Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND Về Mức thu phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Nghị quyết này quy định mức thu phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại tỉnh Tây Ninh, áp dụng cho các loại khoáng sản như đá, fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan, quặng apatít, và các loại quặng kim loại khác. Mức thu phí được quy định cụ thể theo từng loại khoáng sản.

文号17/2009/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Tây Ninh
签署人Nguyễn Thị Thu Thủy — Chủ tịch
更新24/07/2026
行业Tài Chính
领域Lĩnh Vực Giá
发布日期16/07/2009
生效日期26/07/2009
失效日期22/07/2019
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết này quy định mức thu phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại tỉnh Tây Ninh, áp dụng cho các loại khoáng sản như đá, fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan, quặng apatít, và các loại quặng kim loại khác. Mức thu phí được quy định cụ thể theo từng loại khoáng sản.

适用范围

Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản tại tỉnh Tây Ninh

要点

  • Doanh nghiệp khai thác đá: Phải nộp phí Bảo vệ môi trường từ 1.000 đồng đến 50.000 đồng/m3 tùy loại đá.
  • Doanh nghiệp khai thác fenspat: Phải nộp phí Bảo vệ môi trường 20.000 đồng/m3.
  • Doanh nghiệp khai thác sỏi, cuội, sạn: Phải nộp phí Bảo vệ môi trường 4.000 đồng/m3.
  • Doanh nghiệp khai thác cát vàng (cát xây tô): Phải nộp phí Bảo vệ môi trường 3.000 đồng/m3.
  • Doanh nghiệp khai thác than đá, than bùn và các loại than khác: Phải nộp phí Bảo vệ môi trường từ 2.000 đồng đến 6.000 đồng/tấn tùy loại than.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực là việc thu phí sẽ giúp nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản.
  • Tác động tiêu cực là doanh nghiệp có thể gặp khó khăn về chi phí, đặc biệt đối với các loại khoáng sản có mức phí cao như quặng kim loại.
  • Doanh nghiệp sẽ phải tuân thủ quy định mới này, ảnh hưởng đến kế hoạch kinh doanh và quản lý tài chính.

❓ 常见问题

Mức thu phí đối với đá ốp lát là bao nhiêu?

Đá ốp lát phải nộp phí Bảo vệ môi trường 50.000 đồng/m3.

Có mức phí nào thấp hơn 1.000 đồng/m3 không?

Không, mức phí thấp nhất là 1.000 đồng/m3 cho đá làm vật liệu xây dựng thông thường.

Mức thu phí đối với quặng apatít là bao nhiêu?

Quặng apatít phải nộp phí Bảo vệ môi trường 3.000 đồng/tấn.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân Tỉnh thông qua.

Ai chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện nghị quyết này?

Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

全文

NGHỊ QUYẾT

Về Mức thu phí Bảo vệ môi trường dối vói khai thác khoáng sản

________________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2008/QH12 ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Quốc hội về việc kéo dài nhiệm kỳ hoạt động 2004 - 2009 của Hội đồng nhân dân và ưỷ ban nhân dân các cấp;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Nẹhị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 06 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiêt thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 2Ị tháng 7 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Sau khi xem xét Tờ trình số 1730/TTr-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2009 của ủy ban nhân dân Tỉnh về đề nghị thông qua mức thu về phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đông nhân dân Tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất thông qua mức thu về phí Bầo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, như sau:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Đá:

 

 

a

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)

m3

50.000

b

Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêftit...)

Tấn

50.000

c

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

d

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...)

m3

2.000

2

Fenspat

m3

20.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000

4

Cát:

 

 

a

Cát vàng (cát xây tô)

m3

3.000

b

Cát thuỷ tinh

m3

5.000

c

Các loại cát khác

m3

2.000

5

Đất:

 

 

a

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

1.500

b

Đất làm thạch cao

m3

2.000

c

Đất làm cao lanh

m3

5.000

d

Các loại đất khác

m3

1.000

6

Than:

 

 

a

Than đá

Tấn

6.000

b

Than bùn

 

Tấn

2.000

c

Các loại than khác

Tấn

4.000

7

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

8

Sa khoáng titan (ilmenit)

Tấn

50.000

9

Quặng apatít

Tấn

3.000

10

Quặng khoáng sản kim loại:

 

 

a

Quặng mangan

Tấn

30.000

b

Quặng sẳt

Tấn

40.000

c

Quặng chì

Tấn

180.000

d

Quặng kẽm

Tấn

180.000

e

Quặng đồng

Tấn

35.000

f

Quặng bô xít

Tấn

30.000

g

Quặng thiếc

Tấn

180.000

h

Quặng cromit

Tấn

40.000

i

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

10.000

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân Tỉnh thông qua.

Điều 3. Giao cho ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, đảm bảo đúng quy định.

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân Tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。