỷ đồng.
- Chi trả nợ gốc và lãi vay đầu tư: 1.866,846 tỷ đồng.
- Chi chuyển nguồn tạm ứng vốn đầu tư sang năm 2007 theo quy định: 1.668,944 tỷ đồng.
b) Chi thường xuyên: 7.157,830 tỷ đồng, đạt 110,12% so với dự toán và tăng 10,13% so cùng kỳ.
c) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 62,410 tỷ đồng.
d) Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 271,286 tỷ đồng.
đ) Chi chuyển nguồn kinh phí thường xuyên năm 2006 sang năm 2007: 466,083 tỷ đồng.
e) Các khoản thu được để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách địa phương: 3.421,710 tỷ đồng
3. Kết dư ngân sách năm 2006:
Tổng kết dư ngân sách địa phương (bao gồm ngân sách thành phố, ngân sách quận - huyện, và ngân sách phường - xã, thị trấn) là: 3.433,041 tỷ đồng.
Trong đó:
Ngân sách thành phố: 1.829,733 tỷ đồng; toàn bộ số kết dư này đã chi tạm ứng đền bù, tạm ứng mua nhà tái định cư và tạm ứng xây dựng cơ bản; được chuyển sang năm 2007 để tiếp tục thanh toán hoặc theo dõi thu hồi.
Ngân sách quận huyện: 1.471,534 tỷ đồng.
Ngân sách phường, xã, thị trấn: 131,774 tỷ đồng.
Đối với kết dư ngân sách quận - huyện và ngân sách phường - xã, thị trấn do Hội đồng nhân dân quận - huyện và phường - xã, thị trấn quyết định xử lý, chuyển vào thu kết dư ngân sách cùng cấp năm 2007.
(Kèm theo các phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5 và 6).
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố căn cứ vào việc phê chuẩn của Hội đồng nhân dân thành phố trong điều hành ngân sách tốt, chú ý các vấn đề sau:
- Tăng cường công tác quản lý, kiểm tra việc thu chi tài chính, đảm bảo đúng quy định, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và sử dụng ngân sách có hiệu quả.
- Thực hiện công khai tài chính đúng quy định, thường xuyên rà soát những định mức không còn phù hợp và các khoản chi không hợp lý để trình cấp thẩm quyền sửa đổi.
- Ủy ban nhân dân thành phố gửi báo cáo quyết toán ngân sách thành phố cho Bộ Tài chính theo luật định.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2007./.
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
BÁO CÁO TỔNG QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2006
Đơn vị: Triệu đồng
|
NỘI DUNG |
QT 2005 |
DT 2006 |
QT 2006 |
SO SÁNH |
||
|
NSNN |
NSNN |
NSNN |
QT/DT 06 |
QT06/CK |
||
|
A. |
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
54.201.342 |
67.254.000 |
64.232.362 |
|
118,51 |
|
|
Tổng thu NSNN không kể dầu thô |
54.201.342 |
59.454.000 |
64.232.362 |
108,04 |
118,51 |
|
I |
Thu nội địa |
32.333.424 |
35.954.000 |
37.748.793 |
104,99 |
116,75 |
|
- |
Thu nội địa (Không kể Ghi thu - Ghi chi) |
29.878.745 |
35.954.000 |
34.327.083 |
95,48 |
114,89 |
|
- |
Thu từ khu vực kinh tế |
21.711.406 |
27.434.300 |
24.679.233 |
89,96 |
113,67 |
|
1 |
Thu từ doanh nghiệp nhà nước TW |
6.784.105 |
7.500.000 |
6.904.458 |
92,06 |
101,77 |
|
2 |
Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương |
3.117.228 |
3.737.000 |
3.620.141 |
96,87 |
116,13 |
|
3 |
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
6.171.302 |
8.919.300 |
6.769.110 |
75,89 |
