Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh giá nước sạch trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau điều chỉnh giá nước sạch trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 1/1/2014. Quyết định này quy định mức giá cụ thể cho các đối tượng sử dụng nước sinh hoạt và sản xuất kinh doanh khác nhau.

Document No.17/2013/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityCà Mau
Signed byDương Tiến Dũng — Phó Chủ tịch
Updated19/07/2026
SectorTài Chính
FieldLĩnh Vực Giá
Issued date12/11/2013
Effective date22/11/2013
Expiry date01/06/2023
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau điều chỉnh giá nước sạch trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 1/1/2014. Quyết định này quy định mức giá cụ thể cho các đối tượng sử dụng nước sinh hoạt và sản xuất kinh doanh khác nhau.

Scope of application

Các hộ dân cư tại thành phố Cà Mau, các huyện, hộ nghèo, cơ quan hành chính sự nghiệp, hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Key points

  • Hộ dân cư ở thành phố Cà Mau: Từ 1m3 đến 10m3 đầu (hộ/tháng) là 5.400 đồng/m3, trên 10m3 tiếp theo là 6.700 đồng/m3.
  • Hộ dân cư ở các huyện: Từ 1m3 đến 10m3 đầu (hộ/tháng) là 5.300 đồng/m3, trên 10m3 tiếp theo là 6.400 đồng/m3.
  • Hộ nghèo: Từ 1m3 đến 10m3 đầu (hộ/tháng) là 4.400 đồng/m3, trên 10m3 tiếp theo là 6.400 đồng/m3.
  • Cơ quan hành chính sự nghiệp và mục đích công cộng: Theo thực tế sử dụng, mức giá là 8.000 đồng/m3.
  • Hoạt động sản xuất vật chất và kinh doanh dịch vụ: Theo thực tế sử dụng, mức giá là 10.000 đồng/m3.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho hộ nghèo thông qua mức giá nước sinh hoạt thấp hơn.
  • Tác động tiêu cực: Mức giá cao hơn so với quyết định cũ có thể gây áp lực tài chính lên các hộ dân cư và doanh nghiệp.
  • Hạn chế quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ: Cần tuân thủ mức giá quy định.

❓ Frequently asked questions

Mức giá nước sạch cho hộ nghèo là bao nhiêu?

Mức giá nước sinh hoạt cho hộ nghèo từ 1m3 đến 10m3 đầu (hộ/tháng) là 4.400 đồng/m3, trên 10m3 tiếp theo là 6.400 đồng/m3.

Mức giá nước sạch cho cơ quan hành chính sự nghiệp và mục đích công cộng là bao nhiêu?

Cơ quan hành chính sự nghiệp và mục đích công cộng sử dụng nước theo thực tế, mức giá là 8.000 đồng/m3.

Mức giá nước sạch cho hoạt động sản xuất vật chất và kinh doanh dịch vụ là bao nhiêu?

Hoạt động sản xuất vật chất và kinh doanh dịch vụ sử dụng nước theo thực tế, mức giá là 10.000 đồng/m3.

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định này áp dụng kể từ ngày 1/1/2014.

Đối tượng nào được hưởng mức giá nước sinh hoạt thấp hơn?

Hộ nghèo được hưởng mức giá nước sinh hoạt thấp hơn so với các hộ dân cư khác.

Full text

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH GIÁ NƯỚC SẠCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

-------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2013;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch và Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15/5/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 243/TTr-STC ngày 23/9/2013 và Báo cáo thẩm định số 208/BC-STP ngày 16/9/2013 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá nước sạch trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:

ĐVT: đồng/m3

Số TT

Đối tượng, mục đích sử dụng

Lượng nước sạch sử dụng/tháng hạn mức

Mức giá

1

Nước sinh hoạt các hộ dân cư tại thành phố Cà Mau

Từ 1m3 đến 10m3 đầu (hộ/tháng)

5.400

Trên 10m3 tiếp theo

6.700

2

Nước sinh hoạt các hộ dân cư tại các huyện

Từ 1m3 đến 10m3 đầu (hộ/tháng)

5.300

Trên 10m3 tiếp theo

6.400

3

Nước sinh hoạt các hộ nghèo

Từ 1m3 đến 10m3 đầu (hộ/tháng)

4.400

Trên 10m3 tiếp theo

6.400

4

Nước sinh hoạt cơ quan hành chính, sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng

Theo thực tế sử dụng

8.000

5

Hoạt động sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

10.000

6

Kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

10.000

Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau kể từ ngày 01/01/2014.

Hàng năm, khi các yếu tố cấu thành chi phí sản xuất, cung ứng nước sạch có sự thay đổi, đơn vị cấp nước sạch căn cứ vào quy định hiện hành của Nhà nước xây dựng phương án giá nước sạch báo cáo Sở Tài chính. Trên cơ sở đó, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn và các đơn vị có liên quan thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan hướng dẫn các đơn vị sản xuất, kinh doanh nước sạch trên địa bàn tỉnh Cà Mau thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị sản xuất, kinh doanh nước sạch trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND ngày 05/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá nước sạch trên địa bàn tỉnh Cà Mau sẽ hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014./.

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

17/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh giá nước sạch trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.