Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng cho người chết có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bắc Giang, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân chịu trách nhiệm lo hỏa táng. Mức hỗ trợ khác nhau tùy theo khu vực địa lý, với tổng kinh phí do ngân sách cấp tỉnh và huyện đảm bảo.
적용 범위
Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trực tiếp chịu trách nhiệm lo hỏa táng cho người chết có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bắc Giang.
핵심 사항
- hỗ trợ chi phí hỏa táng là các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân ở các huyện Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam, Yên Thế (7 triệu đồng/1 trường hợp) và thành phố Bắc Giang cùng 4 huyện khác (5 triệu đồng/1 trường hợp).
- Mức hỗ trợ do ngân sách cấp tỉnh đảm bảo cho các đối tượng nuôi dưỡng tại Cơ sở Bảo trợ xã hội công lập cấp tỉnh và 50% kinh phí hỗ trợ hỏa táng cho 4 huyện: Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam, Yên Thế. Ngân sách cấp huyện chịu trách nhiệm phần còn lại.
- Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 9 năm 2019.
- Hỗ trợ chi phí hỏa táng do Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp giảm gánh nặng về kinh tế cho gia đình khi lo hỏa táng, đặc biệt là ở các huyện nghèo. Tăng cường sự chia sẻ trách nhiệm trong việc xử lý hài cốt.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ra tình trạng lợi dụng chính sách nếu không quản lý chặt chẽ.
❓ 자주 묻는 질문
Mức hỗ trợ chi phí hỏa táng là bao nhiêu?
Mức hỗ trợ khác nhau tùy theo khu vực: 7 triệu đồng/1 trường hợp ở các huyện Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam, Yên Thế và 5 triệu đồng/1 trường hợp ở thành phố Bắc Giang cùng 4 huyện khác.
Ai chịu trách nhiệm lo hỏa táng?
Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trực tiếp chịu trách nhiệm lo hỏa táng cho người chết có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bắc Giang.
Ngân sách hỗ trợ chi phí hỏa táng từ đâu?
Nghị quyết này quy định ngân sách cấp tỉnh đảm bảo kinh phí hỗ trợ chi phí hỏa táng cho các đối tượng nuôi dưỡng tại Cơ sở Bảo trợ xã hội công lập cấp tỉnh và 50% kinh phí hỗ trợ hỏa táng cho 4 huyện: Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam, Yên Thế. Ngân sách cấp huyện chịu trách nhiệm phần còn lại.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 9 năm 2019.
Đối tượng nào được hỗ trợ chi phí hỏa táng?
Đối tượng được hỗ trợ là người chết có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bắc Giang.
전문
TỈNH BẮC NINH
NGHỊ QUYẾT
Quy định chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng
trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
_______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng;
Xét Tờ trình số 112/TTr-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng cho người chết có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bắc Giang.
2. Đối tượng áp dụng Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trực tiếp chịu trách nhiệm lo hỏa táng cho người chết.
3. Mức hỗ trợ
a) Đối với các huyện Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam, Yên Thế mức hỗ trợ 07 triệu đồng/01trường hợp người chết.
b) Đối với thành phố Bắc Giang và các huyện Tân Yên, Việt Yên, Yên Dũng, Hiệp Hòa, Lạng Giang mức hỗ trợ 05 triệu đồng/01 trường hợp người chết.
4. Nguồn kinh phí hỗ trợ
a) Ngân sách cấp tỉnh đảm bảo kinh phí hỗ trợ chi phí hỏa táng cho các đối tượng nuôi dưỡng tại Cơ sở Bảo trợ xã hội công lập cấp tỉnh và 50% kinh phí hỗ trợ hỏa táng cho các đối tượng của 04 huyện: Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam, Yên Thế.
b) Kinh phí hỗ trợ hỏa táng cho các đối tượng còn lại do ngân sách cấp huyện đảm bảo.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khóa XVIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2019.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.