109,69 |
|
4 |
Thu từ khu vực CTN và DV ngoài quốc doanh |
5.638.771 |
7.278.000 |
7.385.524 |
101,48 |
130,98 |
|
- |
Thu từ khu vực khác |
10.622.018 |
8.519.700 |
13.069.560 |
153,40 |
123,04 |
|
5 |
Thuế nhà đất |
81.335 |
78.100 |
89.299 |
114,34 |
109,79 |
|
6 |
Thuế nông nghiệp |
1.878 |
|
1.131 |
|
60,22 |
|
7 |
Thuế thu nhập cá nhân |
1.871.239 |
2.291.000 |
2.227.138 |
97,21 |
119,02 |
|
8 |
Thu xổ số kiến thiết |
519.752 |
488.500 |
627.110 |
128,37 |
120,66 |
|
9 |
Thu phí xăng dầu |
937.580 |
1.347.300 |
853.558 |
63,35 |
91,04 |
|
10 |
Thu phí, lệ phí |
599.221 |
477.700 |
735.680 |
154,00 |
122,77 |
|
11 |
Thu khác ngân sách (kể cả thu tại xã) |
716.893 |
665.900 |
1.285.992 |
193,12 |
179,38 |
|
12 |
Thu tiền sử dụng đất |
1.994.915 |
1.605.000 |
1.629.191 |
101,51 |
81,67 |
|
13 |
Thuế chuyển quyền sử dụng đất |
227.691 |
211.000 |
255.501 |
121,09 |
112,21 |
|
14 |
Thu tiền bán nhà thuộc SHNN |
240.866 |
295.700 |
697.377 |
235,84 |
289,53 |
|
15 |
Lệ phí trước bạ |
808.306 |
914.800 |
892.935 |
97,61 |
110,47 |
|
16 |
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước |
167.663 |
144.700 |
352.938 |
243,91 |
210,50 |
|
17 |
Ghi thu - Ghi chi |
2.454.679 |
|
3.421.710 |
|
139,40 |
|
II |
Thu từ dầu thô |
|
7.800.000 |
|
0,00 |
|
|
III |
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
21.810.924 |
23.500.000 |
26.251.238 |
111,71 |
120,36 |
|
1 |
Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, thuế TTĐB hàng hóa XNK |
8.231.126 |
7.940.000 |
10.039.450 |
126,44 |
121,97 |
|
2 |
Thuế GTGT hàng NK |
13.579.549 |
15.560.000 |
16.211.788 |
104,19 |
119,38 |
|
3 |
Thu chênh lệch giá hàng NK |
249 |
|
|
|
0,00 |
|
IV |
Thu viện trợ không hoàn lại |
56.994 |
|
232.331 |
|
407,64 |
|
B |
Tổng thu ngân sách địa phương |
22.505.719 |
14.819.814 |
25.066.286 |
169,14 |
111,38 |
|
- |
Thu điều tiết NSĐP |
12.081.371 |
13.855.414 |
14.168.474 |
102,26 |
117,28 |
|
- |
Các khoản thu để lại chi qua ngân sách |
2.454.679 |
|
3.421.710 |
|
139,40 |
|
- |
Thu từ nguồn huy động thêm |
3.697.951 |
|
2.650.000 |
|
71,66 |
|
- |
Bổ sung từ NSTW |
254.390 |
675.800 |
271.286 |
40,14 |
106,64 |
|
- |
Thu chuyển nguồn từ năm trước |
1.773.009 |
288.600 |
2.216.869 |
768,15 |
125,03 |
|
- |
Thu viện trợ không hoàn lại |
56.994 |
|
232.330 |
|
407,64 |
|
- |
Thu kết dư ngân sách năm trước |
2.187.325 |
|
2.105.617 |
|
96,26 |
PHỤ LỤC 2
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN TỔNG HỢP CHI NGÂN SÁCH NĂM 2006
Đơn vị: Triệu đồng
|
NỘI DUNG CÁC KHOẢN CHI |
QUYẾT TOÁN NĂM 2005 |
DỰ TOÁN NĂM 2006 |
QUYẾT TOÁN NĂM 2006 |
So sánh% |
|
|---|---|---|---|---|---|
|
QT 2006/ DT 2006 |
QT 2006/ QT 2005 |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4= 3/2 |
5=3/1 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A+B+C+D) |
20.315.582 |
14.819.814 |
21.633.245 |
145,98 |
106,49 |
|
A. Các khoản chi cân đối trong NS địa phương (không kể chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách) |
17.319.315 |
14.144.014 |
17.474.166 |
123,54 |
100,89 |
|
I. Chi đầu tư phát triển, trong đó: |
