Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, áp dụng cho các tổ chức và cá nhân khai thác tài nguyên theo phương pháp ấn định hoặc không bán ra, không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán. Thuế suất và mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được quy định cụ thể.
Đối tượng áp dụng
Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Các điểm cốt lõi
- Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán → nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định (Điều 2.1)
- Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định (Điều 2.2)
- Thuế suất và mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được quy định cụ thể trong Bảng giá (STT I, II, III)
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 13/12/2014 (Điều 3)
- Bảng giá thuế tài nguyên áp dụng cho các loại khoáng sản kim loại, không kim loại và nước thiên nhiên (STT I, II, III)
- Thuế suất dao động từ 3% đến 15%, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản từ 20.000 đồng/m3 đến 1.500.000 đồng/tấn
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý và thu thuế tài nguyên, đảm bảo công bằng trong việc khai thác tài nguyên
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí sản xuất đối với các doanh nghiệp khai thác tài nguyên không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ kế toán
❓ Câu hỏi thường gặp
Thuế suất thuế tài nguyên áp dụng cho quặng sắt là bao nhiêu?
Thuế suất thuế tài nguyên đối với quặng sắt có Fe≥50% là 12%, đồng/tấn, mức thu từ 700.000 đồng/tấn (Điều 2.1, STT I.1)
Thuế suất thuế tài nguyên áp dụng cho cát vàng các địa bàn còn lại là bao nhiêu?
Thuế suất thuế tài nguyên đối với cát vàng các địa bàn còn lại là 11%, đồng/m3, mức thu từ 80.000 đồng/m3 (Điều 2.1, STT V.5.2)
Thuế suất thuế tài nguyên áp dụng cho đá nung vôi và sản xuất xi măng là bao nhiêu?
Thuế suất thuế tài nguyên đối với đá nung vôi và sản xuất xi măng là 7%, đồng/m3, mức thu từ 90.000 đồng/m3 (Điều 2.1, STT II.3.1)
Thuế suất thuế tài nguyên áp dụng cho nước khoáng thiên nhiên dùng cho ngâm tắm, nghỉ dưỡng, chữa bệnh là bao nhiêu?
Thuế suất thuế tài nguyên đối với nước khoáng thiên nhiên dùng cho ngâm tắm, nghỉ dưỡng, chữa bệnh là 3%, đồng/m3, mức thu từ 3.000 đồng/m3 (Điều 2.1, STT III.2)
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 13/12/2014 (Điều 3)
Toàn văn
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ ------- Số: 17/2014/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Phú Thọ, ngày 03 tháng 12 năm 2014 |
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Chu Ngọc Anh |
| STT | NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN | ĐƠN VỊ TÍNH | Thuế suất (Theo NQ 712/2013/UBTVQH1 3 ngày 16/12/2013 của UBTVQH) | Giá tính thuế tài nguyên |
| I | Khoáng sản kim loại | | | |
| 1 | Quặng sắt | | | |
| 1.1 | Quặng sắt có Fe≥ 50% | Đồng/tấn | 12 | 700.000 |
| 1.2 | Quặng sắt có 40%≤Fe<> | Đồng/tấn | 12 | 500.000 |
| 1.3 | Quặng sắt có 15%≤Fe<> | Đồng/tấn | 12 | 300.000 |
| 2 | Quặng Limonit (quặng sắt nghèo) | Đồng/tấn | 10 | 150.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | | | |
| 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | Đồng/m3 | 4 | 20.000 |
| 2 | Đất làm gạch | | | |
| 2.1 | Đất sét trầm tích | Đồng/m3 | 10 | 40.000 |
| 2.2 | Đất sét đồi làm gạch xây không nung | | 10 | 25.000 |
| 3 | Đá các loại | | | |
| 3.1 | Đá nung vôi và sản xuất xi măng | Đồng/m3 | 7 | 90.000 |
| 3.2 | Đá hộc | Đồng/m3 | 7 | 82.000 |
| 3.3 | Đá 0,5 x 1 cm | Đồng/m3 | 7 | 136.000 |
| 3.4 | Đá dăm 1 x 2 cm | Đồng/m3 | 7 | 145.000 |
| 3.5 | Đá dăm 2 x 4 cm | Đồng/m3 | 7 | 145.000 |
| 3.6 | Đá 4 x 6 cm | Đồng/m3 | 7 | 91.000 |
| 3.7 | Đá cấp phối loại 1 | Đồng/m3 | 7 | 125.000 |
| 3.8 | Đá bột | Đồng/m3 | 7 | 100.000 |
| 4 | Đá sét, đá đen và đá cát kết dùng để sản xuất xi măng | Đồng/m3 | 7 | 25.000 |
| 5 | Cát: | | | |
| 5.1 | Cát vàng (cát Sông Lô): | Đồng/m3 | 11 | 120.000 |
| 5.2 | Cát vàng các địa bàn còn lại | Đồng/m3 | 11 | 80.000 |
| 5.3 | Cát đen: | | | |
| 5.3.1 | Cát xây dựng | Đồng/m3 | 11 | 60.000 |
| 5.3.2 | Cát dùng để san lấp | Đồng/m3 | 11 | 25.000 |
| 6 | Sỏi: | | | |
| 6.1 | Sỏi Sông lô | Đồng/m3 | 7 | 150.000 |
| 6.2 | Sỏi trên các địa bàn còn lại | Đồng/m3 | 7 | 130.000 |
| 7 | Sét chịu lửa; Đisten | Đồng/tấn | 10 | 180.000 |
| 8 | Quắc-zít (quartzite) | Đồng/tấn | 12 | 300.000 |
| 9 | Cao lanh | Đồng/tấn | 10 | 300.000 |
| 10 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Đồng/tấn | 10 | 1.500.000 |
| 11 | Fenspat (Phen-sờ-phát) | Đồng/tấn | 15 | 250.000 |
| 12 | Quặng Tacl (Tale) | Đồng/tấn | 5 | 390.000 |
| 13 | Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò (mỏ than Tinh Nhuệ) | Đồng/tấn | 7 | 1.000.000 |
| 14 | Quặng Barit nguyên khai | Đồng/tấn | 5 | 300.000 |
| III | Nước thiên nhiên | | | |
| 1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | Đồng/m3 | 8 | 100.000 |
| 2 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng cho ngâm tắm, nghỉ dưỡng, chữa bệnh. | Đồng/m3 | 3 | 3.000 |
| 3 | Nước thiên nhiên sử dụng cho sản xuất nước sạch | Đồng/m3 | | |
| 3.1 | Sử dụng nước mặt | Đồng/m3 | 1 | 4.000 |
| 3.2 | Sử dụng nước dưới đất | Đồng/m3 | 3 | 7.000 |
| 4 | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (bao gồm sử dụng làm nguyên liệu chính hoặc phụ tạo thành yếu tố vật chất trong sản xuất sản phẩm trừ sử dụng cho sản xuất nước sạch; sử dụng chung phục vụ sản xuất như vệ sinh công nghiệp, xây dựng, khai khoáng; và sử dụng cho mục đích khác). | Đồng/m3 | | |
| 4.1 | Sử dụng nước mặt | Đồng/m3 | 3 | 4.000 |
| 4.2 | Sử dụng nước dưới đất | Đồng/m3 | 5 | 7.000 |
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.