Nghị quyết số 17/2007/NQ-HĐND về việc tổng quyết toán ngân sách thành phố năm 2006 do Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

文号17/2007/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Hồ Chí Minh
签署人Phạm Phương Thảo — Chủ tịch
更新01/07/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Chưa Phân Loại
发布日期06/12/2007
生效日期16/12/2007
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
*****

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 17/2007/NQ-HĐND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 12 năm 2007

NGHỊ QUYẾT

VỀ TỔNG QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ NĂM 2006

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002;
Căn cứ Nghị quyết số 32/2005/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2005 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa VII về dự toán và phân bổ ngân sách năm 2006;
Xét Báo cáo của Ủy ban nhân dân thành phố về quyết toán ngân sách thành phố năm 2006; Báo cáo thẩm tra số 569/BCTT-KTNS ngày 28 tháng 11 năm 2007 của Ban Kinh tế và Ngân sách; ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách thành phố năm 2006 như sau:

1. Về thu ngân sách.

a) Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn 64.232,362 tỷ đồng (không tính thu dầu thô), đạt 108,04% dự toán năm và tăng 18,51% so với quyết toán năm 2005.

Trong đó:

Tổng thu ngân sách nhà nước phần nội địa: 37.748,794 tỷ đồng, chiếm tỷ trọng 58,77% trong tổng thu ngân sách, đạt 104,99% dự toán và tăng 16,74% so với quyết toán năm 2005.

Tổng thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 26.251,238 tỷ đồng, chiếm tỷ trọng 40,87% trong tổng thu ngân sách, đạt 111,17% dự toán và tăng 20,36% so với cùng kỳ.

Thu viện trợ: 232,330 tỷ đồng.

b) Thu ngân sách địa phương:

Tổng thu ngân sách địa phương: 25.066,286 tỷ đồng, đạt 169,14% so với dự toán và tăng 11,38% so với quyết toán năm 2005.

Trong đó:

- Tổng thu phân chia cho ngân sách địa phương: 14.168,474 tỷ đồng, bằng 102,26% so với dự toán năm và tăng 17,27% so với quyết toán năm 2005.

- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 271,286 tỷ đồng

- Thu kết dư năm trước: 2.105,617 tỷ đồng

- Thu từ nguồn huy động khác: 2.650,000 tỷ đồng

Bao gồm:

+ Vay ngân hàng đầu tư phát triển: 150,000 tỷ đồng

+ Vay vốn tạm thời nhàn rỗi Kho bạc: 500,000 tỷ đồng

+ Phát hành trái phiếu đô thị: 2.000,000 tỷ đồng

- Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách: 3.421,710 tỷ đồng

- Thu chuyển nguồn năm trước: 2.216,869 tỷ đồng

- Thu từ nguồn viện trợ không hoàn lại: 232,330 tỷ đồng

2. Về chi ngân sách:

Tổng số chi ngân sách địa phương là: 21.633,245 tỷ đồng, đạt 145,98% so với dự toán và tăng 6,49% so với quyết toán năm 2005.

Trong đó:

a) Chi đầu tư phát triển: 10.253,926 tỷ đồng, đạt 162,76% so với dự toán, và bằng 93,22% so với kế hoạch vốn đầu tư được giao.

Bao gồm:

- Chi đầu tư phát triển trong năm 2006: 6.718,136 tỷ đồng.

- Chi trả nợ gốc và lãi vay đầu tư: 1.866,846 tỷ đồng.

- Chi chuyển nguồn tạm ứng vốn đầu tư sang năm 2007 theo quy định: 1.668,944 tỷ đồng.

b) Chi thường xuyên: 7.157,830 tỷ đồng, đạt 110,12% so với dự toán và tăng 10,13% so cùng kỳ.

c) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 62,410 tỷ đồng.

d) Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 271,286 tỷ đồng.

đ) Chi chuyển nguồn kinh phí thường xuyên năm 2006 sang năm 2007: 466,083 tỷ đồng.

e) Các khoản thu được để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách địa phương: 3.421,710 tỷ đồng

3. Kết dư ngân sách năm 2006:

Tổng kết dư ngân sách địa phương (bao gồm ngân sách thành phố, ngân sách quận - huyện, và ngân sách phường - xã, thị trấn) là: 3.433,041 tỷ đồng.

