Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND V/v phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia học chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Quyết định này phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề và mức hỗ trợ đối với các nhóm đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Quyết định này thay thế các quyết định cũ và có hiệu lực từ ngày ký.

文号17/2016/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Quảng Ngãi
签署人Đào Xuân Quí — Chủ tịch
更新16/07/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Chưa Phân Loại
发布日期13/05/2016
生效日期23/05/2016
失效日期27/03/2023
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định này phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề và mức hỗ trợ đối với các nhóm đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Quyết định này thay thế các quyết định cũ và có hiệu lực từ ngày ký.

适用范围

Người dân, doanh nghiệp, tổ chức giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum, đặc biệt là người khuyết tật.

要点

  • tham gia chương trình đào tạo được hỗ trợ chi phí đào tạo và tiền ăn đi lại theo quy định tại Quyết định 46/2015/QĐ-TTg
  • Danh mục nghề đào tạo bao gồm 3 nhóm nghề với thời gian đào tạo từ 1 đến 4 tháng, mức chi phí dao động từ 800.000 đến 6.000.000 đồng/học viên/khóa học
  • là người khuyết tật được hỗ trợ chi phí cao hơn so với đối tượng không phải là người khuyết tật
  • Mức chi phí đào tạo cho các nghề khác nhau, tùy thuộc vào nhóm nghề và thời gian đào tạo
  • Huyện 30a (huyện Tu Mơ Rông và huyện Kon Plông) có mức chi phí đào tạo thấp hơn so với các huyện khác

🌐 本文件的社会影响

  • Tạo cơ hội việc làm cho người dân, đặc biệt là người khuyết tật thông qua việc học nghề
  • Giảm gánh nặng tài chính cho đối tượng tham gia học nghề thông qua hỗ trợ chi phí đào tạo và tiền ăn đi lại
  • Phát triển nguồn nhân lực có kỹ năng nghề nghiệp, góp phần phát triển kinh tế địa phương

❓ 常见问题

Các nhóm nghề nào được đào tạo?

Danh mục nghề bao gồm 3 nhóm: Nhóm nghề 1 (25 nghề), Nhóm nghề 2 (45 nghề) và Nhóm nghề 3 (84 nghề).

Mức chi phí đào tạo cho người khuyết tật là bao nhiêu?

Người khuyết tật được hỗ trợ mức chi phí từ 3.500.000 đến 6.000.000 đồng/học viên/khóa học, tùy theo nhóm nghề và thời gian đào tạo.

Mức chi phí đào tạo cho người không khuyết tật là bao nhiêu?

Người không khuyết tật được hỗ trợ mức chi phí từ 800.000 đến 2.250.000 đồng/học viên/khóa học, tùy theo nhóm nghề và thời gian đào tạo.

Huyện nào có mức chi phí đào tạo thấp hơn?

Huyện 30a (huyện Tu Mơ Rông và huyện Kon Plông) có mức chi phí đào tạo thấp hơn so với các huyện khác.

Đối tượng tham gia chương trình đào tạo được hỗ trợ gì?

Đối tượng tham gia được hỗ trợ chi phí đào tạo, tiền ăn đi lại theo quy định tại Quyết định 46/2015/QĐ-TTg.

全文

QUYẾT ĐỊNH

V/v phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ đối với từng nhóm 

đối tượng tham gia học chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Kon Tum

________________________

                                                                            

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;

Xét đề nghị của Liên ngành: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 24/TTr-LN ngày 25/4/2016 về việc trình phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Kon Tum,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục nghề đào tạo; mức chi phí đào tạo cho từng nghề; mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề: Theo Phụ lục đính kèm.

2. Mức hỗ trợ đối với từng đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng:

a) Hỗ trợ chi phí đào tạo: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng.

b) Hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại: Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng.

3. Định mức chi phí đào tạo nghề quy định tại Quyết định này là mức tối đa làm căn cứ để lập dự toán đặt hàng hoặc giao nhiệm vụ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng và hỗ trợ chi phí học nghề cho các đối tượng theo quy định.

