Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Nghị quyết này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội là 360.000 đồng/tháng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, áp dụng cho đối tượng bảo trợ xã hội và các cơ quan thực hiện chính sách trợ giúp xã hội. Mức trợ giúp xã hội được thực hiện từ ngày 1 tháng 7 năm 2021.

文号17/2021/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关An Giang
签署人Mai Văn Huỳnh — Chủ tịch
更新09/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期13/12/2021
生效日期23/12/2021
失效日期18/01/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội là 360.000 đồng/tháng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, áp dụng cho đối tượng bảo trợ xã hội và các cơ quan thực hiện chính sách trợ giúp xã hội. Mức trợ giúp xã hội được thực hiện từ ngày 1 tháng 7 năm 2021.

适用范围

bảo trợ xã hội quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP và các cơ quan, đơn vị, tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

要点

  • bảo trợ xã hội → được nhận mức chuẩn trợ giúp xã hội là 360.000 đồng/tháng từ ngày 1 tháng 7 năm 2021 (Điều 2, Khoản 1)
  • Các cơ quan, đơn vị, tổ chức → thực hiện chính sách trợ giúp xã hội theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP (Điều 2, Khoản 2)
  • Mức chuẩn trợ giúp xã hội và mức trợ giúp xã hội được áp dụng từ ngày 1 tháng 7 năm 2021 (Điều 2, Khoản 3)
  • Ủy ban nhân dân tỉnh → chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này (Điều 3, Khoản 1)
  • Hội đồng nhân dân và các cơ quan liên quan → giám sát việc thực hiện Nghị quyết này (Điều 3, Khoản 2)

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp nâng cao mức sống của đối tượng bảo trợ xã hội, giảm gánh nặng về kinh tế cho các gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực tài chính lên ngân sách địa phương nếu không điều chỉnh kịp thời.

❓ 常见问题

Mức chuẩn trợ giúp xã hội là bao nhiêu?

Mức chuẩn trợ giúp xã hội là 360.000 đồng/tháng (Điều 2, Khoản 1)

Khi nào bắt đầu thực hiện mức chuẩn trợ giúp xã hội này?

Mức chuẩn trợ giúp xã hội được áp dụng từ ngày 1 tháng 7 năm 2021 (Điều 2, Khoản 3)

Ai là đối tượng nhận mức chuẩn trợ giúp xã hội này?

Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP (Điều 1, Khoản 2, điểm a)

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này?

Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này (Điều 3, Khoản 1)

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 23 tháng 12 năm 2021 (Điều 3, Khoản 3)

全文

NGHỊ QUYẾT

 Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

__________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ TƯ

 

 Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Thông tư số 02/2021/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 6 năm 2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Thông tư số 76/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính về hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Xét Tờ trình số 224/TTr-UBND  ngày 24 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 29/BC-BVHXH ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

 

                                                  QUYẾT NGHỊ:

  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

  1. Phạm vi điều chỉnh

  Nghị quyết này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

  2. Đối tượng áp dụng

  a) Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.

  b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

  Điều 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội

  1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội: 360.000 đồng/tháng.

  2. Mức trợ giúp xã hội thực hiện theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.

  3. Mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.

  Điều 3. Tổ chức thực hiện

  1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

  2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

   3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa X, Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 12 năm 2021./.

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。