Trong đó:

Ngân sách thành phố: 1.829,733 tỷ đồng; toàn bộ số kết dư này đã chi tạm ứng đền bù, tạm ứng mua nhà tái định cư và tạm ứng xây dựng cơ bản; được chuyển sang năm 2007 để tiếp tục thanh toán hoặc theo dõi thu hồi.

Ngân sách quận huyện: 1.471,534 tỷ đồng.

Ngân sách phường, xã, thị trấn: 131,774 tỷ đồng.

Đối với kết dư ngân sách quận - huyện và ngân sách phường - xã, thị trấn do Hội đồng nhân dân quận - huyện và phường - xã, thị trấn quyết định xử lý, chuyển vào thu kết dư ngân sách cùng cấp năm 2007.

(Kèm theo các phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5 và 6).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố căn cứ vào việc phê chuẩn của Hội đồng nhân dân thành phố trong điều hành ngân sách tốt, chú ý các vấn đề sau:

- Tăng cường công tác quản lý, kiểm tra việc thu chi tài chính, đảm bảo đúng quy định, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và sử dụng ngân sách có hiệu quả.

- Thực hiện công khai tài chính đúng quy định, thường xuyên rà soát những định mức không còn phù hợp và các khoản chi không hợp lý để trình cấp thẩm quyền sửa đổi.

- Ủy ban nhân dân thành phố gửi báo cáo quyết toán ngân sách thành phố cho Bộ Tài chính theo luật định.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2007./.

CHỦ TỊCH




Phạm Phương Thảo

PHỤ LỤC 1

BÁO CÁO TỔNG QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2006

Đơn vị: Triệu đồng

NỘI DUNG

QT 2005

DT 2006

QT 2006

SO SÁNH

NSNN

NSNN

NSNN

QT/DT 06

QT06/CK

A.

Tổng thu NSNN trên địa bàn

54.201.342

67.254.000

64.232.362

 

118,51

 

Tổng thu NSNN không kể dầu thô

54.201.342

59.454.000

64.232.362

108,04

118,51

I

Thu nội địa

32.333.424

35.954.000

37.748.793

104,99

116,75

-

Thu nội địa (Không kể Ghi thu - Ghi chi)

29.878.745

35.954.000

34.327.083

95,48

114,89

-

Thu từ khu vực kinh tế

21.711.406

27.434.300

24.679.233

89,96

113,67

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước TW

6.784.105

7.500.000

6.904.458

92,06

101,77

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

3.117.228

3.737.000

3.620.141

96,87

116,13

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

6.171.302

8.919.300

6.769.110

75,89

109,69

4

Thu từ khu vực CTN và DV ngoài quốc doanh

5.638.771

7.278.000

7.385.524

101,48

130,98

-

Thu từ khu vực khác

10.622.018

8.519.700

13.069.560

153,40

123,04

5

Thuế nhà đất

81.335

78.100

89.299

114,34

109,79

6

Thuế nông nghiệp

1.878

 

1.131

 

60,22

7

Thuế thu nhập cá nhân

1.871.239

2.291.000

2.227.138

97,21

119,02

8

Thu xổ số kiến thiết

519.752

488.500

627.110

128,37

120,66

9

Thu phí xăng dầu

937.580

1.347.300

853.558

63,35

91,04

10

Thu phí, lệ phí

599.221

477.700

735.680

154,00

122,77

11

Thu khác ngân sách (kể cả thu tại xã)

716.893

665.900

1.285.992

193,12

179,38

12

Thu tiền sử dụng đất

1.994.915

1.605.000

1.629.191

101,51

81,67

13

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

227.691

211.000

255.501

121,09

112,21

14

Thu tiền bán nhà thuộc SHNN

240.866

295.700

697.377

235,84

289,53

15

Lệ phí trước bạ

808.306

914.800

892.935

97,61

110,47

16

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

167.663

144.700

352.938

243,91

210,50

17

Ghi thu - Ghi chi

2.454.679

 

3.421.710

 

139,40

II

Thu từ dầu thô

 

7.800.000

 

0,00

 

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

21.810.924

23.500.000

26.251.238

111,71

120,36

1

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, thuế TTĐB hàng hóa XNK

8.231.126

7.940.000

10.039.450

126,44

121,97

2

Thuế GTGT hàng NK

13.579.549

15.560.000

16.211.788

104,19

119,38

3

Thu chênh lệch giá hàng NK

249

 

 

 