10.820.070 |
6.300.000 |
10.253.926 |
162,76 |
94,77 |
|
- Chi thanh toán khối lượng hoàn thành trong năm |
7.516.539 |
4.700.000 |
6.718.136 |
142,94 |
89,38 |
|
- Chi chuyển nguồn tạm ứng vốn đầu tư sang 2007 |
1.695.393 |
|
1.668.944 |
|
98,44 |
|
- Chi trả nợ gốc và lãi vay đầu tư theo K3, Đ8, Luật NSNN |
1.608.138 |
1.600.000 |
1.866.846 |
116,68 |
116,09 |
|
II. Chi thường xuyên: |
6.499.245 |
6.500.000 |
7.157.830 |
110,12 |
110,13 |
|
1. Chi sự nghiệp kinh tế |
1.340.319 |
1.520.984 |
1.439.300 |
94,63 |
107,38 |
|
- SN Nông lâm thủy lợi |
69.972 |
43.605 |
102.302 |
234,61 |
146,20 |
|
- Duy tu giao thông |
335.868 |
368.249 |
382.808 |
103,95 |
113,98 |
|
- SN kiến thiết thị chính |
722.686 |
732.761 |
714.065 |
97,45 |
98,81 |
|
- Sự nghiệp kinh tế khác |
211.793 |
376.369 |
240.124 |
63,80 |
113,38 |
|
2. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách |
334.387 |
508.820 |
501.036 |
98,47 |
149,84 |
|
3. Chi sự nghiệp nghiên cứu khoa học |
105.764 |
172.260 |
117.760 |
68,36 |
111,34 |
|
4. Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo, trong đó: |
1.374.504 |
1.359.995 |
1.692.872 |
124,48 |
123,16 |
|
- Sự nghiệp giáo dục |
1.111.977 |
1.082.051 |
1.321.758 |
122,15 |
118,87 |
|
- Sự nghiệp đào tạo |
262.527 |
277.944 |
371.114 |
133,52 |
141,36 |
|
5. Chi sự nghiệp y tế |
705.955 |
824.942 |
1.019.603 |
123,60 |
144,43 |
|
6. SN Văn hóa thông tin |
169.121 |
105.026 |
121.582 |
115,76 |
71,89 |
|
7. SN Truyền thanh |
16.929 |
14.000 |
17.457 |
124,69 |
103,12 |
|
8. SN Thể dục thể thao |
82.327 |
87.017 |
90.643 |
104,17 |
110,10 |
|
9. Chi đảm bảo xã hội |
332.569 |
374.255 |
373.519 |
99,80 |
112,31 |
|
10. Chi quản lý hành chính |
888.492 |
766.527 |
1.079.492 |
140,83 |
121,50 |
|
- Chi quản lý nhà nước |
578.182 |
464.220 |
700.246 |
150,84 |
121,11 |
|
- Chi bổ sung hoạt động của Đảng |
126.800 |
150.656 |
168.886 |
112,10 |
133,19 |
|
- Chi hoạt động đoàn thể |
183.510 |
151.651 |
210.360 |
138,71 |
114,63 |
|
11. Chi khác, trong đó: |
1.148.878 |
766.174 |
704.566 |
91,96 |
61,33 |
|
- An ninh quốc phòng |
186.364 |
186.045 |
215.755 |
115,97 |
115,77 |
|
- Chi khác ngân sách |
962.514 |
391.520 |
488.811 |
124,85 |
50,78 |
|
- Nguồn tăng thu khối quận, huyện chưa phân bổ |
188.609 |
||||
|
III. Chi tạo nguồn THCC tiền lương |
588.614 |
||||
|
IV. Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính |
62.410 |
62.410 |
|
|
|
|
V. Dự phòng ngân sách |
|
692.990 |
|
|
|
|
B. Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW để thực hiện CTMT quốc gia, nhiệm vụ khác (số thực nhận từ NSTW là 271,286 tỷ đồng), trong đó: |
104.633 |
675.800 |
271.286 |
40,14 |
259,27 |
|
- Vốn trong nước |
|
201.800 |
171.546 |
85,01 |
|
|
- Vốn đầu tư ngoài nước |
|
474.000 |
99.740 |
21,04 |
|
|
C. Chi chuyển nguồn kinh phí thường xuyên sang năm 2007 |
521.475 |
|
466.083 |
|
89,38 |
|
D. Ghi thu ghi chi |
2.370.159 |
|
3.421.710 |
|
144,37 |
|
1. Chi từ nguồn huy động đóng góp cơ sở hạ tầng |
60.508 |
|
27.523 |
|
45,49 |
|
2. Chi từ nguồn huy động đóng góp lao động công ích |
