Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB) để thực hiện Dự án: Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị - Tiểu dự án tỉnh Quảng Bình

Document No.17/2017/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityQuảng Trị
Signed byHoàng Đăng Quang — Chủ tịch
Updated28/06/2026
SectorTài Chính
FieldChưa Phân Loại
Issued date18/07/2017
Effective date28/07/2017
Expiry date
StatusIn effect
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17/2017/NQ-HĐND

Quảng Bình, ngày 18 tháng 7 năm 2017

 NGHỊ QUYẾT

Phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay

Ngân hàng phát triển Châu Á (ADB) để thực hiện Dự án:

Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh,

Quảng Bình và Quảng Trị - Tiểu dự án tỉnh Quảng Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý nợ công ngày 17 tháng 6 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 79/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2010 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công;

Căn cứ Nghị định số 16/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài;

Căn cứ Nghị định số 52/2017/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ đối với Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Quyết định số 613/QĐ-TTg ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án “Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị”;

Xét Tờ trình số: 1083/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB) để thực hiện Dự án hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị - Tiểu Dự án tỉnh Quảng Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB) để thực hiện Dự án hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị - Tiểu Dự án tỉnh Quảng Bình, như sau:

I. NỘI DUNG DỰ ÁN

1. Tên Dự án: Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị - Tiểu Dự án tỉnh Quảng Bình, vay vốn ADB (gọi tắt là Dự án BIIG2 tỉnh Quảng Bình).

2. Nhà tài trợ: Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB).

3. Cơ quan đề xuất dự án: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình.

4. Cơ quan chủ quản dự án: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.

5. Chủ dự án: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình.

6. Địa điểm thực hiện: Tỉnh Quảng Bình.

7. Thời gian thực hiện: 05 năm (2017 - 2022).

8. Mục tiêu đầu tư: Thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội, đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế, nâng cao khả năng cạnh tranh của tỉnh Quảng Bình, góp phần đáp ứng nhu cầu hiện đại hóa thị trường của nền kinh tế khu vực Bắc Trung Bộ tại các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị.

9. Nội dung đầu tư:

Dự án gồm 03 hợp phần:

a) Hợp phần 1: Hạ tầng kết nối giao thông: Xây dựng và nâng cấp các tuyến giao thông với tổng chiều dài dự kiến khoảng 38,2 km trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh Quảng Bình.

b) Hợp phần 2: Hạ tầng hỗ trợ phát triển sản xuất kinh doanh: Nâng cấp hệ thống tưới, tiêu, thoát lũ và xây dựng cảng cá.

c) Hợp phần 3: Phân quyền thực hiện quy trình quản lý tài sản công: Hợp phần này bao gồm các hoạt động chính liên quan đến công tác quản lý dự án, thiết kế, giám sát, đánh giá dự án, xây dựng hệ thống thông tin, đào tạo quản lý dự án,...

10. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn:

Tổng mức đầu tư dự án là: 43,29 triệu USD

Trong đó:

- Nguồn vốn ODA của ADB: 34,24 triệu USD

+ Vốn vay ưu đãi (ADF/COL): 24,25 triệu USD

+ Vốn vay thông thường (OCR/MOL):  9,99 triệu USD

- Nguồn vốn đối ứng:  9,05 triệu USD

11. Cơ chế tài chính trong nước:

Thực hiện theo Quyết định số 613/QĐ-TTg ngày 08/5/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án “Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị”, vay vốn Ngân hàng Phát triển châu Á.

a) Đối với phần vốn vay ODA:

Đối với phần vốn vay ưu đãi (ADF/COL) của dự án (24,25 triệu USD), cơ chế tài chính trong nước đối với nguồn này là: Ngân sách trung ương cấp phát bổ sung có mục tiêu 80% và cho tỉnh vay lại 20%.

Đối với phần vốn vay thông thường (OCR/MOL) của dự án (9,99 triệu USD), cơ chế tài chính trong nước đối với nguồn này là: Ngân sách trung ương cấp phát bổ sung có mục tiêu 30% và cho tỉnh vay lại 70%.