0,00

IV

Thu viện trợ không hoàn lại

56.994

 

232.331

 

407,64

B

Tổng thu ngân sách địa phương

22.505.719

14.819.814

25.066.286

169,14

111,38

-

Thu điều tiết NSĐP

12.081.371

13.855.414

14.168.474

102,26

117,28

-

Các khoản thu để lại chi qua ngân sách

2.454.679

 

3.421.710

 

139,40

-

Thu từ nguồn huy động thêm

3.697.951

 

2.650.000

 

71,66

-

Bổ sung từ NSTW

254.390

675.800

271.286

40,14

106,64

-

Thu chuyển nguồn từ năm trước

1.773.009

288.600

2.216.869

768,15

125,03

-

Thu viện trợ không hoàn lại

56.994

 

232.330

 

407,64

-

Thu kết dư ngân sách năm trước

2.187.325

 

2.105.617

 

96,26

PHỤ LỤC 2

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN TỔNG HỢP CHI NGÂN SÁCH NĂM 2006

Đơn vị: Triệu đồng

NỘI DUNG CÁC KHOẢN CHI

QUYẾT TOÁN NĂM 2005

DỰ TOÁN NĂM 2006

QUYẾT TOÁN NĂM 2006

So sánh%

QT 2006/

DT 2006

QT 2006/

QT 2005

1

2

3

4= 3/2

5=3/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A+B+C+D)

20.315.582

14.819.814

21.633.245

145,98

106,49

A. Các khoản chi cân đối trong NS địa phương (không kể chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách)

17.319.315

14.144.014

17.474.166

123,54

100,89

I. Chi đầu tư phát triển, trong đó:

10.820.070

6.300.000

10.253.926

162,76

94,77

- Chi thanh toán khối lượng hoàn thành trong năm

7.516.539

4.700.000

6.718.136

142,94

89,38

- Chi chuyển nguồn tạm ứng vốn đầu tư sang 2007

1.695.393

 

1.668.944

 

98,44

- Chi trả nợ gốc và lãi vay đầu tư theo K3, Đ8, Luật NSNN

1.608.138

1.600.000

1.866.846

116,68

116,09

II. Chi thường xuyên:

6.499.245

6.500.000

7.157.830

110,12

110,13

1. Chi sự nghiệp kinh tế

1.340.319

1.520.984

1.439.300

94,63

107,38

- SN Nông lâm thủy lợi

69.972

43.605

102.302

234,61

146,20

- Duy tu giao thông

335.868

368.249

382.808

103,95

113,98

- SN kiến thiết thị chính

722.686

732.761

714.065

97,45

98,81

- Sự nghiệp kinh tế khác

211.793

376.369

240.124

63,80

113,38

2. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách

334.387

508.820

501.036

98,47

149,84

3. Chi sự nghiệp nghiên cứu khoa học

105.764

172.260

117.760

68,36

111,34

4. Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo, trong đó:

1.374.504

1.359.995

1.692.872

124,48

123,16

- Sự nghiệp giáo dục

1.111.977

1.082.051

1.321.758

122,15

118,87

- Sự nghiệp đào tạo

262.527

277.944

371.114

133,52

141,36

5. Chi sự nghiệp y tế

705.955

824.942

1.019.603

123,60

144,43

6. SN Văn hóa thông tin

169.121

105.026

121.582

115,76

71,89

7. SN Truyền thanh

16.929

14.000

17.457

124,69

103,12

8. SN Thể dục thể thao

82.327

87.017

90.643

104,17

110,10

9. Chi đảm bảo xã hội

332.569

374.255

373.519

99,80

112,31

10. Chi quản lý hành chính

888.492

766.527

1.079.492

140,83

121,50

- Chi quản lý nhà nước

578.182

464.220

700.246

150,84

121,11

- Chi bổ sung hoạt động của Đảng

126.800

150.656

168.886

112,10

133,19

- Chi hoạt động đoàn thể

183.510

151.651

210.360

138,71

114,63

11. Chi khác, trong đó:

1.148.878

766.174

704.566

91,96

61,33

- An ninh quốc phòng

186.364

186.045

215.755

115,97

115,77

- Chi khác ngân sách

962.514

391.520

488.811

124,85

50,78

- Nguồn tăng thu khối quận, huyện chưa phân bổ

188.609

III. Chi tạo nguồn THCC tiền lương

588.614

IV. Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính

62.410

62.410

 