|
|
18.375 |
|
|
|
3. Chi hành chính, sự nghiệp |
2.309.651 |
|
3.375.812 |
|
146,16 |
|
3.1. Sự nghiệp Giáo dục đào tạo |
240.434 |
|
373.141 |
|
155,19 |
|
3.2. Sự nghiệp Y tế |
1.424.860 |
|
2.885.820 |
|
202,53 |
|
3.4. SN Văn hóa thông tin |
15.567 |
|
27.030 |
|
173,64 |
|
3.5. SN Thể dục thể thao |
12.907 |
|
6.894 |
|
53,41 |
|
3.6. Chi SN Phát thanh, truyền hình |
360.278 |
|
|
|
0,00 |
|
3.7. Chi quản lý hành chính |
17.324 |
|
844 |
|
4,87 |
|
3.9. Ghi chi từ nguồn tiền SDĐ |
217.208 |
|
45.636 |
|
21,01 |
|
3.10. Chi từ nguồn thu sự nghiệp khác |
12.230 |
|
21.719 |
|
177,59 |
|
3.11. Chi từ nguồn thu khác |
8.843 |
|
14.728 |
|
166,55 |
PHỤ LỤC 3
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2006
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng chi |
Chi ĐTXDCB |
Chi CTMT Quốc gia |
Chi thường xuyên |
Trong đó |
|||||
|
Sự nghiệp GDĐT |
Sự nghiệp y tế |
Sự nghiệp KHCN |
Chi quản lý hành chính |
Chi sự nghiệp khác |
Chi khác |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3)=4+5+6 |
(4) |
(5) |
(6)=7+8+9+10+11+12 |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
|
1 |
VPII – TAND Tối cao tại TP.HCM |
24 |
0 |
0 |
24 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
24 |
|
2 |
Viện Thực hành quyền Công tố XXPT |
10 |
0 |
0 |
10 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
10 |
|
3 |
Viện Quy hoạch |
1.975 |
1.975 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
4 |
Viện Kiểm sát nhân dân TP |
1.420 |
0 |
0 |
1.420 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.420 |
|
5 |
Viện Kinh tế |
5.601 |
0 |
0 |
5.601 |
0 |
0 |
5.601 |
0 |
0 |
0 |
|
6 |
Văn phòng HĐND và UBND TP |
19.441 |
442 |
0 |
18.999 |
0 |
0 |
0 |
18.999 |
0 |
0 |
|
7 |
Văn phòng Tiếp dân |
1.698 |
340 |
0 |
1.358 |
0 |
0 |
0 |
1.358 |
0 |
0 |
|
8 |
Văn phòng Thường trực Hội đồng nhân dân |
2.884 |
1.214 |
0 |
1.671 |
0 |
0 |
0 |
1.671 |
0 |
0 |
|
9 |
Văn phòng Thành đoàn |
6.688 |
0 |
0 |
6.688 |
0 |
0 |
0 |
6.688 |
0 |
0 |
|
10 |
Văn phòng T88 Hội Nông dân Việt Nam |
500 |
0 |
0 |
500 |
0 |
0 |
0 |
500 |
0 |
0 |
|
11 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội |
656 |
0 |
0 |
656 |
0 |
0 |
0 |
656 |
0 |
0 |
|
12 |
Ủy ban về người Việt Nam ở nước ngoài |
1.614 |
0 |
0 |
1.614 |
0 |
0 |
0 |
1.614 |
0 |
0 |
|
13 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
6.642 |
0 |
0 |
6.642 |
0 |
0 |
0 |
6.642 |
0 |
0 |
|
14 |
UBND quận Thủ Đức |
411 |
411 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
15 |
UBND quận Phú Nhuận |
355 |
355 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
16 |
UBND quận 2 |
8 |
8 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
17 |
UBND quận 1 |
537 |
537 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
18 |
UBND quận Bình Tân |
12 |
12 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
19 |
UBND huyện Củ Chi |
1.694 |
1.694 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
20 |
UBND huyện Cần Giờ |
1.200 |
1.200 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
21 |
UB Dân số - Gia đình và Trẻ em |
16.978 |
