Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện công tác chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy.
适用范围
Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện các dự án, nhiệm vụ, kế hoạch về chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
要点
- Các cơ quan, tổ chức áp dụng đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy (Phụ lục I) bao gồm tiền công, vật tư, văn phòng phẩm và thuế.
- Bảng chi tiết về chi phí nhân công của các bước công việc trong quy trình chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy có hệ số 1,0 (Phụ lục II).
- Định mức vật tư, văn phòng phẩm chỉnh lý 01 mét giá tài liệu (Phụ lục III).
- Định mức vật tư, văn phòng phẩm chi tiết chỉnh lý 01 mét giá tài liệu (Phụ lục IV).
- Nếu đơn giá vật tư, văn phòng phẩm tại thời điểm áp dụng cao hơn quy định trong Quyết định này, các cơ quan, tổ chức báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp thống nhất và minh bạch hóa đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm chi phí cho các cơ quan, tổ chức thực hiện công tác chỉnh lý tài liệu.
❓ 常见问题
Đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy được quy định cụ thể như thế nào?
Đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy bao gồm tiền công, vật tư, văn phòng phẩm và thuế (Phụ lục I).
Có bảng chi tiết về chi phí nhân công trong quy trình chỉnh lý tài liệu không?
Có, bảng chi tiết về chi phí nhân công của các bước công việc trong quy trình chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy có hệ số 1,0 (Phụ lục II).
Định mức vật tư và văn phòng phẩm được quy định như thế nào?
Định mức vật tư, văn phòng phẩm chỉnh lý 01 mét giá tài liệu (Phụ lục III) và chi tiết chỉnh lý 01 mét giá tài liệu (Phụ lục IV).
Nếu đơn giá vật tư, văn phòng phẩm cao hơn quy định trong Quyết định này, cần làm gì?
Các cơ quan, tổ chức báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định (Điều 2.5).
Quyết định này áp dụng từ khi nào và thay thế quy định nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2021, thay thế Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND (Điều 3).
全文
TỈNH BÌNH DƯƠNG
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy
trên địa bàn tỉnh Bình Dương
______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 03/2010/TT-BNV ngày 29 tháng 4 năm 2010 của Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy;
Căn cứ Thông tư số 12/2010/TT-BNV ngày 26 tháng 11 năm 2010 của Bộ Nội vụ hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 609/TTr-SNV ngày 04 tháng 11 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện các dự án, nhiệm vụ, kế hoạch về chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 2. Đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy được tính đối với 01 mét giá tài liệu ban đầu đưa ra chỉnh lý, bao gồm: Đơn giá tiền công, đơn giá vật tư, văn phòng phẩm và thuế, cụ thể như sau:
1. Đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy (Phụ lục I kèm theo).
2. Bảng chi tiết về chi phí nhân công của các bước công việc trong quy trình chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy có hệ số 1,0 (Phụ lục II kèm theo).
3. Định mức vật tư, văn phòng phẩm chỉnh lý 01 mét giá tài liệu (Phụ lục III kèm theo).
4. Định mức vật tư, văn phòng phẩm chi tiết chỉnh lý 01 mét giá tài liệu (Phụ lục IV kèm theo).
5. Trường hợp đơn giá vật tư, văn phòng phẩm tại thời điểm áp dụng cao hơn đơn giá vật tư, văn phòng phẩm quy định tại Quyết định này, các cơ quan, tổ chức báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành, kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2021 và thay thế Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
原始文件(PDF)
下载
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。