Điều 2. Giao Sở Lao động-Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị, địa phương triển khai thực hiện theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: Quyết định số 976/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt mức chi phí đào tạo sơ cấp nghề miễn phí cho lao động nông thôn và Dự án dạy nghề cho người nghèo tỉnh Kon Tum; Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày 15/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 976/QĐ-UBND; Quyết định số 892/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 3 tháng cho người khuyết tật và mức hỗ trợ cho người khuyết tật là lao động nông thôn, người khuyết tật là lao động thành thị thuộc hộ nghèo.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đào Xuân Quí

 

Phụ lục

DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO, MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO TỪNG NGHỀ
(Kèm theo Quyết định 17/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016

của UBND tỉnh Kon Tum)

_______________

 

I. Đối với người học nghề không phải là người khuyết tật

TT

Nghề đào tạo

Thời gian đào tạo (tháng)

Chi phí đào tạo
(đồng/học viên/khóa học)

Đào tạo lưu động

Đào tạo tại cơ sở đào tạo

Huyện 30a, xã ĐBKK

Các xã còn li

Nhóm ngh 1: 25 nghề

03 tháng

 

 

 

1

Tiện

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

2

Hàn điện

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

3

Hàn hơi

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

4

Hàn Inox

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

5

Sửa chữa điện ô tô

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

6

Sửa chữa hệ thống điều hòa ô tô

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

7

Vận hành điện trong nhà máy điện

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

8

Vận hành điện trong nhà máy thủy điện

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

9

Vận hành, sửa chữa máy nông nghiệp

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

10

Vận hành máy xúc

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

11

Sửa chữa xe máy

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

12

Sửa chữa điện thoại di động

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

13

Sửa chữa máy tính

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

14

Điện tử công nghiệp

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

15

Điện tử dân dụng

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

16

Điện công nghiệp

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

17

Lăp đặt hệ thống điện, nước gia đình

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

18

Nề cốt thép

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

19

Nề hoàn thiện

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

20

Mộc mỹ nghệ

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

21

Mộc dân dụng

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

22

May dân dụng

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

23

Dệt thổ cẩm

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

24

Công tác xã hội

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

25

Kỹ thuật chế biến món ăn

 

2.250.000

2.100.000

2.000.000

 

Các nghề khác tương tự

 

 

 

 

Nhóm ngh 2: 45 nghề

02 tháng

 

 

 

1

Vận hành máy lu

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

2

Vận hành máy ủi

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

3

Vận hành máy nâng hạ

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

4

Điện dân dụng

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

5

Rèn thủ công

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

6

May công nghiệp

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

7

Đẽo thuyền độc mộc

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

8

Chế tác nhạc cụ âm nhạc truyền thống

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

9

Đan lát thủ công

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

10

Sản xuất hàng mây tre đan

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

11

Làm tranh gắn đá

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

12

Làm tranh sơn mài

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

13

Làm tranh thêu

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

14

Chăm sóc sắc đẹp

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

15

Thiết kế mẫu tóc

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

16

Chăm sóc da

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

17

Trang điểm thẩm mỹ

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

18

Xoa bóp bấm huyệt

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

19

Du lịch cộng đồng

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

20

Dịch vụ nhà hàng

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

21

Dịch vụ khách sạn

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

22

Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

23

Nuôi và phòng trị bệnh cho dê, thỏ

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

24

Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn sinh sản

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

25

Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn thịt

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

26

Nuôi và phòng trị bệnh cho gà

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

27

Nuôi gà hữu cơ

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

28

Nuôi và phòng trị bệnh cho vịt

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

29

Nuôi nhím, dúi

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

30

Nuôi lợn rừng

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

31

Nuôi hươu, nai

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

32

Nuôi gà rừng

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

33

Nuôi vịt trời

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

34

Trồng, chăm sóc bời lời

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

35

Trồng, chăm sóc cao su

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

36

Trồng, chăm sóc chè

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

37

Trồng, chăm sóc mắc ca

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

38

Trồng, chăm sóc tiêu

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

39

Trồng, chăm sóc cà phê vối

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

40

Trồng, chăm sóc cà phê catimor

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

41

Trồng rau an toàn

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

42

Trồng rau hữu cơ

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

43

Trồng mai vàng, mai chiếu thủy

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

44

Tạo dáng, chăm sóc cây cảnh

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

45

Trồng đào, quất cảnh

 

1.700.000

1.600.000

1.500.000

 

Các nghề khác tương tự

 

 

 

 

Nhóm ngh 3: 84 ngh

01 tháng

 

 

 

1

Vận hành máy kéo nông nghiệp

 

1.050.000

900.000

800.000

2

Kỹ thuật pha chế đồ uống

 

1.050.000

900.000

800.000

3

Dịch vụ chăm sóc gia đình

 

1.050.000

900.000

800.000

4

Chế biến rượu cần

 

1.050.000

900.000

800.000

5

Làm bún

 