500 |
14.298 |
2.179 |
0 |
0 |
0 |
2.119 |
0 |
60 |
|
22 |
Tuần báo Văn nghệ |
590 |
0 |
0 |
590 |
0 |
0 |
0 |
0 |
590 |
0 |
|
23 |
TT KTHN Lê Thị Hồng Gấm |
747 |
0 |
0 |
747 |
747 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
24 |
Trung tâm GDTX Lê Quí Đôn |
157 |
0 |
0 |
157 |
157 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
25 |
Trung tâm GDTX Chu Văn An |
1.234 |
0 |
0 |
1.234 |
1.234 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
26 |
TT Xúc tiến Thương mại Đầu tư TP. HCM |
30.568 |
0 |
0 |
30.568 |
0 |
0 |
0 |
0 |
30.568 |
0 |
|
27 |
TT Ứng dụng Hệ thống thông tin Địa lý |
1.200 |
0 |
0 |
1.200 |
0 |
0 |
1.200 |
0 |
0 |
0 |
|
28 |
TT Trợ giúp pháp lý Nhà nước |
367 |
0 |
0 |
367 |
0 |
0 |
0 |
367 |
0 |
0 |
|
29 |
TT Tin học thành phố |
8.993 |
0 |
0 |
8.993 |
0 |
0 |
0 |
0 |
8.993 |
0 |
|
30 |
TT Tiết kiệm năng lượng TP. HCM |
954 |
0 |
0 |
954 |
0 |
0 |
954 |
0 |
0 |
0 |
|
31 |
TT Thu hồi và Khai thác quỹ đất phục vụ đầu tư |
7.266 |
0 |
0 |
7.266 |
0 |
0 |
0 |
0 |
7.266 |
0 |
|
32 |
TT Thông tin và chuyển giao tiến bộ Sinh học |
10 |
0 |
0 |
10 |
0 |
0 |
0 |
0 |
10 |
0 |
|
33 |
TT Thông tin Triển lãm |
7.174 |
2.016 |
0 |
5.158 |
0 |
0 |
0 |
0 |
5.158 |
0 |
|
34 |
TT Thông tin KHCN |
3.580 |
0 |
0 |
3.580 |
0 |
0 |
3.580 |
0 |
0 |
0 |
|
35 |
TT Thiết kế chế tạo thiết bị mới |
1.043 |
0 |
0 |
1.043 |
0 |
0 |
1.043 |
0 |
0 |
0 |
|
36 |
TT Sức khỏe môi trường thành phố |
1.350 |
1.350 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
37 |
TT Quản lý và Kiểm định giống cây trồng - vật nuôi |
2.513 |
0 |
0 |
2.513 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.513 |
0 |
|
38 |
TT Quản lý điều hành và vận tải hành khách |
6.438 |
0 |
0 |
6.438 |
0 |
0 |
0 |
0 |
6.438 |
0 |
|
39 |
TT Nghiên cứu KHKT và khuyến nông |
8.228 |
0 |
0 |
8.228 |
0 |
0 |
0 |
0 |
8.228 |
0 |
|
40 |
TT Khoa học Xã hội và Nhân văn |
2.260 |
0 |
0 |
2.260 |
0 |
0 |
2.260 |
0 |
0 |
0 |
|
41 |
TT Hỗ trợ Nông dân TP. HCM |
473 |
0 |
0 |
473 |
0 |
0 |
0 |
473 |
0 |
0 |
|
42 |
TT Giáo dục thường xuyên Thanh niên xung phong |
3.464 |
0 |
0 |
3.464 |
3.464 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
43 |
TT Giáo dục thường xuyên Gia Định |
2.755 |
0 |
0 |
2.755 |
2.755 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
44 |
TT GDDN Thiếu niên TP |
1.488 |
0 |
0 |
1.488 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.488 |
0 |
|
45 |
TT DV việc làm Thanh niên |
239 |
0 |
0 |
239 |
0 |
0 |
0 |
0 |
239 |
0 |
|
46 |
TT Điều khiển đèn tín hiệu giao thông thành phố |
467 |
0 |
0 |
467 |
0 |
0 |
0 |
0 |
467 |
0 |
|
47 |
TT Dịch vụ Thẩm định giá và bán đấu giá tài sản |
998 |
0 |
0 |
998 |
0 |
0 |
0 |
0 |
998 |
0 |
|
48 |
TT Dịch vụ Phân tích thí nghiệm |
1.737 |
0 |
0 |
1.737 |
0 |
0 |
1.737 |
0 |
0 |
0 |
|
49 |
TT Đào tạo và Bồi dưỡng Cán bộ Y tế |
10.285 |
0 |
0 |
10.285 |
10.285 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
50 |
TT Đào tạo Công nghệ thông tin TP. HCM |
716 |
0 |
0 |
716 |
716 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
51 |
TT Chánh Phú Hòa |
96 |
