Quyết định số 176/2001/QĐ-UB Về việc ban hành quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo khu vực kinh tế cửa khẩu tỉnh Lào Cai

Document No.176/2001/QĐ-UB
Document typeDecision
Issuing authorityLào Cai
Signed byBùi Quang Vinh — Chủ tịch
Updated05/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date15/05/2001
Effective date15/05/2001
Expiry date13/11/2008
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÀO CAI

Về việc ban hành quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo khu vực kinh tế cửa khẩu tỉnh Lào Cai

________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;

Căn cứ Quyết định số 53/2001/QĐ-TTg ngày 19/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với khu kinh tế cửa khẩu, biên giới;

Căn cứ Quyết định số 140/QĐ-UB ngày 02/5/2001 của UBND tỉnh Lào Cai, về việc thành lập Ban chỉ đạo khu vực kinh tế cửa khẩu tỉnh Lào Cai,

QUYẾT ĐỊNH :

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo khu vực kinh tế cửa khẩu tỉnh Lào Cai.

Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, các Thành viên Ban chỉ đạo khu vực kinh tế cửa khẩu tỉnh Lào Cai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này thay thế Quyết định số 197/1998/QĐ-UB ngày 18/8/1998 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Guided by 2
53/2001/QĐ-TTg Quyết định số 53/2001/QĐ-TTg Về chính sách đối với Khu kinh tế cửa khẩu biên giới Expired
176/2001/QĐ-UB
Quyết định số 176/2001/QĐ-UB Về việc ban hành quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo khu vực kinh tế cửa khẩu tỉnh Lào Cai
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.