Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất, tái nhập, chuyển khẩu hàng hóa qua các cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, áp dụng cho các tổ chức và cá nhân khai thác tài nguyên theo phương pháp ấn định hoặc không bán ra, không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán. Thuế suất và mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được quy định cụ thể.

문서 번호17/2014/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cao Bằng
서명자Nguyễn Hoàng Anh — Chủ tịch
업데이트19. 07. 2026
산업Công Thương
분야Xuất Nhập Khẩu
발행일11. 07. 2014
발효일21. 07. 2014
효력 만료일27. 12. 2015
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, áp dụng cho các tổ chức và cá nhân khai thác tài nguyên theo phương pháp ấn định hoặc không bán ra, không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán. Thuế suất và mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được quy định cụ thể.

적용 범위

Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

핵심 사항

  • Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán → nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định (Điều 2.1)
  • Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định (Điều 2.2)
  • Thuế suất và mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được quy định cụ thể trong Bảng giá (STT I, II, III)
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 13/12/2014 (Điều 3)
  • Bảng giá thuế tài nguyên áp dụng cho các loại khoáng sản kim loại, không kim loại và nước thiên nhiên (STT I, II, III)
  • Thuế suất dao động từ 3% đến 15%, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản từ 20.000 đồng/m3 đến 1.500.000 đồng/tấn

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý và thu thuế tài nguyên, đảm bảo công bằng trong việc khai thác tài nguyên
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí sản xuất đối với các doanh nghiệp khai thác tài nguyên không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ kế toán

❓ 자주 묻는 질문

Thuế suất thuế tài nguyên áp dụng cho quặng sắt là bao nhiêu?

Thuế suất thuế tài nguyên đối với quặng sắt có Fe≥50% là 12%, đồng/tấn, mức thu từ 700.000 đồng/tấn (Điều 2.1, STT I.1)

Thuế suất thuế tài nguyên áp dụng cho cát vàng các địa bàn còn lại là bao nhiêu?

Thuế suất thuế tài nguyên đối với cát vàng các địa bàn còn lại là 11%, đồng/m3, mức thu từ 80.000 đồng/m3 (Điều 2.1, STT V.5.2)

Thuế suất thuế tài nguyên áp dụng cho đá nung vôi và sản xuất xi măng là bao nhiêu?

Thuế suất thuế tài nguyên đối với đá nung vôi và sản xuất xi măng là 7%, đồng/m3, mức thu từ 90.000 đồng/m3 (Điều 2.1, STT II.3.1)

Thuế suất thuế tài nguyên áp dụng cho nước khoáng thiên nhiên dùng cho ngâm tắm, nghỉ dưỡng, chữa bệnh là bao nhiêu?

Thuế suất thuế tài nguyên đối với nước khoáng thiên nhiên dùng cho ngâm tắm, nghỉ dưỡng, chữa bệnh là 3%, đồng/m3, mức thu từ 3.000 đồng/m3 (Điều 2.1, STT III.2)

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 13/12/2014 (Điều 3)

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
Số: 17/2014/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Phú Thọ, ngày 03 tháng 12 năm 2014
 
 
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
 
 
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật thuế Tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị quyết số 712/2013/UBTVQH13 ngày 16/12/2013 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/02/2014;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài Chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính Phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật thuế tài nguyên;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 451/TTr-TNMT ngày 07 tháng 8 năm 2014,
 
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
 
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 2.
1. Áp dụng tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên do tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra; hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ quy định; tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định hoặc trường hợp loại tài nguyên xác định được sản lượng ở khâu khai thác nhưng do mô hình tổ chức, khai thác, sàng tuyển, tiêu thụ qua nhiều khâu độc lập nên không có đủ căn cứ để xác định giá bán tài nguyên khai thác.
2. Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 29/01/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tư pháp, Sở Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
 

 
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Chu Ngọc Anh
 
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
Kèm theo Quyết định số: ……../QĐ-UBND ngày… tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh Phú Thọ
 

STT
NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN
ĐƠN VỊ TÍNH
Thuế suất (Theo NQ 712/2013/UBTVQH1 3 ngày 16/12/2013 của UBTVQH)
Giá tính thuế tài nguyên
I
Khoáng sản kim loại
 