0 |
0 |
96 |
0 |
0 |
0 |
0 |
96 |
0 |
|
52 |
TT BTTE Tam Bình |
2.706 |
0 |
0 |
2.706 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.706 |
0 |
|
53 |
TT BTTE Gò Vấp |
595 |
0 |
0 |
595 |
0 |
0 |
0 |
0 |
595 |
0 |
|
54 |
TT BTDN cho người tàn tật |
708 |
0 |
359 |
350 |
0 |
0 |
0 |
0 |
350 |
0 |
|
55 |
TT BT Trẻ mồ côi Thị Nghè |
997 |
0 |
0 |
997 |
0 |
0 |
0 |
0 |
997 |
0 |
|
56 |
Trường Trung học Xây dựng |
723 |
0 |
0 |
723 |
723 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
57 |
Trường Trung học Kỹ thuật nông nghiệp |
4.358 |
0 |
0 |
4.358 |
4.358 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
58 |
Trường Trung học Giao thông Công chính |
50.757 |
0 |
0 |
50.757 |
50.757 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
59 |
Trường Trung học Công nghiệp TPHCM |
6.620 |
0 |
0 |
6.620 |
6.620 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
60 |
Trường THPT Năng khiếu TDTT |
1.663 |
596 |
0 |
1.068 |
1.068 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
61 |
Trường PT Đặc biệt Nuyễn Đình Chiểu |
67 |
0 |
0 |
67 |
67 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
62 |
Trường Nguyễn Hữu Cảnh |
379 |
379 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
63 |
Trường Nghiệp vụ Thể dục Thể thao |
27.932 |
0 |
0 |
27.932 |
27.932 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
64 |
Trường Lê Quý Đôn |
442 |
442 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
65 |
Trường Kỹ thuật nghiệp vụ Xây dựng |
2.941 |
0 |
0 |
2.941 |
2.941 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
66 |
Trường KTNV Phú Lâm |
2.075 |
2.075 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
67 |
Trường Giao thông Công chính |
152 |
152 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
68 |
Trường Đoàn Lý Tự Trọng |
907 |
0 |
0 |
907 |
907 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
69 |
Trường ĐH SP Kỹ thuật |
20 |
0 |
0 |
20 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
20 |
|
70 |
Trường ĐH Bách Khoa |
150 |
0 |
0 |
150 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
150 |
|
71 |
Trường Công nhân Kỹ thuật TP |
6.469 |
0 |
3.497 |
2.972 |
2.972 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
72 |
Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật |
3.537 |
0 |
0 |
3.537 |
3.537 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
73 |
Trường Cán bộ thành phố |
5.520 |
913 |
0 |
4.607 |
4.607 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
74 |
Trường Cán bộ quản lý giáo dục |
2.525 |
0 |
0 |
2.525 |
2.525 |
|
|
|
|
|
|
75 |
Trường BTVH Thành đoàn |
1.043 |
0 |
0 |
1.043 |
1.043 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
76 |
Trường Bông Sao |
458 |
458 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
77 |
Trung tâm KHXH và Nhân văn |
93 |
93 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
78 |
Trung tâm Y tế Dự phòng |
712 |
712 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
79 |
Trung tâm Tư vấn & Hỗ trợ Doanh nghiệp Công nghiệp thành phố |
493 |
0 |
0 |
493 |
0 |
0 |
0 |
0 |
493 |
0 |
|
80 |