 

V. Dự phòng ngân sách

 

692.990

 

 

 

B. Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW để thực hiện CTMT quốc gia, nhiệm vụ khác (số thực nhận từ NSTW là 271,286 tỷ đồng), trong đó:

104.633

675.800

271.286

40,14

259,27

- Vốn trong nước

 

201.800

171.546

85,01

 

- Vốn đầu tư ngoài nước

 

474.000

99.740

21,04

 

C. Chi chuyển nguồn kinh phí thường xuyên sang năm 2007

521.475

 

466.083

 

89,38

D. Ghi thu ghi chi

2.370.159

 

3.421.710

 

144,37

1. Chi từ nguồn huy động đóng góp cơ sở hạ tầng

60.508

 

27.523

 

45,49

2. Chi từ nguồn huy động đóng góp lao động công ích

 

 

18.375

 

 

3. Chi hành chính, sự nghiệp

2.309.651

 

3.375.812

 

146,16

3.1. Sự nghiệp Giáo dục đào tạo

240.434

 

373.141

 

155,19

3.2. Sự nghiệp Y tế

1.424.860

 

2.885.820

 

202,53

3.4. SN Văn hóa thông tin

15.567

 

27.030

 

173,64

3.5. SN Thể dục thể thao

12.907

 

6.894

 

53,41

3.6. Chi SN Phát thanh, truyền hình

360.278

 

 

 

0,00 

3.7. Chi quản lý hành chính

17.324

 

844

 

4,87

3.9. Ghi chi từ nguồn tiền SDĐ

217.208

 

45.636

 

21,01

3.10. Chi từ nguồn thu sự nghiệp khác

12.230

 

21.719

 

177,59

3.11. Chi từ nguồn thu khác

8.843

 

14.728

 

166,55

PHỤ LỤC 3

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2006

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng chi

Chi ĐTXDCB

Chi CTMT Quốc gia

Chi thường xuyên

Trong đó

Sự nghiệp GDĐT

Sự nghiệp y tế

Sự nghiệp KHCN

Chi quản lý hành chính

Chi sự nghiệp khác

Chi khác

(1)

(2)

(3)=4+5+6

(4)

(5)

