Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND của UBND tỉnh Bắc Kạn bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ cho xe máy điện vào Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số: 04/2015/QĐ-UBND. Lệ phí trước bạ áp dụng từ 30/6/2016.
핵심 사항
- Bảng giá lệ phí trước bạ xe máy điện được bổ sung vào Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số: 04/2015/QĐ-UBND.
- Lệ phí trước bạ cho xe máy điện Nhật sản xuất dao động từ 1.700 đến 113.400 đồng/chiếc, tùy loại xe.
- Lệ phí trước bạ cho xe máy điện Trung Quốc sản xuất dao động từ 12.000 đến 16.000 đồng/chiếc, tùy loại xe.
- Lệ phí trước bạ cho xe máy điện Đài Loan sản xuất dao động từ 13.000 đến 16.000 đồng/chiếc, tùy loại xe.
- Lệ phí trước bạ cho xe máy điện Việt Nam sản xuất và lắp ráp dao động từ 9.000 đến 15.400 đồng/chiếc, tùy loại xe.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân mua xe máy điện sẽ phải nộp lệ phí trước bạ theo quy định mới.
- Doanh nghiệp kinh doanh xe máy điện có thể tăng giá bán để bù đắp chi phí lệ phí trước bạ.
❓ 자주 묻는 질문
Lệ phí trước bạ cho xe máy điện loại nào cao nhất?
Lệ phí trước bạ cao nhất là 113.400 đồng/chiếc, áp dụng cho xe EV-NEO-72v của Nhật sản xuất.
Lệ phí trước bạ có thay đổi tùy theo thời gian không?
Không, Quyết định này có hiệu lực từ 30/6/2016 và không đề cập đến việc điều chỉnh lệ phí trong tương lai.
Lệ phí trước bạ áp dụng cho xe máy điện nào?
Lệ phí trước bạ áp dụng cho tất cả các loại xe máy điện, từ Nhật sản xuất đến Việt Nam sản xuất và lắp ráp.
Người dân mua xe máy điện khi nào bắt đầu phải nộp lệ phí trước bạ?
Người dân mua xe máy điện từ 30/6/2016 sẽ bắt đầu phải nộp lệ phí trước bạ theo quy định mới.
전문
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN _____________________ Số: 17/2016/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________ Bắc Kạn, ngày 30 tháng 6 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện
vào Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số: 04/2015/QĐ-UBND
ngày 03/4/2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành Bảng giá tính lệ phí
trước bạ xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29/11/2006;
Căn cứ Nghị định số: 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số: 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số: 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số: 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số: 85/TTr-STC ngày 16/6/2016; Báo cáo thẩm định số: 144/BC-STP ngày 14/6/2016 của Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện vào Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số: 04/2015/QĐ-UBND ngày 03/4/2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn theo biểu chi tiết gửi kèm.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
Lý Thái Hải |
PHỤ LỤC 01
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số: 17/2016/QĐ-UBND
ngày 30/6/2016 của UBND tỉnh Bắc Kạn)
___________________
ĐVT: 1000 đồng/chiếc
|
STT |
TÊN HIỆU XE |
Giá tính LPTB |
||
|
XVII |
XE MÁY ĐIỆN |
|||
|
|
Xe Nhật sản xuất |
|||
|
1 |
X-MEN |
17.000 |
||
|
2 |
Giant |
14.000 |
||
|
3 |
EV-NEO-72v |
113.400 |
||
|
|
Xe Trung Quốc sản xuất |
|||
|
1 |
SH Mini |
12.000 |
||
|
2 |
Vespa LX 48V |
15.000 |
||
|
3 |
Liberty |
14.000 |
||
|
4 |
NOZA |
13.000 |
||
|
5 |
Spacy |
14.000 |
||
|
6 |
Airblade |
16.000 |
||
|
7 |
VICTORIA |
14.000 |
||
|
8 |
DK |
15.000 |
||
|
9 |
Emoto Bella |
12.000 |
||
|
10 |
BWS |
13.000 |
||
|
11 |
Emoto Lead |
13.000 |
||
|
12 |
Vespa LX 60V |
16.000 |
||
|
13 |
NOBLE |
12.000 |
||
|
14 |
Butterfly |
13.000 |
||
|
15 |
A5 |
13.000 |
||
|
16 |
MeiMei |
15.000 |
||
|
17 |
Yaxun |
13.000 |
||
|
18 |
HONDA |
14.000 |
||
|
19 |
YAMAHA |
13.000 |
||
|
|
Xe Đài Loan sản xuất |
|
|
|
|
1 |
GIANT |
13.000 |
||
|
2 |
BRIDGESTONE |
13.000 |
||
|
3 |
X MEN |
16.000 |
||
|
4 |
NI JIA |
15.000 |
||
|
5 |
YA XUN |
14.000 |
||
|
6 |
SPORT |
15.000 |
||
|
7 |
YADEA |
15.000 |
||
|
8 |
GIANYA |
14.000 |
||
|
9 |
NO ZA |
13.000 |
||
|
10 |
BELLA - EMOTO |
12.000 |
||
|
11 |
BWS |
13.500 |
||
|
12 |
Xe máy điện ba bánh |
16.000 |
||
|
|
Xe Việt Nam sản xuất và lắp ráp |
|||
|
1 |
GBKE 1996 |
9.000 |
||
|
2 |
BEFOREALL S2 - Noble |
12.500 |
||
|
3 |
BEFOREALL Sport |
15.400 |
||
|
4 |
BEFOREALL A3 |
11.000 |
||
|
5 |
BEFOREALL A4 |
13.000 |
||
|
6 |
BEFOREALL A5 |
13.000 |
||
|
7 |
BEFOREALL Butterfly |
13.500 |
||
|
8 |
SPORT |
15.000 |
||
|
9 |
CUXI |
13.000 |
||
|
10 |
Metis GT |
14.000 |
||
|
11 |
GOODLUK |
12.000 |
||
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.