Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Sửa đổi Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND, ngày 11/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc quy định tỷ lệ phần trăm để xác định đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND sửa đổi tỷ lệ phần trăm để xác định đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, áp dụng từ năm 2016. Các mức tỷ lệ phần trăm được điều chỉnh dựa vào loại dự án đầu tư và khu vực địa lý.

文号17/2016/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Vĩnh Long
签署人Lê Quang Trung — Phó Chủ tịch
更新16/07/2026
行业Tài Chính
领域Lĩnh Vực Giá
发布日期19/05/2016
生效日期29/05/2016
失效日期03/03/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND sửa đổi tỷ lệ phần trăm để xác định đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, áp dụng từ năm 2016. Các mức tỷ lệ phần trăm được điều chỉnh dựa vào loại dự án đầu tư và khu vực địa lý.

适用范围

Doanh nghiệp, tổ chức cá nhân có hoạt động thuê đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

要点

  • là các dự án đầu tư thuê đất → được áp dụng đơn giá 1% năm cho tất cả khu vực, trừ một số trường hợp cụ thể
  • là các dự án thuộc danh mục ưu đãi đầu tư và không ở địa bàn khó khăn → được áp dụng đơn giá 0,7% năm
  • là các dự án thuộc danh mục đặc biệt ưu đãi đầu tư và không ở địa bàn khó khăn → được áp dụng đơn giá 0,6% năm
  • là các dự án thuộc danh mục đặc biệt ưu đãi đầu tư và ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn → được áp dụng đơn giá 0,5% năm
  • Quyết định này áp dụng cho kỳ điều chỉnh đơn giá thuê đất từ năm 2016

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm chi phí thuê đất cho các dự án ưu đãi đầu tư, giúp doanh nghiệp tiết kiệm được một phần chi phí hoạt động.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí thuê đất cho các dự án không thuộc danh mục ưu đãi đầu tư và ở khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.

❓ 常见问题

Các dự án nào được áp dụng đơn giá 1% năm?

Các thửa đất, các dự án đầu tư thuê đất trên tất cả các khu vực thuộc địa bàn tỉnh Vĩnh Long, trừ các thửa đất, dự án thuê đất được quy định tại điểm b, c, d Khoản 1 Điều này.

Mức đơn giá cho thuê đất là bao nhiêu?

Đơn giá thuê đất từ năm 2016: 1% năm (áp dụng chung), 0,7% năm (ưu đãi đầu tư không ở khu vực khó khăn), 0,6% năm (đặc biệt ưu đãi đầu tư không ở khu vực khó khăn), 0,5% năm (đặc biệt ưu đãi đầu tư ở khu vực khó khăn).

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và đăng công báo tỉnh, áp dụng cho kỳ điều chỉnh đơn giá thuê đất từ năm 2016.

Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?

Quyết định này áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND, ngày 11/9/2014 của

 Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc quy định tỷ lệ phần trăm

để xác định đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

______________________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, ngày 03/6/2008;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC, ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND, ngày 11/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tỷ lệ phần trăm để xác định đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi Khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND như sau:

" 1. Đơn giá thuê đất      

a.    Mức 1 %/năm áp dụng chung cho các thửa đất, các dự án đầu tư thuê đất trên tất cả các khu vực thuộc địa bàn tỉnh Vĩnh Long, trừ các thửa đất, dự án thuê đất được quy định tại điểm b, c, d Khoản 1 Điều này.

b.    Mức 0,7%/năm áp dụng cho các dự án thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, không thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; hoặc các dự án không thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư trên địa bàn có điều kiện kinh tế - khó khăn.

c.Mức 0,6%/năm áp dụng cho các dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư, không thuộc địa bàn có điêu kiện kinh tê - xã hội khó khăn; hoặc dự án thuộc danh mục ưu đãi đâu tư và thuộc địa bàn có điêu kiện kinh tế - khó khăn.

d.    Mức 0,5%/năm áp dụng cho các dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - khó khăn. "

Điều 2. Quy định này áp dụng cho kỳ điều chỉnh đơn giá thuê đất từ năm 2016.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với các Sở, Ban, ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này thống nhất trên địa bàn tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định nàỵ có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và đăng công báo tỉnh./. 

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其修订补充 1
17/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Sửa đổi Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND, ngày 11/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc quy định tỷ lệ phần trăm để xác định đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。