(6)=7+8+9+10+11+12

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

VPII – TAND Tối cao tại TP.HCM

24

0

0

24

0

0

0

0

0

24

2

Viện Thực hành quyền Công tố XXPT

10

0

0

10

0

0

0

0

0

10

3

Viện Quy hoạch

1.975

1.975

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Viện Kiểm sát nhân dân TP

1.420

0

0

1.420

0

0

0

0

0

1.420

5

Viện Kinh tế

5.601

0

0

5.601

0

0

5.601

0

0

0

6

Văn phòng HĐND và UBND TP

19.441

442

0

18.999

0

0

0

18.999

0

0

7

Văn phòng Tiếp dân

1.698

340

0

1.358

0

0

0

1.358

0

0

8

Văn phòng Thường trực Hội đồng nhân dân

2.884

1.214

0

1.671

0

0

0

1.671

0

0

9

Văn phòng Thành đoàn

6.688

0

0

6.688

0

0

0

6.688

0

0

10

Văn phòng T88 Hội Nông dân Việt Nam

500

0

0

500

0

0

0

500

0

0

11

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội

656

0

0

656

0

0

0

656

0

0

12

Ủy ban về người Việt Nam ở nước ngoài

1.614

0

0

1.614

0

0

0

1.614

0

0

13

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

6.642

0

0

6.642

0

0

0

6.642

0

0

14

UBND quận Thủ Đức

411

411

0

0

0

0

0

0

0

0

15

UBND quận Phú Nhuận

355

355

0

0

0

0

0

0

0

0

16

UBND quận 2

8

8

0

0

0

0

0

0

0

0

17

UBND quận 1

537

537

0

0

0

0

0

0

0

0

18

UBND quận Bình Tân

12

12

0

0

0

0

0

0

0

0

19

UBND huyện Củ Chi

1.694

1.694

0

0

0

0

0

0

0

0

20

UBND huyện Cần Giờ

1.200

1.200

0

0

0

0

0

0

0

0

21

UB Dân số - Gia đình và Trẻ em

16.978

500

14.298

2.179

0

0

0

2.119

0

60

22

Tuần báo Văn nghệ

590

0

0

590

0

0

0

0

590

0

23

TT KTHN Lê Thị Hồng Gấm

747

0

0

747

747

0

0

0

0

0

24

Trung tâm GDTX Lê Quí Đôn

157

0

0

157

157

0

0

0

0

0

25

Trung tâm GDTX Chu Văn An

1.234

0

0

1.234

1.234

0

0

0

0

0

26

TT Xúc tiến Thương mại Đầu tư TP. HCM

30.568

0

0

30.568

0

0

0

0

30.568

0

27

TT Ứng dụng Hệ thống thông tin Địa lý

1.200

0

0

1.200

0

0

1.200

0

0

0

28

TT Trợ giúp pháp lý Nhà nước

367

0

0

367

0

0

0

367

0

0

29

TT Tin học thành phố

8.993

0

0

8.993

0

0

0

0

8.993

0

30

TT Tiết kiệm năng lượng TP. HCM

954

0

0

954

0

0

954

0

0

0

31

TT Thu hồi và Khai thác quỹ đất phục vụ đầu tư

7.266

0

0

7.266

0

0

0

0

7.266

0

32

TT Thông tin và chuyển giao tiến bộ Sinh học

10

0

0

10

0

0

0

0

10

0

33

TT Thông tin Triển lãm

7.174

2.016

0

5.158

0

0

0

0

5.158

0

34

TT Thông tin KHCN

3.580

0

0

3.580

0

0

3.580

0

0

0

35

TT Thiết kế chế tạo thiết bị mới

1.043

0

0

1.043

0

0

1.043

0

0

0

36

TT Sức khỏe môi trường thành phố

1.350

1.350

0

0

0

0

0

0

0

0

37

TT Quản lý và Kiểm định giống cây trồng - vật nuôi

2.513

0

0

2.513

0

0

0

0

2.513