Toàn bộ nguồn vốn vay lại được thực hiện theo Hợp đồng vay phụ ký giữa đại diện Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình và Bộ Tài chính và sẽ được giao cho Chủ đầu tư dự án quản lý, sử dụng đầu tư xây dựng các hạng mục công trình được phê duyệt và nội dung ký kết trong Hiệp định vốn vay. Điều kiện vay lại áp dụng theo quy định của Chính phủ.

b) Đối với nguồn vốn đối ứng:

Vốn đối ứng thực hiện phần ngân sách Trung ương cấp phát bổ sung có mục tiêu: Thực hiện theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng chính phủ về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020.

Vốn đối ứng cho khoản vay lại: Ủy ban nhân dân tỉnh tự cân đối, bố trí từ nguồn ngân sách của tỉnh.

II. PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG VÀ TRẢ NỢ VỐN VAY

1. Về phương án sử dụng vốn:

a) Toàn bộ phần vốn vay ODA (34,24 triệu USD) của ADB được sử dụng đầu tư xây dựng các hạng mục công trình, các tiểu dự án thuộc Hợp phần 1 và Hợp phần 2; chi phí tư vấn giám sát; chi phí vốn hóa lãi trong quá trình xây dựng và chi phí dự phòng xây lắp dự án.

b) Vốn đối ứng (9,05 triệu USD) được sử dụng để thực hiện Hợp phần 3 (phân quyền thực hiện quy trình quản lý tài sản công), chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi; thiết kế cơ sở, thiết kế bản vẽ thi công - dự toán và các chi phí tư vấn khác; chi phí đền bù giải phóng mặt bằng, chi phí dự phòng phần vốn đối ứng,…

2. Cơ chế vay lại:

Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ ký thỏa thuận vay lại với Bộ Tài chính đối với nguồn vốn cho vay lại của Dự án với cơ chế tài chính như sau:

a) Cơ chế vay lại đối với nguồn vốn vay ưu đãi (ADF/COL): 4,85 triệu USD, tỉnh sẽ ký thỏa thuận vay lại với Bộ Tài chính theo các điều kiện vay lại như sau:

- Tổng thời gian vay là 25 năm, trong đó 05 năm ân hạn, lãi trong quá trình xây dựng được gốc hóa.

- Lãi suất vay cố định 2,0%/năm

- Hình thức trả nợ: Mỗi năm hai kỳ vào ngày 01/4 và 01/10.

b) Cơ chế vay lại đối với nguồn vốn vay thông thường (OCR/MOL): 6,993 triệu USD, tỉnh sẽ ký thỏa thuận vay lại với Bộ Tài chính theo các điều kiện vay như sau:

- Tổng thời gian vay là 25 năm, trong đó 06 năm ân hạn, lãi trong quá trình xây dựng được gốc hóa.

- Lãi suất vay: LIBOR cộng với biên độ cố định và biên độ biến đổi.

- Hình thức trả nợ: Mỗi năm hai kỳ vào ngày 01/4 và 01/10.

3. Tổng giá trị vay lại: 11,843 triệu USD.

4. Phương án trả nợ:

a) Đối với nguồn vay ưu đãi (ADF/COL):

- Phương án trả nợ thông thường: Dự kiến vay 25 năm, 05 năm ân hạn, bắt đầu trả nợ gốc từ năm 2023, đến năm 2042 trả hết nợ.

- Phương án trả nợ nhanh: Dự kiến vay 15 năm, 05 năm ân hạn, bắt đầu trả nợ gốc từ năm 2023, đến năm 2032 trả hết nợ.

b) Đối với nguồn vay thông thường (OCR/MOL): Dự kiến vay 25 năm, 06 năm ân hạn, bắt đầu trả nợ gốc từ năm 2024, đến năm 2042 trả hết nợ.

5. Nguồn vốn trả nợ: Từ nguồn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

(Chi tiết tại Phụ lục 1, 2 và 3 đính kèm)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức và triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017./.

