Nghị quyết số 18/2009/NQ-HĐND Thông qua Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2010

Nghị quyết này quy định về việc thu Quỹ Quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Bình Phước, áp dụng cho doanh nghiệp, hộ gia đình và cá nhân cư trú. Mức thu cụ thể được nêu rõ và chỉ định UBND tỉnh thực hiện quản lý, sử dụng quỹ theo các quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

문서 번호18/2009/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đồng Nai
서명자Nguyễn Tấn Hưng — Chủ tịch
업데이트24. 07. 2026
산업Tài Chính, Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Lĩnh Vực GiáĐất Đai
발행일14. 12. 2009
발효일20. 12. 2009
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định về việc thu Quỹ Quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Bình Phước, áp dụng cho doanh nghiệp, hộ gia đình và cá nhân cư trú. Mức thu cụ thể được nêu rõ và chỉ định UBND tỉnh thực hiện quản lý, sử dụng quỹ theo các quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

적용 범위

Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hộ gia đình thường trú/tạm trú trên 6 tháng, cá nhân cư trú (thường trú/tạm trú 6 tháng trở lên và trong độ tuổi lao động).

핵심 사항

  • Doanh nghiệp: Thu 5.000 đồng/lao động/năm; được hoán toán vào chi phí.
  • Hộ gia đình thường trú/tạm trú trên 6 tháng: Thu 25.000 đồng/hộ/năm.
  • Cá nhân cư trú (thường trú/tạm trú 6 tháng trở lên và trong độ tuổi lao động): Thu 10.000 đồng/người/năm.
  • Miễn thu cho hộ gia đình, cá nhân thuộc diện chính sách như thương binh, bệnh binh, người tàn tật, người già yếu, cô đơn, hộ đói nghèo.
  • Quỹ được quản lý và sử dụng theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, để lại 100% nguồn thu cho các xã chi cho công tác quốc phòng, an ninh.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng cường nguồn lực cho công tác quốc phòng, an ninh.
  • Tác động tiêu cực: Gánh nặng về kinh tế đối với doanh nghiệp và cá nhân cư trú.
  • Những người thuộc diện chính sách được miễn thu, giảm gánh nặng về kinh tế.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu Quỹ Quốc phòng, an ninh là bao nhiêu?

Doanh nghiệp: 5.000 đồng/lao động/năm; Hộ gia đình thường trú/tạm trú trên 6 tháng: 25.000 đồng/hộ/năm; Cá nhân cư trú (thường trú/tạm trú 6 tháng trở lên và trong độ tuổi lao động): 10.000 đồng/người/năm.

Ai được miễn thu Quỹ Quốc phòng, an ninh?

Hộ gia đình, cá nhân thuộc diện chính sách như thương binh, bệnh binh, người tàn tật, người già yếu, cô đơn, hộ đói nghèo.

UBND xã, phường, thị trấn có quyền quyết định miễn thu Quỹ Quốc phòng, an ninh không?

Có, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn quyết định việc miễn thu cho hộ gia đình, cá nhân thuộc diện chính sách.

Quỹ thu được sẽ được sử dụng như thế nào?

Quỹ được quản lý và sử dụng theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, để lại 100% nguồn thu cho các xã chi cho công tác quốc phòng, an ninh.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17/2009/NQ-HĐND

Đồng Xoài, ngày 14 tháng 12 năm 2009

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định thu Quỹ Quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Bình Phước

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Dân quân tự vệ ngày 29 tháng 4 năm 2004;

Xét Tờ trình số 142/TTr-UBND ngày 09/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh, Báo cáo thẩm tra số 35/BC-HĐND-KTNS ngày 24/11/2009 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định việc thu quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:

1. Đối tượng thu:

a) Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế.

b) Hộ gia đình thường trú, tạm trú trên 6 tháng.

c) Cá nhân cư trú (kể cả trường hợp thường trú và tạm trú 6 tháng trở lên, không thành hộ gia đình và trong độ tuổi lao động).

2. Mức thu:

a) Các doanh nghiệp liên doanh, tư doanh làm kinh tế mức thu 5.000 đồng/lao động/năm do chủ doanh nghiệp nộp, được hoach toán vào chi phí.

b) Hộ gia đình thường trú, tạm trú trên 6 tháng: 25.000 đồng/hộ/năm.

c) Cá nhân cư trú (kể cả trường hợp thường trú và tạm trú 6 tháng trở lên, không thành hộ gia đình và trong độ tuổi lao động): 10.000 đồng/người/năm.

3. Chính sách miễn thu:

- Hộ gia đình, cá nhân thuộc diện chính sách, như: thương binh, bệnh binh, người tàn tật, người già yếu, cô đơn, hộ đói, nghèo,… được miễn thu;

- Việc miễn thu do Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn quyết định.

4. Việc quản lý, sử dụng quỹ: Tuân thủ theo các quy định của Luật Ngân sách nhà nước và để lại 100% nguồn thu này cho các xã chi cho công tác quốc phòng, an ninh.

Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII, kỳ họp thứ mười bảy thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2009 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Tấn Hưng

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
145/2007/TT-BTC Thông tư số 145/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP 만료됨 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 80/2005/TT-BTC Thông tư số 80/2005/TT-BTC Hướng dẫn việc tổ chức mạng lưới thống kê và điều tra, khảo sát giá đất, thống kê báo cáo giá các loại đất theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 19/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 19/2004/PL-UBTVQH11 Dân quân tự vệ 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨
18/2009/NQ-HĐND
Nghị quyết số 18/2009/NQ-HĐND Thông qua Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2010
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.