Quyết định số 1745/2011/QĐ-UBND Ban hành mức hỗ trợ giống vật nuôi giai đoạn 2011-2015

文号1745/2011/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Thanh Hóa
签署人Trịnh Văn Chiến — Chủ tịch
更新01/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期03/06/2011
生效日期13/06/2011
失效日期31/12/2015
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành mức hỗ trợ giống gốc vật nuôi, giai đoạn 2011 - 2015 tỉnh Thanh Hoá

______________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Pháp lệnh giống vật nuôi số 16/2004/PL-UBTVQH 11, ngày 24 tháng 3 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích;

Căn cứ Quyết định số 256/2006/QĐ-CP ngày 09/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch và cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 148/2007/TTLT/BTC-BNN&PTNT, ngày 13 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn chế độ đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm giống gốc vật nuôi;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 14/TTr-SNN&PTNT ngày 27/01/2011 về việc ban hành chính sách giống gốc vật nuôi, giai đoạn 2011-2015 tỉnh Thanh Hoá,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức hỗ trợ giống gốc vật nuôi, giai đoạn 2011 - 2015 tỉnh Thanh Hoá, cụ thể như sau:

1. Đối tượng được hỗ trợ:

Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, các cơ sở nghiên cứu và chuyển giao tiến bộ kỹ thuật về lĩnh vực giống vật nuôi, các hộ gia đình, hợp tác xã, trang trại chăn nuôi đáp ứng các yêu cầu của cơ sở nuôi giữ giống theo quy định, được đặt hàng sản xuất và cung ứng giống theo qui định tại Thông tư liên tịch số 148/2007/TTLT/BTC-BNN&PTNT, ngày 13 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn chế độ đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm giống gốc vật nuôi.

2. Nội dung và mức hỗ trợ:

2.1.Đối với đàn lợn giống ngoại ông, bà:

 Hỗ trợ 1,8 triệu đồng /nái /năm.

2.2. Đối với đàn lợn giống Móng Cái thuần chủng:

Hỗ trợ 1,8 triệu đồng/nái /năm.

2.3. Đối với đàn giống gốc gia cầm: 

+ Hỗ trợ nuôi 1 con vịt mái giống gốc sinh sản mức 49.000 đ/năm.

+ Hỗ trợ nuôi 1 con gà mái giống gốc sinh sản mức 41.000 đ/năm.

+ Hỗ trợ nuôi 1 con ngan Pháp mái giống gốc sinh sản mức 124.000đ/năm..

3. Thời gian thực hiện hỗ trợ:

Mức hỗ trợ này được thực hiện từ ngày 01/01/2011 đến hết ngày 31/12/2015.

4. Nguồn kinh phí thực hiện:

- Từ nguồn hỗ trợ doanh nghiệp, đơn vị cung cấp các sản phẩm công ích của tỉnh hàng năm.

- Kinh phí chi cho công tác quản lý do ngân sách tỉnh đảm bảo (bao gồm: Tổ chức kiểm tra, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng).

5. Tổ chức thực hiện.

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

+ Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thực hiện theo đúng các nội dung quy định tại Thông tư liên tịch số 148/2007/TTLT/BTC-BNN&PTNT của Liên bộ: Tài chính - Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn chế độ đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm giống vật nuôi.

+ Hàng năm ký hợp đồng sản xuất và cung ứng sản phẩm công ích giống gốc vật nuôi, trên cơ sở kế hoạch được giao.

+ Đôn đốc, kiểm tra, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng sản xuất và cung ứng sản phẩm công ích giống gốc vật nuôi và  báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh.

- Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư:

+ Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra việc thực hiện việc hỗ trợ giống gốc vật nuôi giai đoạn 2011-2015 theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước.

+ Tham mưu cho UBND tỉnh bố trí kinh phí để triển khai thực hiện chính sách.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 4
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 已失效 31/2005/NĐ-CP Nghị định số 31/2005/NĐ-CP Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 已失效
1745/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 1745/2011/QĐ-UBND Ban hành mức hỗ trợ giống vật nuôi giai đoạn 2011-2015
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。