0

38

TT Quản lý điều hành và vận tải hành khách

6.438

0

0

6.438

0

0

0

0

6.438

0

39

TT Nghiên cứu KHKT và khuyến nông

8.228

0

0

8.228

0

0

0

0

8.228

0

40

TT Khoa học Xã hội và Nhân văn

2.260

0

0

2.260

0

0

2.260

0

0

0

41

TT Hỗ trợ Nông dân TP. HCM

473

0

0

473

0

0

0

473

0

0

42

TT Giáo dục thường xuyên Thanh niên xung phong

3.464

0

0

3.464

3.464

0

0

0

0

0

43

TT Giáo dục thường xuyên Gia Định

2.755

0

0

2.755

2.755

0

0

0

0

0

44

TT GDDN Thiếu niên TP

1.488

0

0

1.488

0

0

0

0

1.488

0

45

TT DV việc làm Thanh niên

239

0

0

239

0

0

0

0

239

0

46

TT Điều khiển đèn tín hiệu giao thông thành phố

467

0

0

467

0

0

0

0

467

0

47

TT Dịch vụ Thẩm định giá và bán đấu giá tài sản

998

0

0

998

0

0

0

0

998

0

48

TT Dịch vụ Phân tích thí nghiệm

1.737

0

0

1.737

0

0

1.737

0

0

0

49

TT Đào tạo và Bồi dưỡng Cán bộ Y tế

10.285

0

0

10.285

10.285

0

0

0

0

0

50

TT Đào tạo Công nghệ thông tin TP. HCM

716

0

0

716

716

0

0

0

0

0

51

TT Chánh Phú Hòa

96

0

0

96

0

0

0

0

96

0

52

TT BTTE Tam Bình

2.706

0

0

2.706

0

0

0

0

2.706

0

53

TT BTTE Gò Vấp

595

0

0

595

0

0

0

0

595

0

54

TT BTDN cho người tàn tật

708

0

359

350

0

0

0

0

350

0

55

TT BT Trẻ mồ côi Thị Nghè

997

0

0

997

0

0

0

0

997

0

56

Trường Trung học Xây dựng

723

0

0

723

723

0

0

0

0

0

57

Trường Trung học Kỹ thuật nông nghiệp

4.358

0

0

4.358

4.358

0

0

0

0

0

58

Trường Trung học Giao thông Công chính

50.757

0

0

50.757

50.757

0

0

0

0

0

59

Trường Trung học Công nghiệp TPHCM

6.620

0

0

6.620

6.620

0

0

0

0

0

60

Trường THPT Năng khiếu TDTT

1.663

596

0

1.068

1.068

0

0

0

0

0

61

Trường PT Đặc biệt Nuyễn Đình Chiểu

67

0

0

67

67

0

0

0

0

0

62

Trường Nguyễn Hữu Cảnh

379

379

0

0

0

0

0

0

0

0

63

Trường Nghiệp vụ Thể dục Thể thao

27.932

0

0

27.932

27.932

0

0

0

0

0

64

Trường Lê Quý Đôn

442

442

0

0

0

0

0

0

0

0

65

Trường Kỹ thuật nghiệp vụ Xây dựng

2.941

0

0

2.941

2.941

0

0

0

0

0

66

Trường KTNV Phú Lâm

2.075

2.075

0

0

0

0

0

0

0

0

67

Trường Giao thông Công chính

152

152

0

0

0

0

0

0

0

0

68

Trường Đoàn Lý Tự Trọng

907

0

0

907

907

0

0

0

0

0

69

Trường ĐH SP Kỹ thuật

20

0

0

20

0

0

0

0

0

20

70

Trường ĐH Bách Khoa

150

0

0

150

0

0

0

0

0

150

71

Trường Công nhân Kỹ thuật TP

6.469

0

3.497

2.972

2.972

0

0

0

0

0

72

Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật

3.537

0

0

3.537

3.537

0

0

0

0

0

73

Trường Cán bộ thành phố

5.520

913

0

4.607

4.607

0

0

0

0

0

74

Trường Cán bộ quản lý giáo dục

2.525

0

0

2.525

2.525

 

 

 

 

 