Nơi nhận:

- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

- Chính phủ;

- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ;

- Bộ Kế hoạch và đầu tư; Bộ Tài chính;

- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;

- Ban Thường vụ Tỉnh uỷ;

- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Các Ban và các đại biểu HĐND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;

- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã;

- Báo Quảng Bình; Đài PT-TH Quảng Bình;

- Trung tâm Tin học – Công báo tỉnh;

- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH

 

 

Hoàng Đăng Quang

 

Phụ lục 1: 
LỊCH TRẢ NỢ THEO NĂM ĐỐI VỚI KHOẢN VỐN VAY ƯU ĐÃI (ADF/COL)
PHƯƠNG ÁN TRẢ NỢ THÔNG THƯỜNG
(Kèm theo Nghị quyết số ….../2017/NQ-HĐND ngày ..../7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Bình)

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: USD

Kỳ trả
nợ

Ngày
trả nợ

 Dư nợ gốc

Lãi
suất

Tổng nợ tỉnh phải trả

 Tổng số

 Tỉnh vay lại

Tổng số

Nợ gốc

Nợ lãi

0

01/10/2022

   24,250,000

     4,850,000

2.00%

 

 

 

1

01/04/2023

   23,643,750

     4,728,750

2.00%

        169,617

        121,250

      48,367

2

01/10/2023

   23,037,500

     4,607,500

2.00%

        168,667

        121,250

      47,417

3

01/04/2024

   22,431,250

     4,486,250

2.00%

        167,451

        121,250

      46,201

4

01/10/2024

   21,825,000

     4,365,000

2.00%

        166,235

        121,250

      44,985

5

01/04/2025

   21,218,750

     4,243,750

2.00%

        164,780

        121,250

      43,530

6

01/10/2025

   20,612,500

     4,122,500

2.00%

        163,804

        121,250

      42,554

7

01/04/2026

   20,006,250

     4,001,250

2.00%

        162,362

        121,250

      41,112

8

01/10/2026

   19,400,000

     3,880,000

2.00%

        161,372

        121,250

      40,122

9

01/04/2027

   18,793,750

     3,758,750

2.00%

        159,944

        121,250

      38,694

10

01/10/2027

   18,187,500

     3,637,500

2.00%

        158,940

        121,250

      37,690

11

01/04/2028

   17,581,250

     3,516,250

2.00%

        157,725

        121,250

      36,475

12

01/10/2028

   16,975,000

     3,395,000

2.00%

        156,509

        121,250

      35,259

13

01/04/2029

   16,368,750

     3,273,750

2.00%

        155,107

        121,250

      33,857

14

01/10/2029

   15,762,500

     3,152,500

2.00%

        154,077

        121,250

      32,827

15

01/04/2030

   15,156,250

     3,031,250

2.00%

        152,689

        121,250

      31,439

16

01/10/2030

   14,550,000

     2,910,000

2.00%

        151,646

        121,250

      30,396

17

01/04/2031

   13,943,750

     2,788,750

2.00%

        150,270

        121,250

      29,020

18

01/10/2031

   13,337,500

     2,667,500

2.00%

        149,214

        121,250

      27,964

19

01/04/2032

   12,731,250

     2,546,250

2.00%

        147,998

        121,250

      26,748

20

01/10/2032

   12,125,000

     2,425,000

2.00%

        146,782

        121,250

      25,532

21

01/04/2033

   11,518,750

     2,303,750

2.00%

        145,434

        121,250

      24,184

22

01/10/2033

   10,912,500

     2,182,500

2.00%

        144,351

        121,250

      23,101

23

01/04/2034

   10,306,250

     2,061,250

2.00%

        143,015

        121,250

      21,765

24

01/10/2034

     9,700,000

     1,940,000

2.00%

        141,919

        121,250

      20,669

25

01/04/2035

     9,093,750

     1,818,750

2.00%

        140,597

        121,250

      19,347

26

01/10/2035

     8,487,500

     1,697,500

2.00%

        139,487

        121,250

      18,237

27

01/04/2036

     7,881,250

     1,576,250

2.00%

        138,272

        121,250

      17,022

28

01/10/2036

     7,275,000

     1,455,000

2.00%

        137,056

        121,250

      15,806

29

01/04/2037

     6,668,750

     1,333,750

2.00%

        135,760

        121,250

      14,510

30

01/10/2037

     6,062,500

     1,212,500

2.00%

        134,624

        121,250

      13,374

31

01/04/2038

     5,456,250

