Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND sửa đổi quy định về chế độ mai táng phí cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre, nâng mức hỗ trợ từ 3 triệu đồng/người lên 5.4 triệu đồng/người.

문서 번호17/2016/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Vĩnh Long
서명자Cao Văn Trọng — Chủ tịch
업데이트16. 07. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Bảo Trợ Xã Hội
발행일04. 05. 2016
발효일14. 05. 2016
효력 만료일03. 10. 2016
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND sửa đổi quy định về chế độ mai táng phí cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre, nâng mức hỗ trợ từ 3 triệu đồng/người lên 5.4 triệu đồng/người.

적용 범위

bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre

핵심 사항

  • bảo trợ xã hội → được nhận chế độ mai táng phí: 3.000.000 đồng/người (đối tượng quy định tại Điều 2 và Điều 4 Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND)
  • bảo trợ xã hội → được nhận chế độ mai táng phí: 5.400.000 đồng/người (đối tượng quy định tại Điều 3 Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng mức hỗ trợ mai táng phí, giúp giảm gánh nặng cho đối tượng bảo trợ xã hội.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tăng lên.

❓ 자주 묻는 질문

Mức chế độ mai táng phí được điều chỉnh là bao nhiêu?

Chế độ mai táng phí cho các đối tượng quy định tại Điều 2 và Điều 4 Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND là 3.000.000 đồng/người, còn đối tượng quy định tại Điều 3 là 5.400.000 đồng/người.

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Khi nào Quyết định này có hiệu lực?

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này dựa trên cơ sở nào?

Quyết định này căn cứ vào Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân năm 2004, Nghị định số 136/2013/NĐ-CP và Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11

năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định chính sách trợ giúp

xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre

 

 
 

 

 

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1755/TTr-STC ngày 27 tháng 4 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi Điều 5 Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre, cụ thể như sau:

1. Chế độ mai táng phí cho các đối tượng quy định tại Điều 2 và Điều 4 Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND là 3.000.000 đồng/người.

2. Chế độ mai táng phí cho các đối tượng quy định tại Điều 3 Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND là 5.400.000đồng/người.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

17/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.