Trung tâm Tư vấn & Hỗ trợ Chuyển dịch cơ cấu kinh tế N.N |
1.595 |
0 |
0 |
1.595 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.595 |
0 |
|
81 |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý NN |
62 |
0 |
0 |
62 |
0 |
0 |
0 |
62 |
0 |
0 |
|
82 |
Trung tâm Thông tin Tài nguyên môi trường và Đăng ký nhà đất |
7.230 |
0 |
0 |
7.230 |
0 |
0 |
0 |
0 |
7.230 |
0 |
|
83 |
Trung tâm TDTT Bình Thạnh |
280 |
280 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
84 |
Trung tâm Sinh hoạt dã ngoại Thanh Thiếu Nhi TP |
210 |
0 |
0 |
210 |
0 |
0 |
0 |
210 |
0 |
0 |
|
85 |
Trung tâm Nghiên cứu triển khai Khu công nghệ cao |
524 |
0 |
0 |
524 |
0 |
0 |
524 |
0 |
0 |
0 |
|
86 |
Trung tâm Kỹ thuật chất dẻo - Sở Khoa học và Công nghệ |
59 |
59 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
87 |
Trung tâm Khu thương mại Bình Điền |
896 |
896 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
88 |
Trung tâm Dạy nghề Bình Thạnh |
94 |
94 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
89 |
Trung tâm Dạy nghề quận 4, 9, Nhà Bè |
799 |
0 |
799 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
90 |
Trung tâm Đào tạo CNTT |
241 |
0 |
0 |
241 |
241 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
91 |
Trung tâm Công nghệ Sinh học TP.HCM |
4.835 |
51 |
0 |
4.784 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4.784 |
0 |
|
92 |
Trung tâm Công báo thành phố |
403 |
0 |
0 |
403 |
0 |
0 |
0 |
0 |
403 |
0 |
|
93 |
Trụ sở Đội Thi hành án quận 8 |
915 |
915 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
94 |
Tổng cục An ninh - Cục Hậu cần |
1.500 |
0 |
0 |
1.500 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.500 |
|
95 |
Tổng Cty Du lịch Sài Gòn |
1.750 |
0 |
0 |
1.750 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.750 |
|
96 |
Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn |
213.361 |
213.361 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
97 |
Tổng Công ty Cấp nước |
10.982 |
10.982 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
98 |
Tổng Công ty Bến Thành |
365 |
365 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
99 |
Tòa án nhân dân TP |
1.815 |
0 |
0 |
1.815 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.815 |
|
100 |
Thư viện Khoa học tổng hợp TP |
5.040 |
0 |
0 |
5.040 |
0 |
0 |
0 |
0 |
5.040 |
0 |
|
101 |
Thời báo Kinh tế VN |
15 |
0 |
0 |
15 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
15 |
|
102 |
THKTNV Phú Lâm |
2.367 |
0 |
0 |
2.367 |
2.367 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
103 |
THKTNV Nguyễn Hữu Cảnh |
1.072 |
0 |
0 |
1.072 |
1.072 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
104 |
THKTNV Nam Sài Gòn |
3.275 |
0 |
0 |
3.275 |
3.275 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
105 |
Thảo cầm viên thành phố |
67.500 |
49.190 |
0 |
18.310 |
0 |
0 |
0 |
0 |
18.310 |
|
|
106 |
Thanh tra thành phố |
7.913 |
0 |
0 |
7.913 |
0 |
0 |
0 |
7.913 |
0 |
0 |
|
107 |
Thanh tra Sở Giao thông - Công chính |
8.984 |
0 |
0 |
8.984 |
0 |
0 |
0 |
2.827 |
6.157 |
0 |
|
108 |
Thành Hội Phụ nữ thành phố |