     1,091,250

2.00%

        133,342

        121,250

      12,092

32

01/10/2038

     4,850,000

        970,000

2.00%

        132,192

        121,250

      10,942

33

01/04/2039

     4,243,750

        848,750

2.00%

        130,923

        121,250

        9,673

34

01/10/2039

     3,637,500

        727,500

2.00%

        129,761

        121,250

        8,511

35

01/04/2040

     3,031,250

        606,250

2.00%

        128,545

        121,250

        7,295

36

01/10/2040

     2,425,000

        485,000

2.00%

        127,329

        121,250

        6,079

37

01/04/2041

     1,818,750

        363,750

2.00%

        126,087

        121,250

        4,837

38

01/10/2041

     1,212,500

        242,500

2.00%

        124,897

        121,250

        3,647

39

01/04/2042

        606,250

        121,250

2.00%

        123,668

        121,250

        2,418

40

01/10/2042

                 -   

                 -   

2.00%

        122,466

        121,250

        1,216

 TỔNG CỘNG

     5,844,914

     4,850,000

    994,914

 


Phụ lục 2: 
LỊCH TRẢ NỢ THEO NĂM ĐỐI VỚI KHOẢN VỐN VAY ƯU ĐÃI (ADF/COL)
PHƯƠNG ÁN TRẢ NỢ NHANH
(Kèm theo Nghị quyết số ….../2017/NQ-HĐND ngày ..../7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Bình)

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: USD

Kỳ trả
nợ

Ngày
trả nợ

 Dư nợ gốc

Lãi
suất

Tổng nợ tỉnh phải trả

 Tổng số

 Tỉnh vay lại

Tổng số

Nợ gốc

Nợ lãi

0

01/10/2022

   24,250,000

     4,850,000

2.00%

 

 

 

1

01/04/2023

   23,643,750

     4,607,500

2.00%

      290,867

        242,500

            48,367

2

01/10/2023

   23,037,500

     4,365,000

2.00%

      288,701

        242,500

            46,201

3

01/04/2024

   22,431,250

     4,122,500

2.00%

      286,270

        242,500

            43,770

4

01/10/2024

   21,825,000

     3,880,000

2.00%

      283,838

        242,500

            41,338

5

01/04/2025

   21,218,750

     3,637,500

2.00%

      281,194

        242,500

            38,694

6

01/10/2025

   20,612,500

     3,395,000

2.00%

      278,975

        242,500

            36,475

7

01/04/2026

   20,006,250

     3,152,500

2.00%

      276,357

        242,500

            33,857

8

01/10/2026

   19,400,000

     2,910,000

2.00%

      274,111

        242,500

            31,611

9

01/04/2027

   18,793,750

     2,667,500

2.00%

      271,520

        242,500

            29,020

10

01/10/2027

   18,187,500

     2,425,000

2.00%

      269,248

        242,500

            26,748

11

01/04/2028

   17,581,250

     2,182,500

2.00%

      266,816

        242,500

            24,316

12

01/10/2028

   16,975,000

     1,940,000

2.00%

      264,385

        242,500

            21,885

13

01/04/2029

   16,368,750

     1,697,500

2.00%

      261,847

        242,500

            19,347

14

01/10/2029

   15,762,500

     1,455,000

2.00%

      259,522

        242,500

            17,022

15

01/04/2030

   15,156,250

     1,212,500

2.00%

      257,010

        242,500

            14,510

16

01/10/2030

   14,550,000

        970,000

2.00%

      254,658

        242,500

            12,158

17

01/04/2031

   13,943,750

        727,500

2.00%

      252,173

        242,500

              9,673

18

01/10/2031

   13,337,500

        485,000

2.00%

      249,795

        242,500

              7,295

19

01/04/2032

   12,731,250

        242,500

2.00%

      247,363

        242,500

              4,863

20

01/10/2032

   12,125,000

                 -   

2.00%

      244,932

        242,500

              2,432

 TỔNG CỘNG

   5,359,582

     4,850,000

          509,582

 


Phụ lục 3:
LỊCH TRẢ NỢ THEO NĂM ĐỐI VỚI KHOẢN VỐN VAY THÔNG THƯỜNG (OCR/ MOL)

(Kèm theo Nghị quyết số ….../2017/NQ-HĐND ngày ..../7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Bình)

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: USD

Kỳ
trả
nợ

Ngày trả nợ

Dư nợ
gốc

Lãi suất

Tổng nợ tỉnh phải trả

Tổng
cộng

Trong đó

 Tổng số

 Tỉnh vay lại

Nợ gốc

Nợ lãi

0

01/10/2023

      9,990,000

    6,993,000

 

 

 

 