1.050.000

900.000

800.000

6

Làm bánh phở

 

1.050.000

900.000

800.000

7

Làm nhang

 

1.050.000

900.000

800.000

8

Chế tác nỏ

 

1.050.000

900.000

800.000

9

Làm chổi đót

 

1.050.000

900.000

800.000

10

Làm chiếu bằng cây dứa rừng

 

1.050.000

900.000

800.000

11

Cạo mủ cao su

 

1.050.000

900.000

800.000

12

Khai thác nhựa thông

 

1.050.000

900.000

800.000

13

Sơ chế, bảo quản cà phê

 

1.050.000

900.000

800.000

14

Sơ chế mủ cao su

 

1.050.000

900.000

800.000

15

Chế biến phụ phẩm nông nghiệp làm thức ăn chăn nuôi

 

1.050.000

900.000

800.000

16

Thu hoạch, bảo quản cà phê

 

1.050.000

900.000

800.000

17

Nuôi chim bồ câu

 

1.050.000

900.000

800.000

18

Nuôi chim cút

 

1.050.000

900.000

800.000

19

Nuôi tắc kè, rắn mối

 

1.050.000

900.000

800.000

20

Nuôi kỳ đà, kỳ nhông

 

1.050.000

900.000

800.000

21

Nuôi cá tầm

 

1.050.000

900.000

800.000

22

Nuôi ba ba

 

1.050.000

900.000

800.000

23

Nuôi ếch

 

1.050.000

900.000

800.000

24

Nuôi lươn

 

1.050.000

900.000

800.000

25

Nuôi cá chép

 

1.050.000

900.000

800.000

26

Nuôi cá chim trắng

 

1.050.000

900.000

800.000

27

Nuôi cá diêu hồng

 

1.050.000

900.000

800.000

28

Nuôi cá lóc (cá quả)

 

1.050.000

900.000

800.000

29

Nuôi cá rô đồng

 

1.050.000

900.000

800.000

30

Nuôi cá rô phi

 

1.050.000

900.000

800.000

31

Nuôi cá trắm cỏ

 

1.050.000

900.000

800.000

32

Nuôi cua đồng

 

1.050.000

900.000

800.000

33

Nuôi chim cảnh sinh sản

 

1.050.000

900.000

800.000

34

Nuôi cá cảnh sinh sản

 

1.050.000

900.000

800.000

35

Nuôi dế mèn

 

1.050.000

900.000

800.000

36

Nuôi giun

 

1.050.000

900.000

800.000

37

Nuôi ong mật

 

1.050.000

900.000

800.000

38

Trồng nấm linh chi

 

1.050.000

900.000

800.000

39

Trồng nấm sò

 

1.050.000

900.000

800.000

40

Trồng nấm tai mèo

 

1.050.000

900.000

800.000

41

Trồng nấm rơm

 

1.050.000

900.000

800.000

42

Trồng, chăm sóc sâm Ngọc Linh

 

1.050.000

900.000

800.000

43

Trồng, chăm sóc sâm dây

 

1.050.000

900.000

800.000

44

Trồng, chăm sóc ngũ vị tử

 

1.050.000

900.000

800.000

45

Trồng, chăm sóc sơn tra

 

1.050.000

900.000

800.000

46

Trồng cây chó đẻ răng cưa

 

1.050.000

900.000

800.000

47

Trồng và sơ chế gừng, nghệ

 

1.050.000

900.000

800.000

48

Trồng lúa

 

1.050.000

900.000

800.000

49

Trồng ngô

 

1.050.000

900.000

800.000

50

Trồng sắn

 

1.050.000

900.000

800.000

51

Trồng cây lấy tinh bột

 

1.050.000

900.000

800.000

52

Trồng đậu đen, đậu xanh

 

1.050.000

900.000

800.000

53

Trồng đậu tương

 

1.050.000

900.000

800.000

54

Trồng, chăm sóc bơ

 

1.050.000

900.000

800.000

55

Trồng, chăm sóc sầu riêng

 

1.050.000

900.000

800.000

56

Trồng, chăm sóc cam, quýt

 

1.050.000

900.000

800.000

57

Trồng, chăm sóc chanh

 

1.050.000

900.000

800.000

58

Trồng, chăm sóc chanh dây

 

1.050.000

900.000

800.000

59

Trồng, chăm sóc chuối

 

1.050.000

900.000

800.000

60

Trồng, chăm sóc đu đủ

 

1.050.000

900.000

800.000

61

Trồng, chăm sóc dứa

 

