Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định sửa đổi, bổ sung bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024. Quyết định này điều chỉnh giá đất nông nghiệp trong khu dân cư và giá đất khu, cụm công nghiệp.
적용 범위
Cơ quan nhà nước tỉnh Nam Định, các Sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố, doanh nghiệp, cá nhân có giao dịch về đất đai trên địa bàn tỉnh Nam Định.
핵심 사항
- Bảng giá đất nông nghiệp trong khu dân cư: Giá đất thuộc địa giới các phường tại thành phố Nam Định là 100.000 đồng/m2; giá đất thuộc địa giới các xã, thị trấn tại các huyện là 75.000 đồng/m2.
- Bảng giá đất khu, cụm công nghiệp: Bảng giá này đã bao gồm chi phí đầu tư xây dựng hạ tầng của khu, cụm công nghiệp.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực là việc điều chỉnh bảng giá đất giúp đảm bảo tính chính xác và phù hợp với thực tế thị trường. Tuy nhiên, do sự thay đổi về mức giá, các cá nhân và doanh nghiệp có thể gặp khó khăn trong quá trình giao dịch đất đai.
- hưởng lợi từ quyết định này là cơ quan nhà nước và người dân khi bảng giá được điều chỉnh theo thực tế.
❓ 자주 묻는 질문
Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư tại các phường ở thành phố Nam Định là bao nhiêu?
Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư thuộc địa giới các phường tại thành phố Nam Định là 100.000 đồng/m2.
Giá đất khu, cụm công nghiệp đã bao gồm chi phí gì?
Bảng giá đất khu, cụm công nghiệp đã bao gồm chi phí đầu tư xây dựng hạ tầng của khu, cụm công nghiệp.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12/6/2020.
Các cơ quan, đơn vị liên quan cần thực hiện những gì sau khi Quyết định được ban hành?
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Bảng giá đất áp dụng cho thời gian nào?
Bảng giá đất được áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024.
전문
TỈNH NAM ĐỊNH
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 ban hành kèm theo Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất Đai; Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về Khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Thông tư số 33/2017/TT- BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ- CP ngày 16/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 68/2019/NQ-HĐND ngày 26/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 1515/TTr-STNMT ngày 28/5/2020, Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 89/BC-STP ngày 27/5/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 ban hành kèm theo Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 3 như sau:
"7. Bảng giá đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường
|
Khu vực |
Giá đất (đồng/m2) |
|
Thuộc địa giới các phường tại thành phố Nam Định |
100.000 |
|
Thuộc địa giới các xã tại thành phố Nam Định, các xã, thị trấn tại các huyện |
75.000 |
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 7, Điều 4 như sau:
"7. Bảng giá đất khu, cụm công nghiệp (Phụ lục 04 kèm theo)Bảng giá đất khu, cụm công nghiệp là giá đã đầu tư xây dựng hạ tầng của khu, cụm công nghiệp"
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12/6/2020.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.