1

01/04/2024

      9,727,105

    6,808,974

2.36%

     266,793

             184,026

               82,767

2

01/10/2024

      9,464,211

    6,624,948

2.41%

     266,367

             184,026

               82,341

3

01/04/2025

      9,201,316

    6,440,921

2.46%

     265,400

             184,026

               81,374

4

01/10/2025

      8,938,421

    6,256,895

2.51%

     265,232

             184,026

               81,206

5

01/04/2026

      8,675,527

    6,072,869

2.57%

     264,082

             184,026

               80,056

6

01/10/2026

      8,412,632

    5,888,842

2.59%

     262,995

             184,026

               78,969

7

01/04/2027

      8,149,737

    5,704,816

2.62%

     260,994

             184,026

               76,968

8

01/10/2027

      7,886,842

    5,520,790

2.65%

     259,788

             184,026

               75,762

9

01/04/2028

      7,623,948

    5,336,763

2.68%

     258,108

             184,026

               74,082

10

01/10/2028

      7,361,053

    5,152,737

2.70%

     256,377

             184,026

               72,351

11

01/04/2029

      7,098,158

    4,968,711

2.73%

     254,210

             184,026

               70,183

12

01/10/2029

      6,835,263

    4,784,684

2.76%

     252,762

             184,026

               68,736

13

01/04/2030

      6,572,369

    4,600,658

2.79%

     250,513

             184,026

               66,487

14

01/10/2030

      6,309,474

    4,416,632

2.81%

     248,944

             184,026

               64,918

15

01/04/2031

      6,046,579

    4,232,605

2.84%

     246,615

             184,026

               62,588

16

01/10/2031

      5,783,684

    4,048,579

2.85%

     244,604

             184,026

               60,577

17

01/04/2032

      5,520,790

    3,864,553

2.87%

     242,226

             184,026

               58,199

18

01/10/2032

      5,257,895

    3,680,526

2.88%

     239,824

             184,026

               55,798

19

01/04/2033

      4,995,000

    3,496,500

2.89%

     237,108

             184,026

               53,082

20

01/10/2033

      4,732,105

    3,312,474

2.91%

     234,952

             184,026

               50,926

21

01/04/2034

      4,469,211

    3,128,448

2.92%

     232,216

             184,026

               48,190

22

01/10/2034

      4,206,316

    2,944,421

2.93%

     229,987

             184,026

               45,960

23

01/04/2035

      3,943,421

    2,760,395

2.94%

     227,232

             184,026

               43,206

24

01/10/2035

      3,680,527

    2,576,369

2.96%

     224,928

             184,026

               40,902

25

01/04/2036

      3,417,632

    2,392,342

2.97%

     222,364

             184,026

               38,338

26

01/10/2036

      3,154,737

    2,208,316

2.97%

     219,682

             184,026

               35,655

27

01/04/2037

      2,891,842

    2,024,290

2.98%

     216,810

             184,026

               32,784

28

01/10/2037

      2,628,948

    1,840,263

2.98%

     214,291

             184,026

               30,264

29

01/04/2038

      2,366,053

    1,656,237

2.99%

     211,432

             184,026

               27,405

30

01/10/2038

      2,103,158

    1,472,211

2.99%

     208,865

             184,026

               24,839

31

01/04/2039

      1,840,263

    1,288,184

3.00%

     206,019

             184,026

               21,993

32

01/10/2039

      1,577,369

    1,104,158

3.00%

     203,406

             184,026

               19,379

33

01/04/2040

      1,314,474

       920,132

3.01%

     200,663

             184,026

               16,637

34

01/10/2040

      1,051,579

       736,105

3.01%

     197,912

             184,026

               13,885

35

01/04/2041

         788,684

       552,079

3.01%

     195,091

             184,026

               11,065

36

01/10/2041

         525,790

       368,053

3.02%

     192,383

             184,026

                 8,357

37

01/04/2042

         262,895

       184,026

3.02%

     189,576

             184,026

                 5,549

38

01/10/2042

 -

 -

3.03%

     186,821

             184,026

                 2,794

TỔNG CỘNG

  8,857,572

          6,993,000

          1,864,572

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

17/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB) để thực hiện Dự án: Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Trị - Tiểu dự án tỉnh Quảng Bình
In effect
↓ Documents affected by this document
Amends 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.