Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Quyết định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan và có hiệu lực từ ngày 20/02/2026.
적용 범위
Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
핵심 사항
- Hộ gia đình, cá nhân → được thực hiện theo định mức kinh tế - kỹ thuật do Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT quy định.
- Cơ quan, tổ chức → áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật này để xây dựng và thẩm định phương án giá thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường → chủ trì, phối hợp triển khai thực hiện Quyết định, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm ô nhiễm môi trường, bảo vệ sức khỏe cộng đồng.
- Tác động tiêu cực: Chi phí vận chuyển và xử lý chất thải tăng lên cho hộ gia đình, cá nhân.
❓ 자주 묻는 질문
Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt được quy định như thế nào?
Định mức kinh tế - kỹ thuật này thực hiện theo Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt ban hành kèm theo Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2026.
Cơ quan nào chủ trì, phối hợp triển khai thực hiện Quyết định?
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện.
Nếu phát sinh vướng mắc trong quá trình thực hiện Quyết định này, ai sẽ xem xét, quyết định?
Các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
전문
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Số: 17/2026/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đắk Lắk, ngày 09 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý
chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 586/TTr-SNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025, Văn bản số 618/SNNMT-BVMT ngày 22 tháng 01 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk thực hiện theo Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt ban hành kèm theo Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là căn cứ cho việc xây dựng phương án giá thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt; thẩm định phương án giá thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và ban hành văn bản định giá thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Những nội dung về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt không quy định tại Quyết định này thì áp dụng theo quy định của pháp luật có liên quan.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, bất cập; các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Quyết định, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 5; - Trung tâm Công nghệ và Cổng TTĐT tỉnh; |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thiên Văn |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.