Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND Quy định về mức hỗ trợ cho người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức hỗ trợ là 360.000 đồng/tháng/người được giáo dục, với điều kiện không quá ba người cùng một thời điểm.

문서 번호17/2024/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đồng Tháp
서명자Phan Văn Thắng — Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야PhòngChống Tệ Nạn Xã Hội
발행일05. 12. 2024
발효일15. 12. 2024
효력 만료일01. 08. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức hỗ trợ là 360.000 đồng/tháng/người được giáo dục, với điều kiện không quá ba người cùng một thời điểm.

적용 범위

Người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; các cơ quan, đơn vị, cá nhân tham gia vào việc tổ chức thi hành quyết định áp dụng biện pháp giáo dục.

핵심 사항

  • Người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn → được hưởng mức hỗ trợ 360.000 đồng/tháng/người được giáo dục; không quá ba người cùng một thời điểm
  • Thời gian thực hiện dưới 15 ngày trong tháng → mức hỗ trợ bằng nửa (½) tháng
  • Thời gian thực hiện từ 15 ngày trở lên → mức hỗ trợ bằng một (01) tháng
  • Kinh phí chi trả hỗ trợ do ngân sách địa phương đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành; nguồn kinh phí hợp pháp khác (nếu có)
  • Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp → tổ chức thực hiện Nghị quyết này

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp giảm gánh nặng về kinh tế cho người trực tiếp giúp đỡ, khuyến khích sự tham gia của cộng đồng vào việc giáo dục.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí từ ngân sách địa phương có thể gây áp lực lên ngân sách, cần cân nhắc hiệu quả sử dụng nguồn lực.

❓ 자주 묻는 질문

Mức hỗ trợ là bao nhiêu?

Mức hỗ trợ là 360.000 đồng/tháng/người được giáo dục.

Người được phân công giúp đỡ có thể quản lý, giúp đỡ tối đa bao nhiêu người cùng một thời điểm?

Người được phân công giúp đỡ không quá ba (03) người cùng một thời điểm.

Nếu thời gian thực hiện dưới 15 ngày trong tháng thì mức hỗ trợ như thế nào?

Thời gian thực hiện dưới 15 ngày trong tháng, mức hỗ trợ bằng nửa (½) tháng.

Kinh phí từ nguồn nào đảm bảo cho việc chi trả hỗ trợ?

Kinh phí chi trả hỗ trợ do ngân sách địa phương đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành; nguồn kinh phí hợp pháp khác (nếu có).

Ai là cơ quan thực hiện Nghị quyết này?

Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định về mức hỗ trợ cho người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục

trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

_______________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ CHÍN

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn;

Căn cứ Thông tư số 82/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn;

Xét Tờ trình số 319/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định mức hỗ trợ cho người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân Tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho người được phân công trực tiếp giúp đỡ người bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2. Đối tượng áp dụng

a) Người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 29 Nghị định số 120/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn.

b) Các cơ quan, đơn vị, cá nhân tham gia vào việc tổ chức thi hành quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc hỗ trợ người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 2. Mức hỗ trợ

1. Người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn được hưởng mức hỗ trợ 360.000 đồng/tháng/người được giáo dục. Một người có thể được phân công giáo dục, quản lý, giúp đỡ nhiều người nhưng không quá ba (03) người cùng một thời điểm.

2. Trường hợp thời gian người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn thực hiện dưới 15 ngày trong 01 tháng thì mức hỗ trợ bằng  nửa (½) tháng, trường hợp từ 15 ngày trở lên thì mức hỗ trợ bằng một (01) tháng.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

Kinh phí chi trả hỗ trợ cho người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn do ngân sách địa phương đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành; nguồn kinh phí hợp pháp khác (nếu có).

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Khóa X, Kỳ họp thứ chín thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 12 năm 2024./. 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

이 문서의 관계도가 아직 없습니다.