Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Document No.17/2013/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityHưng Yên
Signed byNguyễn Văn Thông — Chủ tịch
Updated03/07/2026
SectorTài Chính, Tài Nguyên Và Môi Trường
FieldMôi TrườngQuản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
Issued date05/12/2013
Effective date15/12/2013
Expiry date09/12/2025
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

______________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; số 25/2013/NĐ-CP ngày 29/3/2013 về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29/3/2013 của Chính phủ;

Sau khi xem xét Tờ trình số 2080/TTr-UBND ngày 19/11/2013 của UBND tỉnh về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế Ngân sách và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

1. Đối tượng nộp phí: Đối tượng nộp phí là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước máy hoặc tự khai thác nước sạch để sử dụng ở đô thị từ loại II đến loại V.

2. Mức thu phí:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đối tượng sử dụng nước máy

 

 

 

Hộ gia đình, cá nhân; cơ quan, tổ chức; đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế - xã hội; trường học, bệnh viện; cơ sở sản xuất; công trình XDCB, các đối tượng sản xuất khác; nhà hàng, khách sạn, nhà nghỉ, điểm du lịch...

Tỷ lệ % trên giá bán 1m3 nước máy sử dụng chưa có thuế GTGT trên địa bàn

5%

2

Đối tượng sử dụng nước tự khai thác

 

 

a

- Hộ gia đình, cá nhân ở đô thị từ loại II đến loại V

(bình quân 2m3/người/tháng)

- Cơ quan hành chính nhà nước; đơn vị sự nghiệp; đơn vị vũ trang; trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân;

(bình quân 1m3/người/tháng)

- Bệnh viện; phòng khám chữa bệnh

(bình quân 3m3/giường bệnh/tháng)

Tỷ lệ % trên giá bán1m3 nước máy sử dụng chưa có thuế GTGT trên địa bàn

5%

b

Khách sạn

đồng/tháng

500.000

c

Nhà hàng; nhà nghỉ; cơ sở sản xuất, kinh doanh, rửa ô tô, dịch vụ khác. . .

đồng/tháng

300.000

d

Cơ sở rửa xe máy

đồng/tháng

150.000

 

3. Đơn vị thu phí và tỷ lệ trích lại cho đơn vị thu:

a) Đối với nước máy: Đơn vị cung cấp nước máy có trách nhiệm thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt quy định tại Mục 1 cùng với việc thu tiền sử dụng nước máy hàng tháng của các hộ gia đình, cá nhân, các cơ quan, đơn vị, tổ chức …và được trích 10% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí.

b) Đối với nước tự khai thác: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trực tiếp thu và được trích lại 15% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí.

4. Nộp ngân sách nhà nước phí nước thải sinh hoạt:

Tổng số tiền phí thu được sau khi đã trừ tỷ lệ % trích lại cho các đơn vị thu theo quy định, số phí còn lại các đơn vị  nộp vào ngân sách nhà nước.

5. Thời gian thực hiện thu phí:

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh thực hiện từ ngày 01/01/2014.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các ngành chức năng liên quan hướng dẫn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt áp dụng cho từng địa bàn cụ thể, quy định về việc cấp phát và sử dụng biên lai thu, thời gian nộp ngân sách, thanh quyết toán phí hàng năm theo Thông tư số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15/5/2013, của Bộ Tài chính- Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XV, kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 04/12/2013 và thay thế Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 của HĐND tỉnh về quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.