Quyết định số 1726/2005/QĐ-UB Về việc điều chỉnh giá đất tại quyết định số 1517/QD-UB ngày 28/4/2005 của UBND tỉnh quy định giá đất tại các khu quy hoạch dân cư và các dự án quy hoạch phát triển đô thị mới thuộc tỉnh

문서 번호1726/2005/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Huế
서명자Nguyễn Xuân Lý — Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일31. 05. 2005
발효일31. 05. 2005
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 1726/2005/QĐ-UB
Huế, ngày 31 tháng 5 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh giá đất tại quyết định số 1517/QD-UB ngày 28/4/2005

của UBND tỉnh quy định giá đất tại các khu quy hoạch dân cư và các dự án

quy hoạch phát triển đô thị mới thuộc tỉnh

_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Điều 56 Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Theo đề nghị của Giám đốc sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Điều chỉnh giá đất tại Phụ lục: Bảng giá đất thuộc các khu quy hoạch dân cư và các dự án quy hoạch phát triển đô thị mới Ban hành kèm theo Quyết định số 1517/2005/QĐ-UB ngày 28/4/2005 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

1. Phụ lục giá đất Thị trấn Tứ Hạ, huyện Hương Trà:

Dòng thứ 2, mục III, điểm 4, trang 5 được điều chỉnh như sau:

TT

Đường quy hoạch (mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư (đồng/m2)

 

Từ 17,00m đến 19,00m

450.000

2. Phụ lục giá đất Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang:

Dòng thứ 2, mục III, tiết a, điểm 5, trang 6 được điều chỉnh như sau:

TT

Đường quy hoạch (mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư (đồng/m2)

 

Từ 17,00m đến 19,00m

450.000

3. Phụ lục giá đất Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc:

Dòng thứ 2, mục I, điểm 7, trang 8 được điều chỉnh như sau:

TT

Đường quy hoạch (mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư (đồng/m2)

 

Từ 17,00m đến 19,00m

535.000

- Dòng thứ nhất, mục II, điểm 7, trang 8 được điều chỉnh như sau:

TT

Đường quy hoạch (mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư (đồng/m2)

 

Từ 19,50m trở lên

480.000

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; các điều khoản khác của Quyết định số 1517/2005/QĐ-UB ngày 28/4/2005 của UBND tỉnh không thay đổi.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và Thành phố Huế, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan trong phạm vi chức năng, quyền hạn quản lý của mình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ubnd tỉnh thừa thiên huế 
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Xuân Lý
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

1726/2005/QĐ-UB
Quyết định số 1726/2005/QĐ-UB Về việc điều chỉnh giá đất tại quyết định số 1517/QD-UB ngày 28/4/2005 của UBND tỉnh quy định giá đất tại các khu quy hoạch dân cư và các dự án quy hoạch phát triển đô thị mới thuộc tỉnh
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.