75

Trường BTVH Thành đoàn

1.043

0

0

1.043

1.043

0

0

0

0

0

76

Trường Bông Sao

458

458

0

0

0

0

0

0

0

0

77

Trung tâm KHXH và Nhân văn

93

93

0

0

0

0

0

0

0

0

78

Trung tâm Y tế Dự phòng

712

712

0

0

0

0

0

0

0

0

79

Trung tâm Tư vấn & Hỗ trợ Doanh nghiệp Công nghiệp thành phố

493

0

0

493

0

0

0

0

493

0

80

Trung tâm Tư vấn & Hỗ trợ Chuyển dịch cơ cấu kinh tế N.N

1.595

0

0

1.595

0

0

0

0

1.595

0

81

Trung tâm Trợ giúp pháp lý NN

62

0

0

62

0

0

0

62

0

0

82

Trung tâm Thông tin Tài nguyên môi trường và Đăng ký nhà đất

7.230

0

0

7.230

0

0

0

0

7.230

0

83

Trung tâm TDTT Bình Thạnh

280

280

0

0

0

0

0

0

0

0

84

Trung tâm Sinh hoạt dã ngoại Thanh Thiếu Nhi TP

210

0

0

210

0

0

0

210

0

0

85

Trung tâm Nghiên cứu triển khai Khu công nghệ cao

524

0

0

524

0

0

524

0

0

0

86

Trung tâm Kỹ thuật chất dẻo - Sở Khoa học và Công nghệ

59

59

0

0

0

0

0

0

0

0

87

Trung tâm Khu thương mại Bình Điền

896

896

0

0

0

0

0

0

0

0

88

Trung tâm Dạy nghề Bình Thạnh

94

94

0

0

0

0

0

0

0

0

89

Trung tâm Dạy nghề quận 4, 9, Nhà Bè

799

0

799

0

0

0

0

0

0

0

90

Trung tâm Đào tạo CNTT

241

0

0

241

241

0

0

0

0

0

91

Trung tâm Công nghệ Sinh học TP.HCM

4.835

51

0

4.784

0

0

0

0

4.784

0

92

Trung tâm Công báo thành phố

403

0

0

403

0

0

0

0

403

0

93

Trụ sở Đội Thi hành án quận 8

915

915

0

0

0

0

0

0

0

0

94

Tổng cục An ninh - Cục Hậu cần

1.500

0

0

1.500

0

0

0

0

0

1.500

95

Tổng Cty Du lịch Sài Gòn

1.750

0

0

1.750

0

0

0

0

0

1.750

96

Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn

213.361

213.361

0

0

0

0

0

0

0

0

97

Tổng Công ty Cấp nước

10.982

10.982

0

0

0

0

0

0

0

0

98

Tổng Công ty Bến Thành

365

365

0

0

0

0

0

0

0

0

99

Tòa án nhân dân TP

1.815

0

0

1.815

0

0

0

0

0

1.815

100

Thư viện Khoa học tổng hợp TP

5.040

0

0

5.040

0

0

0

0

5.040

0

101

Thời báo Kinh tế VN

15

0

0

15

0

0

0

0

0

15

102

THKTNV Phú Lâm

2.367

0

0

2.367

2.367

0

0

0

0

0

103

THKTNV Nguyễn Hữu Cảnh

1.072

0

0

1.072

1.072

0

0

0

0

0

104

THKTNV Nam Sài Gòn

3.275

0

0

3.275

3.275

0

0

0

0

0

105

Thảo cầm viên thành phố

67.500

49.190

0

18.310

0

0

0

0

18.310

 

106

Thanh tra thành phố

7.913

0

0

7.913

0

0

0

7.913

0

0

107

Thanh tra Sở Giao thông - Công chính

8.984

0

0

8.984

0

0

0

2.827

6.157

0

108

Thành Hội Phụ nữ thành phố

20

0

0

20

0

0

0

0

0

20

109

Thành Đoàn TPHCM

10.126

3.398

0

6.728

0

0

0

6.688

0

40

110

Tạp chí Văn

40

0

0

40

0

0

0

0

0

40

111

Tạp chí Sài Gòn đầu tư xây dựng

70

0

0

70

0

0

0

0

0

70

112

Sở Y tế (bao gồm ghi thu ghi chi viện phí)

1.850.066

175.354

19.215

1.655.497

8.762

1.638.700

0

7.995

0

40

113

Sở Xây dựng

12.856

150

0

12.706

0

0

0

11.377

0

1.329

114

Sở Văn hóa và Thông tin

14.759

6.322

1.176

7.261

0

0

0

7.019

0

241

115

Sở Tư pháp

5.050

54

0

4.996

0

0

0

4.996

0

0

116

Sở Thương mại

32.436

21.412

0

11.024

0

0

0

4.872

6.152

0

117

Sở Thể dục - Thể thao

70.354

10.245

80

60.028

4.646

0

0

2.472

52.909

0

118

Sở Tài nguyên và Môi trường

135.468

88.951

0

46.517

0

0

0

9.674

36.843

0

119

Sở Tài chính

17.760

0

0

17.760

0

0

0

17.760

0

0

120

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

10.223

5.004

0

5.219

0

0

0

5.219

0

0

121

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

99.080

94.302

0

4.778

0

0

0

4.778

0

0

122

Sở Nội vụ

8.827

1.182

0

7.645

2.864

0

0

4.780

0

0

123

Sở Ngoại vụ

1.275

0

0

1.275

0

0

0

0

0

1.275

124

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

303.621

156.128

2.749

144.743

1.217

 

0

10.090

133.436

0

125

Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường

73.546

0

0

73.546

0

0

63.812

3.428

6.306

0

126

Sở Kế hoạch và Đầu tư

9.785

673

0

9.112

0

0

0

8.385

0

727

127

Sở Giao thông - Công chính

694.766

686.800

0

7.966

0

0

0

7.966

0

0

128

Sở Giáo dục và Đào tạo

8.023

0

0

8.023

0

0

0

8.023

0

0

129

Sở Du lịch

11.594

0

0

11.594

0

0

0

3.929

7.664

0

130

Sở Công nghiệp thành phố

4.243

355

0

3.888

0

0

0

3.888

0

0

131

Sở Bưu chính, Viễn thông

30.647

7.473

0

23.174

0

0

0

4.641

18.533

0

132

Quỹ Phát triển nhà ở TP. HCM

325.000

325.000

0

0

0

0

0

0

0

0

133

Quỹ Đầu tư phát triển đô thị TP. HCM

100.000

100.000

0

0

0

0

0

0

0

0

134

Quân chủng HQ Vùng 3

295

0

0

295

0

0

0

0

0

295

135

Phòng Thi hành án

576

0

0

576

0

0

0

0

0

576

136

Phòng Công chứng số 6

1.844

0

0

1.844

0

0

0

1.844

0

0

137

Phòng Công chứng số 5

656

0

0

656

0

0

0

656

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

17/2007/NQ-HĐND
Nghị quyết số 17/2007/NQ-HĐND về việc tổng quyết toán ngân sách thành phố năm 2006 do Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。