 
 
1
Quặng sắt
 
 
 
1.1
Quặng sắt có Fe≥ 50%
Đồng/tấn
12
700.000
1.2
Quặng sắt có 40%≤Fe<>
Đồng/tấn
12
500.000
1.3
Quặng sắt có 15%≤Fe<>
Đồng/tấn
12
300.000
2
Quặng Limonit (quặng sắt nghèo)
Đồng/tấn
10
150.000
II
Khoáng sản không kim loại
 
 
 
1
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
Đồng/m3
4
20.000
2
Đất làm gạch
 
 
 
2.1
Đất sét trầm tích
Đồng/m3
10
40.000
2.2
Đất sét đồi làm gạch xây không nung
 
10
25.000
3
Đá các loại
 
 
 
3.1
Đá nung vôi và sản xuất xi măng
Đồng/m3
7
90.000
3.2
Đá hộc
Đồng/m3
7
82.000
3.3
Đá 0,5 x 1 cm
Đồng/m3
7
136.000
3.4
Đá dăm 1 x 2 cm
Đồng/m3
7
145.000
3.5
Đá dăm 2 x 4 cm
Đồng/m3
7
145.000
3.6
Đá 4 x 6 cm
Đồng/m3
7
91.000
3.7
Đá cấp phối loại 1
Đồng/m3
7
125.000
3.8
Đá bột
Đồng/m3
7
100.000
4
Đá sét, đá đen và đá cát kết dùng để sản xuất xi măng
Đồng/m3
7
25.000
5
Cát:
 
 
 
5.1
Cát vàng (cát Sông Lô):
Đồng/m3
11
120.000
5.2
Cát vàng các địa bàn còn lại
Đồng/m3
11
80.000
5.3
Cát đen:
 
 
 
5.3.1
Cát xây dựng
Đồng/m3
11
60.000
5.3.2
Cát dùng để san lấp
Đồng/m3
11
25.000
6
Sỏi:
 
 
 
6.1
Sỏi Sông lô
Đồng/m3
7
150.000
6.2
Sỏi trên các địa bàn còn lại
Đồng/m3
7
130.000
7
Sét chịu lửa; Đisten
Đồng/tấn
10
180.000
8
Quắc-zít (quartzite)
Đồng/tấn
12
300.000
9
Cao lanh
Đồng/tấn
10
300.000
10
Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
Đồng/tấn
10
1.500.000
11
Fenspat (Phen-sờ-phát)
Đồng/tấn
15
250.000
12
Quặng Tacl (Tale)
Đồng/tấn
5
390.000
13
Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò (mỏ than Tinh Nhuệ)
Đồng/tấn
7
1.000.000
14
Quặng Barit nguyên khai
Đồng/tấn
5
300.000
III
Nước thiên nhiên
 
 
 
1
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
Đồng/m3
8
100.000
2
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng cho ngâm tắm, nghỉ dưỡng, chữa bệnh.
Đồng/m3
3
3.000
3
Nước thiên nhiên sử dụng cho sản xuất nước sạch
Đồng/m3
 
 
3.1
Sử dụng nước mặt
Đồng/m3
1
4.000
3.2
Sử dụng nước dưới đất
Đồng/m3
3
7.000
4
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (bao gồm sử dụng làm nguyên liệu chính hoặc phụ tạo thành yếu tố vật chất trong sản xuất sản phẩm trừ sử dụng cho sản xuất nước sạch; sử dụng chung phục vụ sản xuất như vệ sinh công nghiệp, xây dựng, khai khoáng; và sử dụng cho mục đích khác).
Đồng/m3
 
 
4.1
Sử dụng nước mặt
Đồng/m3
3
4.000
4.2
Sử dụng nước dưới đất
Đồng/m3
5
7.000
 
 
 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 7
187/2013/NĐ-CP Nghị định số 187/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài 만료됨 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 164/2013/NĐ-CP Nghị định số 164/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 만료됨 04/2014/TT-BCT Thông tư số 04/2014/TT-BCT Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 29/2008/NĐ-CP Nghị định số 29/2008/NĐ-CP Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 만료됨
대체됨 1
17/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất, tái nhập, chuyển khẩu hàng hóa qua các cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.