20 |
0 |
0 |
20 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
20 |
|
109 |
Thành Đoàn TPHCM |
10.126 |
3.398 |
0 |
6.728 |
0 |
0 |
0 |
6.688 |
0 |
40 |
|
110 |
Tạp chí Văn |
40 |
0 |
0 |
40 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
40 |
|
111 |
Tạp chí Sài Gòn đầu tư xây dựng |
70 |
0 |
0 |
70 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
70 |
|
112 |
Sở Y tế (bao gồm ghi thu ghi chi viện phí) |
1.850.066 |
175.354 |
19.215 |
1.655.497 |
8.762 |
1.638.700 |
0 |
7.995 |
0 |
40 |
|
113 |
Sở Xây dựng |
12.856 |
150 |
0 |
12.706 |
0 |
0 |
0 |
11.377 |
0 |
1.329 |
|
114 |
Sở Văn hóa và Thông tin |
14.759 |
6.322 |
1.176 |
7.261 |
0 |
0 |
0 |
7.019 |
0 |
241 |
|
115 |
Sở Tư pháp |
5.050 |
54 |
0 |
4.996 |
0 |
0 |
0 |
4.996 |
0 |
0 |
|
116 |
Sở Thương mại |
32.436 |
21.412 |
0 |
11.024 |
0 |
0 |
0 |
4.872 |
6.152 |
0 |
|
117 |
Sở Thể dục - Thể thao |
70.354 |
10.245 |
80 |
60.028 |
4.646 |
0 |
0 |
2.472 |
52.909 |
0 |
|
118 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
135.468 |
88.951 |
0 |
46.517 |
0 |
0 |
0 |
9.674 |
36.843 |
0 |
|
119 |
Sở Tài chính |
17.760 |
0 |
0 |
17.760 |
0 |
0 |
0 |
17.760 |
0 |
0 |
|
120 |
Sở Quy hoạch - Kiến trúc |
10.223 |
5.004 |
0 |
5.219 |
0 |
0 |
0 |
5.219 |
0 |
0 |
|
121 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
99.080 |
94.302 |
0 |
4.778 |
0 |
0 |
0 |
4.778 |
0 |
0 |
|
122 |
Sở Nội vụ |
8.827 |
1.182 |
0 |
7.645 |
2.864 |
0 |
0 |
4.780 |
0 |
0 |
|
123 |
Sở Ngoại vụ |
1.275 |
0 |
0 |
1.275 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.275 |
|
124 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
303.621 |
156.128 |
2.749 |
144.743 |
1.217 |
|
0 |
10.090 |
133.436 |
0 |
|
125 |
Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường |
73.546 |
0 |
0 |
73.546 |
0 |
0 |
63.812 |
3.428 |
6.306 |
0 |
|
126 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
9.785 |
673 |
0 |
9.112 |
0 |
0 |
0 |
8.385 |
0 |
727 |
|
127 |
Sở Giao thông - Công chính |
694.766 |
686.800 |
0 |
7.966 |
0 |
0 |
0 |
7.966 |
0 |
0 |
|
128 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
8.023 |
0 |
0 |
8.023 |
0 |
0 |
0 |
8.023 |
0 |
0 |
|
129 |
Sở Du lịch |
11.594 |
0 |
0 |
11.594 |
0 |
0 |
0 |
3.929 |
7.664 |
0 |
|
130 |
Sở Công nghiệp thành phố |
4.243 |
355 |
0 |
3.888 |
0 |
0 |
0 |
3.888 |
0 |
0 |
|
131 |
Sở Bưu chính, Viễn thông |
30.647 |
7.473 |
0 |
23.174 |
0 |
0 |
0 |
4.641 |
18.533 |
0 |
|
132 |
Quỹ Phát triển nhà ở TP. HCM |
325.000 |
325.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
133 |
Quỹ Đầu tư phát triển đô thị TP. HCM |
100.000 |
100.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
134 |
Quân chủng HQ Vùng 3 |
295 |
0 |
0 |
295 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
295 |
|
135 |
Phòng Thi hành án |
576 |
0 |
0 |
576 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
576 |
|
136 |
Phòng Công chứng số 6 |
1.844 |
0 |
0 |
1.844 |
0 |
0 |
0 |
1.844 |
0 |
0 |
|
137 |
Phòng Công chứng số 5 |
656 |
0 |
0 |
656 |
0 |
0 |
0 |
656 | ||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.