1.050.000

900.000

800.000

62

Trồng, chăm sóc thanh long

 

1.050.000

900.000

800.000

63

Trồng dưa hấu

 

1.050.000

900.000

800.000

64

Trồng hoa cúc, hoa đồng tiền

 

1.050.000

900.000

800.000

65

Trồng hoa hồng

 

1.050.000

900.000

800.000

66

Trồng hoa huệ

 

1.050.000

900.000

800.000

67

Trồng hoa lan

 

1.050.000

900.000

800.000

68

Trồng hoa lay ơn

 

1.050.000

900.000

800.000

69

Trồng hoa lily, hoa loa kèn

 

1.050.000

900.000

800.000

70

Trồng bầu, bí, dưa chuột

 

1.050.000

900.000

800.000

71

Trồng làm rau gia vị

 

1.050.000

900.000

800.000

72

Trồng rau họ đậu

 

1.050.000

900.000

800.000

73

Trồng rau lấy ngọn: su su, bí đỏ

 

1.050.000

900.000

800.000

74

Trồng rau rừng

 

1.050.000

900.000

800.000

75

Trồng, chăm sóc tre lấy măng

 

1.050.000

900.000

800.000

76

Chăm sóc cà phê catimor

 

1.050.000

900.000

800.000

77

Chăm sóc cà phê vối

 

1.050.000

900.000

800.000

78

Trồng mía đường

 

1.050.000

900.000

800.000

79

Trồng cỏ làm thức ăn chăn nuôi

 

1.050.000

900.000

800.000

80

Trồng keo, bạch đàn, thông làm nguyên liệu giấy

 

1.050.000

900.000

800.000

81

Quản lý và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

 

1.050.000

900.000

800.000

82

Sử dụng phân bón

 

1.050.000

900.000

800.000

83

Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi

 

1.050.000

900.000

800.000

84

Quản lý trang trại

 

1.050.000

900.000

800.000

 

Các nghề khác tương tự

 

 

 

 

II. Đối với người học nghề là người khuyết tật

TT

Nghđào tạo

Thời gian đào tạo (tháng)

Chi phí đào tạo (đồng/học viên/
khóa học)

Nhóm nghề 1: 10 nghề

04 tháng trở lên

 

1

Sửa chữa xe máy

 

6.000.000

2

Điện tử dân dụng

 

6.000.000

3

Sửa chữa điện thoại di động

 

6.000.000

4

Mộc mỹ nghệ

 

6.000.000

5

Mộc dân dụng

 

6.000.000

6

May dân dụng

 

6.000.000

7

Sửa chữa máy tính

 

6.000.000

8

Dệt thổ cẩm

 

6.000.000

9

Thêu ren

 

6.000.000

10

Móc Sợi

 

6.000.000

Nhóm nghề 2: 15 nghề

03 tháng

 

1

Chế tác nhạc cụ âm nhạc truyền thống

 

4.500.000

2

Điện dân dụng

 

4.500.000

3

Làm tranh gắn đá

 

4.500.000

4

Làm tranh sơn mài

 

4.500.000

5

Làm tranh thêu

 

4.500.000

6

Chăm sóc sắc đẹp

 

4.500.000

7

Thiết kế mẫu tóc

 

4.500.000

8

Chăm sóc da

 

4.500.000

9

Trang điểm thẩm mỹ

 

4.500.000

10

Đan lát thủ công

 

4.500.000

11

Sản xuất hàng mây tre đan

 

4.500.000

12

Xoa bóp bấm huyệt

 

4.500.000

13

Trồng mai vàng, mai chiếu thủy

 

4.500.000

14

Tạo dáng, chăm sóc cây cảnh

 

4.500.000

b

Trồng đào, quất cảnh

 

4.500.000

Nhóm ngh 3: 08 nghề

02 tháng

 

1

Trồng nấm linh chi

 

3.500.000

2

Trồng nấm sò

 

3.500.000

3

Trồng nấm tai mèo

 

3.500.000

4

Trồng nấm rơm

 

3.500.000

5

Chế tác nỏ

 

3.500.000

6

Chế biến rượu cần

 

3.500.000

7

Làm nhang

 

3.500.000

8

Làm chổi đót

 

3.500.000

______________________________________

Ghi chú:

- Huyện 30a gồm: huyện Tu Mơ Rông và huyện Kon Plông

- Đi với TTDN ở huyện 30a thì đào tạo tập trung tại TTDN được tính vào huyện 30a

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 3
77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效
17/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND V/v phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia học chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。